Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Quảng Long, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Quảng Long, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:31:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,128,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (Móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 6,169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | nt | 68,544 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 50,428 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 166,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 2,37 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,74 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 6,75 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 6,404 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 10,496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,197 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,131 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,284 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 94,658 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 18,197 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,655 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,473 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,645 | tấn |
| 18 | Đắp trả đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | nt | 2,285 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,88 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 1,69 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 1,69 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền lớp học M100 | nt | 47,356 | m3 |
| B | Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (Phần kết cấu) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 29,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 4,642 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,656 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,953 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,921 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 52,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 4,77 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,779 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 123,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 13,387 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 12,292 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 7,108 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,761 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,568 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,442 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 11,179 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,731 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,245 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,148 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 650,1 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 1.338,7 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 308,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.297 | m2 |
| C | Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 80,41 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 78,751 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 34,963 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 25,536 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 - ốp cột | nt | 8,175 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 - ốp cột, lam đứng | nt | 7,093 | m3 |
| 7 | Xây gờ sê nô 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 4,117 | m3 |
| 8 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 79,53 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ màu đỏ chân móng | nt | 69,63 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 848,19 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ màu đỏ lan can | nt | 41,962 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 54,95 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 761,178 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 294,716 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 101,676 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 157,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 436,284 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 103,29 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 245,322 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 93,555 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 892,669 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 539,574 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 8,813 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,406 | m3 |
| 25 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 24,069 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 59,4 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 50,909 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,646 | m3 |
| 29 | Xây gờ bục giảng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 1,386 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình, thủ công | nt | 6,568 | m3 |
| 31 | Công tác ốp bục giảng 200x250 mm | nt | 12,6 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | nt | 937,292 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | nt | 20,38 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang | nt | 18,342 | m2 |
| 35 | Trụ cầu thang gỗ | nt | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | nt | 81 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38mm | nt | 114 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | nt | 114 | m2 |
| 39 | Vách kính có định 6,38mm | nt | 21,437 | m2 |
| 40 | Cửa kính mở hất 6,38mm | nt | 4,518 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 2,036 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,036 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 172,8 | 1m2 |
| 44 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | nt | 542 | cái |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | nt | 4,05 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 500 | nt | 54 | m |
| 47 | Sơ gai tẩm nhựa đường | nt | 7,5 | m |
| 48 | Tôn úp khe lún dày 0,8 mm | nt | 7,5 | m |
| 49 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | nt | 3,308 | tấn |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 340,2 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 79,2 | m |
| 52 | Trát đắp phào cột, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 57,44 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | nt | 329,952 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 329,952 | m2 |
| 55 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | nt | 0,031 | tấn |
| 56 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | nt | 1 | tấm |
| 57 | Bảng chống loá | nt | 39,6 | m2 |
| 58 | Chữ và họa tiết táp lô | nt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) | nt | 10,404 | 100m2 |
| D | Phần điện + nước + PCCC nhà lớp học 02 tầng 10 phòng và phá dỡ nhà lớp học 01 tầng + Sân trước | |||
| 1 | Tủ điện ngoài nhà 500V | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | nt | 162 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 32,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 32,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 74mm | nt | 1,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 74mm | nt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 74mm | nt | 10 | cái |
| 9 | Tủ điện ngoài nhà 500V | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 500V | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 90 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Downling compact | nt | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang | nt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | nt | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 10 | cái |
| 25 | Máy chiếu | nt | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | nt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 62 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 88 | cái |
| 30 | Đế chìm | nt | 68 | cái |
| 31 | Giá lắp AT | nt | 68 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối | nt | 46 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | nt | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen mềm | nt | 520 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 6 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 126,3 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 30 | m |
| 39 | Sứ kim châm | nt | 6 | cái |
| 40 | Tấm đế lắp KTL | nt | 1 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 7,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,5 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,472 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 4,128 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 1,121 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 12,659 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 10,09 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 4,059 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng đỉnh hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,587 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng đỉnh | nt | 0,07 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 155,84 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,515 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,417 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,314 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 233 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,175 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 16 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | nt | 16 | cái |
| 61 | Bình bọt bao gồm cả hộp đựng mỗi hôp 03 bình | nt | 16 | bộ |
| 62 | Tiêu lệnh | nt | 8 | bộ |
| 63 | Đào nền | nt | 0,332 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất nền | nt | 0,332 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 33,2 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 33,2 | m3 |
| 67 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 19,92 | 10m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | nt | 289,882 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | nt | 3,043 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 149,714 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 514,29 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 743,896 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi