Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 09:27:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,832,127,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tại hiện trường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí thí nghiệm đường cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp quang ADSS/24Fo/300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm MCB -2P-15A-250VDC | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP QUANG - MUA SẮM VẬT TƯ CÁP QUANG | |||
| 1 | Ống nhựa mền trong suốt có lõi thép tăng cường F60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 910 | mét |
| 2 | Côn thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chiếc |
| 3 | Nút loe | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chiếc |
| 5 | Băng cao su non | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cuộn |
| 6 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cuộn |
| 7 | Băng keo chịu nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cuộn |
| 8 | Cáp quang ADSS/24Fo-KV300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17.570 | mét |
| 9 | Cáp quang ADSS/24Fo-KV500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.000 | mét |
| 10 | Cáp quang ADSS/24Fo-KV300 đi ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.180 | mét |
| 11 | Hộp ODF 24 sợi ngoài trời (SC/SC_APC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | hộp |
| 12 | Măng sông quang 24 sợi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đỡ cáp ADSS KV300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 181 | bộ |
| 14 | Néo cáp ADSS 1 hướng KV 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 178 | bộ |
| 15 | Néo cáp ADSS 1 hướng KV 500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Chống rung cáp quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Dây nhảy quang FC/LC 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | sợi |
| 18 | Dây nhảy quang FC/FC 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | sợi |
| 19 | Dây nhảy quang FC/SC 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | sợi |
| 20 | Dây nhảy quang LC/SC 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | sợi |
| 21 | Dây nhảy quang SC/SC 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 130 | sợi |
| 22 | Cáp mạng UTP Cat 6: RJ45-RJ45 (Kết nối tủ điều khiển ADVC vớii media converter qua giao diện Ethernet 10BaseT) có hạt (5m/sợi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | sợi |
| 23 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 477 | mét |
| 24 | ap to mát MCB 2P-15A-24…250VDC | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | chiếc |
| 25 | Giá cuốn cáp chờ cột đơn bê tông GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | bộ |
| 26 | Giá cuốn cáp chờ cột sắt GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Gông cột sắt néo cáp cáp quang G3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Móc treo, hãm cáp F16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 361 | cái |
| 29 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 825 | mét |
| 30 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 550 | cái |
| 31 | Biển báo cáp quang EVN | Theo yêu cầu E-HSMT | 550 | cái |
| 32 | Biển báo độ cao cáp quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | cái |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP QUANG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hào cáp quang trên đường bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | mét |
| 2 | Hào cáp quang trên vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 698 | mét |
| 3 | Hào cáp quang đi trên giải cây xanh | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 4 | Hào cáp quang đi trên đường nhựa (cáp đường trục) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 5 | Hào cáp quang đi trên đường Apphal | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | mét |
| 6 | Cọc báo hiệu cáp quang ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | cọc |
| 7 | Cắt và hoàn trả đường nhựa (dài 10m, rộng 0,4m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Cắt và hoàn trả đường Apphal (dài 44m, rộng 0,4m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 89 | viên |
| 10 | Gạch Terrazzo KT: 30x30 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 110 | viên |
| 11 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 279,2 | m2 |
| 12 | Lát lại vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 279,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép (rộng 29,4m2, dày 0,2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 14 | Hoàn trả bê tông mặt đường (rộng 29,4m2, dày 0,2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,88 | m3 |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP QUANG - PHẦN LẮP ĐẶT CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp ống nhựa mền trong suốt có lõi thép tăng cường F60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 910 | mét |
| 2 | Lắp các loại giá cuốn, gông | Theo yêu cầu E-HSMT | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 15A | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 477 | mét |
| 5 | Lắp đặt dây nhảy quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | sợi |
| 6 | Lắp đặt tủ Rack | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | tủ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,57 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi đi ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,18 | km |
| 9 | Hàn nối ODF các sợi quang loại 24 sợi | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Hàn nối măng sông quang loại 24 sợi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 367 | bộ |
| 13 | Đo thử thông tuyến | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | tuyến |
| 14 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu E-HSMT | 595 | cái |
| 15 | Lắp đặt chống rung | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP QUANG - THIẾT BỊ KẾT NỐI SCDA (của gói cáp quang) | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mode, SC, -40 ~ 75°C | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Module quang Juniper loại 50km | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi 1 cổng Modbus/IEC101-to-IEC104, 0 tu 600C Operating temperature | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ Rack 19' 6U + giá đỡ ngoài trời (KT: RxCxS=500x400x370) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | tủ |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP QUANG - THIẾT BỊ KẾT NỐI SCDA (Lắp đặt Recloser/LBS kết nối 3G/APN) | |||
| 1 | Router 3G/4G giao thức IEC 60870-5-104: -- Giao tiếp mạng di động: khe lắp sim e 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE <br/>- Giao tiếp Ethernet: giao diện điện RJ45 10/100 BaseT >=1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP >=1,<br/>- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT<br/>- Đồng bộ thời gian: Local time settingNTP/SNTP<br/>-VPN: L3mGRE Dm-VPN; L3 IPSec VNP <br/>-Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS. | Theo yêu cầu E-HSMT | 148 | bộ |
| 2 | Router đón kênh thuê riêng APN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Phần lắp đặt vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng, bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 148 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ thiết bị đầu cuối model | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Thiết bị |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động vad hiệu chỉnh thiết bị mạng- Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 148 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ thống điều hành và thiết lập cấu hình - bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 148 | Thiết bị |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP PHẦN CÁP QUANG - Phần mền và dịch vụ: | |||
| 1 | - Xây dựng giao diện HMI.<br/>- Cấu hình nhận dữ liệu chia sẻ từ Teminal Server tại TTĐKX | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thiết lập APN riêng (từ 100 đến 300 sim) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi