Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Việt Hưng - Trạm 110kV Tham Lương ”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929788-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Việt Hưng - Trạm 110kV Tham Lương ”
Số hiệu KHLCNT 20200926419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 11:45:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,944,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp thiết bị, vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Bộ chỉ thị sự cố trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Băng keo trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cuộn
3 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
4 Bảng chỉ danh thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
5 Bolt 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
6 Cáp Cu trần M70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Kg
7 Cáp Cu trần M95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,6 Kg
8 Cáp đồng bọc 22kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
9 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Mét
10 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Kg
11 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cọc
12 Collier 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
13 Cosse ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
14 Cosse ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
15 Cosse ép Cu 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
16 Cosse ép CU 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
17 Cosse ép đồng 150mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
18 Cosse ép đồng 240mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
19 Cosse ép đồng - nhôm 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
20 Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
21 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
22 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
23 Kẹp ép đồng (hình C) 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
24 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
25 Đai thép không rỉ 20*0,7mm + Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
26 Ống gen co nhiệt trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
27 Ống sắt tráng ZN D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
28 Tấm inox 800x500x0,3mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tấm
29 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Hủ
30 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
31 Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) chống thấm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 kg
B Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trung thế nổi
1 Băng keo trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cuộn
2 Bảng chỉ danh thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 Bolt 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
4 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Kg
5 Cáp đồng bọc 22kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Mét
6 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Mét
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Kg
8 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cọc
9 Cosse ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
10 Cosse ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
11 Cosse ép đồng 150mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
12 Cosse ép đồng - nhôm 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
13 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
14 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
16 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm2 (WR835) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
17 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
20 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
21 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
22 Đai thép không rỉ 20*0,7mm + Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
23 Ống gen co nhiệt trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
24 Tấm inox 800x500x0,3mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Tấm
25 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Hủ
26 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
C Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Lắp bộ chỉ thi sự cố trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
D Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Lắp nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
2 Lắp tiếp địa lộ ra tại trụ số 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vị trí
3 Lắp tiếp địa vị trí lắp LA Class 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 móng
4 Lắp tiếp địa vị trí lắp DS, LBS, Re Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 vị trí
5 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm trong trạm trung gian Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
6 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
7 Lắp đầu cosse 150mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
8 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
9 Lắp đầu cosse đồng - nhôm 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
10 Lắp Boulon 12x40 đấu cò Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
11 Lắp keo trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cuộn
12 Lắp ống gen co nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
13 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 mằng chắn sợi đồng luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.180 Mét
14 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
15 Lắp bảng chỉ danh thiết bị (trên trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
16 Lắp tấm Inox chống động vật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
17 Lắp giá đỡ đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
18 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d150 (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
E Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi
1 Lắp Boulon 12x40 đấu cò Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
2 Lắp nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
3 Lắp ống gen co nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
4 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 Lắp tiếp địa vị trí lắp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 móng
6 Lắp tiếp địa vị trí lắp DS, Re Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 vị trí
7 Lắp keo trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cuộn
8 Lắp đầu cosse đồng - nhôm 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
9 Lắp đầu cosse 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
10 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
11 Lắp kẹp nối ép WR 189 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
12 Lắp kẹp nối ép WR 815 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
13 Lắp kẹp nối ép WR 929 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
14 Lắp tấm Inox chống động vật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
15 Lắp bảng chỉ danh thiết bị (trên trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
16 Sứ đứng 24kV + Ty Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
F Phần Xây lắp - Đam bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,071 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
G Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73,88 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,817 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,8328 m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132,8919 m3
5 Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121,9968 m3
H Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,18 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129,24 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9945 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6461 100m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 718 m
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6227 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7062 100m3
8 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0694 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0694 100m2
10 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,8744 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,8744 100m2
12 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 cọc
I Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.938.761.669 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->