Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Tô Hiến Thành, phường 3, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Tô Hiến Thành, phường 3, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách TP 2019 hoặc nguồn ngân sách khác của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 07:55:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,381,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | San đắp đất trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | 100 m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m | 48,866 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 12,642 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 4,895 | 100 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 104,756 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 79,684 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 25,072 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 16,561 | 100 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 16,561 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 32km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 32km | 16,561 | 100 tấn |
| 12 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn, trộn vữa, đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông | 114,176 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 2,284 | 100 m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn cự ly 1km | 6,562 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất đi tiếp bằng ô tô tự đổ 10 tấn cự ly 6km | 6,562 | 100 m3/1km |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 311,995 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 27 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km | 8 | cái |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuẩn bị, bề mặt bê tông đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 70,27 | m2 |
| B | MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,466 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 20,174 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 19,92 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 6,581 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 198,349 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 101,637 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 1.814 | tấm |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km | 1,466 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất đi tiếp bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 6km | 1,466 | 100 m3/1km |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình hố ga | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn thép gốc hố ga, đan hố ga | 0,406 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Chuẩn bị, bóc vác vận chuyển đá, trộn vữa xây mương bằng đá chẻ vữa M100 | 2,965 | m3 |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m,đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy đấu, cắt ống, tẩy dữa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp đặt và canh chỉnh | 13 | cái |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp bằng cát, san, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | San đắp đất trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi