Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Quảng Long, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948555-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Quảng Long, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200937027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 08:31:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,128,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (Móng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 6,169 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II nt 68,544 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 50,428 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 166,22 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 2,37 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 3,74 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 6,75 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 6,404 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 10,496 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 1,197 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,131 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 2,284 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 94,658 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 18,197 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,655 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,473 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 2,645 tấn
18 Đắp trả đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 khối lượng đào) nt 2,285 100m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,88 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 1,69 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 1,69 100m3
22 Bê tông lót nền lớp học M100 nt 47,356 m3
B Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (Phần kết cấu)
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 29,35 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 4,642 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,656 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,953 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 4,921 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 52,462 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 4,77 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,053 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 5,202 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 7,779 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 123,592 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 13,387 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 12,292 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 7,108 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,761 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,568 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,442 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 11,179 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,731 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,245 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 1,148 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 650,1 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 nt 1.338,7 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 308,2 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.297 m2
C Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng - Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 80,41 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 78,751 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 34,963 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 25,536 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 - ốp cột nt 8,175 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 - ốp cột, lam đứng nt 7,093 m3
7 Xây gờ sê nô 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 4,117 m3
8 Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 79,53 m2
9 Ốp gạch thẻ màu đỏ chân móng nt 69,63 m2
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 848,19 m2
11 Ốp gạch thẻ màu đỏ lan can nt 41,962 m2
12 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 nt 54,95 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 761,178 m2
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 294,716 m2
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 101,676 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 157,4 m2
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 436,284 m2
18 Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 103,29 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 245,322 m2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 93,555 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 892,669 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 539,574 m2
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 8,813 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 4,406 m3
25 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 24,069 m3
26 Lát đá bậc tam cấp nt 59,4 m2
27 Lát đá bậc cầu thang nt 50,909 m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,646 m3
29 Xây gờ bục giảng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 1,386 m3
30 Đắp nền móng công trình, thủ công nt 6,568 m3
31 Công tác ốp bục giảng 200x250 mm nt 12,6 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm nt 937,292 m2
33 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 nt 20,38 m
34 Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang nt 18,342 m2
35 Trụ cầu thang gỗ nt 2 cái
36 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm nt 81 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38mm nt 114 m2
38 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 nt 114 m2
39 Vách kính có định 6,38mm nt 21,437 m2
40 Cửa kính mở hất 6,38mm nt 4,518 m2
41 Sản xuất xà gồ thép nt 2,036 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,036 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 172,8 1m2
44 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ nt 542 cái
45 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly nt 4,05 100m2
46 Tôn úp nóc rộng 500 nt 54 m
47 Sơ gai tẩm nhựa đường nt 7,5 m
48 Tôn úp khe lún dày 0,8 mm nt 7,5 m
49 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công nt 3,308 tấn
50 Đắp phào kép, vữa XM M75 nt 340,2 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 79,2 m
52 Trát đắp phào cột, VXM cát mịn M75, PC40 nt 57,44 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 nt 329,952 m2
54 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 329,952 m2
55 Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái nt 0,031 tấn
56 Tấm tôn hoa cửa lên mái nt 1 tấm
57 Bảng chống loá nt 39,6 m2
58 Chữ và họa tiết táp lô nt 1 bộ
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) nt 10,404 100m2
D Phần điện + nước + PCCC nhà lớp học 02 tầng 10 phòng và phá dỡ nhà lớp học 01 tầng + Sân trước
1 Tủ điện ngoài nhà 500V nt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 60A nt 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 nt 162 m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 32,64 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 32,64 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 74mm nt 1,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 74mm nt 10 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 74mm nt 10 cái
9 Tủ điện ngoài nhà 500V nt 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 60A nt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 40A nt 2 cái
12 Tủ điện tầng 500V nt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 40A nt 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 7 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 50A nt 7 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 90 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 350 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 2.100 m
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 90 bộ
21 Lắp đặt đèn Downling compact nt 19 bộ
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang nt 2 bộ
23 Lắp đặt quạt trần nt 50 cái
24 Lắp đặt quạt treo tường nt 10 cái
25 Máy chiếu nt 10 bộ
26 Lắp đặt công tắc 2 chiều nt 10 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 2 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 62 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi nt 88 cái
30 Đế chìm nt 68 cái
31 Giá lắp AT nt 68 cái
32 Lắp đặt hộp nối nt 46 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa xoắn nt 450 m
34 Lắp đặt ống ghen mềm nt 520 m
35 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 6 cọc
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 126,3 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 30 m
39 Sứ kim châm nt 6 cái
40 Tấm đế lắp KTL nt 1 cái
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 7,5 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 7,5 m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,472 100m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 4,128 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II nt 1,121 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 12,659 m3
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 10,09 m3
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 4,059 m3
49 Bê tông giằng đỉnh hố ga, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,587 m3
50 Ván khuôn giằng đỉnh nt 0,07 100m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 155,84 m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 6,515 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,417 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,314 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 233 1cấu kiện
56 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,175 100m3
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,28 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 32 cái
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 16 cái
60 Cầu chắn rác nt 16 cái
61 Bình bọt bao gồm cả hộp đựng mỗi hôp 03 bình nt 16 bộ
62 Tiêu lệnh nt 8 bộ
63 Đào nền nt 0,332 100m3
64 Vận chuyển đất nền nt 0,332 100m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 33,2 m3
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 33,2 m3
67 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 nt 19,92 10m
68 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch nt 289,882 m3
69 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III nt 3,043 100m3
70 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 149,714 m3
71 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 514,29 m2
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 743,896 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->