Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:42:00 đến ngày 2020-10-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,819,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cung cấp thiết bị | |||
| B | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) (Bao gồm cả chức năng chuyển đổi quang điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chiếc |
| C | Thiết bị kết nối DMS | |||
| 1 | Module quang SFP 10/100 Mbps 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 2 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mode, SC, -40 ~ 75°C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Chiếc |
| D | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| E | Phần lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | thiết bị |
| F | Phần cung cấp vật liệu | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24Fo-KV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.464 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS/24Fo-KV150 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS/48Fo-KV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.699 | m |
| 4 | Néo cáp ADSS 1 hướng KV 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Néo cáp ADSS 2 hướng KV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Bộ |
| 6 | Đỡ cáp ADSS KV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Bộ |
| 7 | Chống rung cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Dây nhảy quang Single mode FC-UPC/LC duplex 5m (cho SFP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 9 | Dây nhảy quang Chuẩn SC/SC APC duplex 5m cho ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 10 | Cáp mạng UTP Cat 6: RJ45-RJ45 (Kết nối tủ điều khiển ADVC với media converter qua giao diện Ethernet 10BaseT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Sợi |
| 11 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Sợi |
| 12 | Gông cột đơn BTLT, cột vuông treo cáp cáp quang GC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Bộ |
| 13 | Giá cuốn cáp chờ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 14 | Biển báo cáp quang EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 15 | Biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Hộp nối ODF 24 sợi ngoài trời (SC/SC_APC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 17 | ODF-48F0 SC/SC (Hộp phân phối sợi quang ODF outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Mang xông quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Mang xông quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Dây cáp điện 2x1.5mm2 pvc dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| G | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24, sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 48, sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | km |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang ADSS trong cống bể có sẵn loại 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | |
| 7 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | |
| 8 | Hàn nối măng sông quang loại 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Hàn nối măng sông quang loại 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cột |
| 11 | Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 12 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển <=600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi