Gói thầu: Gói 01: Thi công hạng mục Trạm 110kV Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công hạng mục Trạm 110kV Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 10:53:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,711,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mạch hiển thị nấc phân áp MBA T2 | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi tín hiệu điện trở sang tín hiệu dòng điện. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ hiển thị nấc phân áp bộ OLTC (Trước hiển thị nấc phân áp trong Rơle) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Thay thế kim thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện lắp đặt: bu lông, đai ốc…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 2 | Dây đồng nhiều sợi M50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231 | Mét |
| 3 | Đai thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| C | Tách cáp lực và cáp nhị thứ đi chung mương cáp | |||
| 1 | Cáp điều khiển (chống nhiễu) Cu(4x2,5) PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Mét |
| 2 | Cáp điều khiển (chống nhiễu) Cu(4x4) PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.990 | Mét |
| 3 | Cáp điều khiển (chống nhiễu) Cu(7x2,5) PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495 | Mét |
| 4 | Cáp điều khiển (chống nhiễu) Cu(14x2,5) PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 995 | Mét |
| 5 | Ống nhựa HDPE 80/60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 6 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 7 | Biển tên cáp dập nổi nhôm 20x80mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 8 | Đầu cốt 4 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Túi |
| 9 | Đầu cốt 2,5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Túi |
| 10 | Dây thít dài 20 cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Túi |
| 11 | Ghen số | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 12 | Ghen chữ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 13 | Cổ cáp nhị thứ các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 16 | Đầu cáp trong nhà 35kV 1x300mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Khối lượng tháo dỡ lắp đặt lại cáp lực 3 pha cáp 332 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 18 | Giá đỡ cáp nhị thứ mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.125 | Cái |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Mương cáp nhị ngoài trời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | Mét |
| 2 | Mương cáp nhị ngoài trời vượt đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | Mét |
| 3 | Mương cáp nhị thứ trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Mét |
| 4 | Tấm đan mương cáp ngoài trời kích thước 1x0.5x0.05m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | Tấm |
| 5 | Tấm đan kích thước 1mx0.5mx0.05m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | Tấm |
| 6 | Tấm đan kích thước 1.8mx0.6mx0.05m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | Tấm |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Giá đỡ cáp nhị thứ | Nhập kho PCNA | 1.125 | Cái |
| 2 | Cáp nhị thứ các loại | Nhập kho PCNA | 1.500 | Mét |
| 3 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | Nhập kho PCNA | 1 | Cái |
| 4 | Tấm đan mương cáp | Nhập kho PCNA | 535 | Cái |
| 5 | Dây thép TK50 | Nhập kho PCNA | 231 | Mét |
| 6 | Kim thu sét 6m | Nhập kho PCNA | 11 | Cái |
| 7 | Đầu cáp 1x300 | Nhập kho PCNA | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi