Gói thầu: Cổng tường rào; Nhà trực bảo vệ (02 nhà); Khối kỹ thuật điện; Bể chứa nước sinh hoạt, pccc, nhà đặt máy bơm; Trạm biến áp và phần dây điện của trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936621-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Cổng tường rào; Nhà trực bảo vệ (02 nhà); Khối kỹ thuật điện; Bể chứa nước sinh hoạt, pccc, nhà đặt máy bơm; Trạm biến áp và phần dây điện của trạm
Số hiệu KHLCNT 20200914986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:05:00 đến ngày 2020-09-28 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,207,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM_1: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo BVTK 3,845 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo BVTK 3,087 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo BVTK 0,758 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 35,608 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo BVTK 80,332 m3
6 Bê tông đà kiềng móng, giằng tường chắn, giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 80,814 m3
7 Bê tông đan sàn, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,02 m3
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo BVTK 26,16 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 1,469 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móng, cao <=16 m Theo BVTK 9,413 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo BVTK 4,843 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn nắp, cao <=16 m Theo BVTK 0,102 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo BVTK 2,332 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo BVTK 0,814 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, dầm xiên, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,713 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 3,263 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 1,367 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 4,073 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm sàn, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,762 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm sàn, giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 5,104 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,142 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V ray cổng Theo BVTK 0,413 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V ray cổng Theo BVTK 0,413 tấn
24 Xây tường đá hộc thẳng bó nền chiều dày 18cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 26,742 m3
25 Cung cấp lắp đặt ống nhựa đoạn tường rào 2 (theo bản vẽ kiến trúc) Theo BVTK 212 đoạn ống
26 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng bó nền chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,83 m3
27 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,095 m3
28 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 38,488 m3
29 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường cổng ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 40,375 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1.624,498 m2
31 Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 384,05 m2
32 Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,6 m2
33 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 310,8 m2
34 Trát tường đá hộc ngoài nhà, dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 148,565 m2
35 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường Theo BVTK 1.413,644 m2
36 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần, gờ chỉ Theo BVTK 705,45 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 2.119,094 m2
38 Đắp cát tôn nền mái cổng rào Theo BVTK 1,119 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,627 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm bao chân mái, cao <=16 m Theo BVTK 0,056 100m2
41 Lát đá granit mái cổng, vữa XM mác 75 Theo BVTK 20,352 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo BVTK 82,74 m2
43 Gia công lắp dựng hàng rào inox (theo bản vẽ thiết kế) Theo BVTK 54,736 m2
44 Cung cấp lắp dựng cổng xếp bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) Theo BVTK 28 m2
45 Cung cấp lắp đặt motor cổng Theo BVTK 4 bộ
B HM_2: NHÀ TRỰC BẢO VỆ (KHỐI LƯỢNG CHO 2 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo BVTK 0,228 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo BVTK 0,173 100m3
3 Đắp cát đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo BVTK 0,047 100m3
4 Trải tấm ni long dày 0,04mm chống mất nước nền Theo BVTK 0,205 100m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo BVTK 0,055 100m3
6 Bê tông lót móng, nền chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 3,546 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 3,558 m3
8 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,724 m3
9 Bê tông nền, nền tam cấp, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,702 m3
10 Bê tông cổ cột, bê tông cột tiết diện <0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,52 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,12 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo BVTK 0,304 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, cao <=16 m Theo BVTK 0,247 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,091 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kiềng, giằng mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,055 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kiềng, giằng mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,422 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,061 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,322 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,029 tấn
20 Bê tông dầm giằng mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,896 m3
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,576 m3
22 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,754 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo BVTK 0,112 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo BVTK 0,306 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô liền mái hắt Theo BVTK 0,269 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,197 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,201 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,156 tấn
29 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,632 m3
30 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,08 m3
31 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngăn trong nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,934 m3
32 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ốp cột ngoài nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,775 m3
33 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,342 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 77,36 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 43,149 m2
36 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,28 m2
37 Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 34,88 m2
38 Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 21,28 m2
39 Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 15,68 m2
40 Đắp chỉ nước ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo BVTK 35,2 m
41 Trát cạnh cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,16 m2
42 Trát cạnh cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,02 m2
43 Láng nền sàn sê nô, ô văng, dày trung bình 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm theo quy trình NSX Theo BVTK 24,24 m2
44 Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,48 m2
45 Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình NSX) sê nô, ô văng Theo BVTK 39,12 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,32 m2
47 Lát bậc cấp kích thước gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,28 m2
48 Ốp đối bậc bậc cấp kích thước gạch granit 150x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,8 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,38 m2
50 Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK 24,76 m2
51 Ốp chân tường, kích thước gạch granit 100x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,94 m2
52 Lát ngạch cửa đá granit, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,46 m2
53 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường Theo BVTK 77,36 m2
54 Bả bằng bột bả trong nhà vào tường Theo BVTK 43,149 m2
55 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần, gờ chỉ Theo BVTK 59,144 m2
56 Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần Theo BVTK 15,68 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 136,504 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 58,829 m2
59 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,053 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,053 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 6,784 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,40mm Theo BVTK 0,146 100m2
63 Cung cấp Lắp dựng cửa đi 1 cánh kết hợp cửa sổ lùa 2 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 1,92 m2
64 Cung cấp Lắp dựng cửa đi 1 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 1,92 m2
65 Cung cấp Lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 3,08 m2
66 Cung cấp Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 6,3 m2
67 Cung cấp Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 8,4 m2
68 Cung cấp Lắp dựng cửa sổ bật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 0,6 m2
69 Đào bể tự hoại, đất cấp I Theo BVTK 0,103 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo BVTK 0,043 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo BVTK 0,06 100m3
72 Bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 0,684 m3
73 Bê tông nền bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,744 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bê tông nền Theo BVTK 0,039 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, sàn nắp, nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,047 tấn
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,098 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,039 100m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 8 cái
79 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,524 m3
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,4 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18,24 m2
82 Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình NSX) bể tự hoại Theo BVTK 20,64 m2
83 Gia công cấu kiện thép V chống nứt thành bể tự hoại Theo BVTK 0,089 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện thép V chống nứt Theo BVTK 0,089 tấn
85 Đào hố ga thoát nước, đất cấp I Theo BVTK 0,023 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo BVTK 0,014 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo BVTK 0,009 100m3
88 Bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 0,2 m3
89 Bê tông nền hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,256 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bê tông nền Theo BVTK 0,021 100m2
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,04 m3
92 Gia công cấu kiện thép V chống nứt thành hố ga Theo BVTK 0,017 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện thép V chống nứt Theo BVTK 0,017 tấn
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo BVTK 0,008 100m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 2 cái
96 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,223 m3
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,16 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,928 m2
C HM_2.1: ĐIỆN NƯỚC NHÀ TRỰC BẢO VỆ (KHỐI LƯỢNG CHO 2 NHÀ)
1 Cung cấp Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, (2x18W), máng trơn gắn tường, trần Theo BVTK 2 bộ
2 Cung cấp Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, (1x18W), máng trơn gắn tường, trần Theo BVTK 6 bộ
3 Cung cấp Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, (1x10W), máng trơn gắn tường, trần Theo BVTK 2 bộ
4 Cung cấp Lắp đặt quạt treo tường 55W Theo BVTK 2 cái
5 Cung cấp Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều Theo BVTK 2 cái
6 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực âm tường, 16A-220V Theo BVTK 6 cái
7 Cung cấp Lắp đặt box tròn nối dây Theo BVTK 10 hộp
8 Cung cấp Lắp đặt hộp cắm điện thoại Theo BVTK 2 cái
9 Cung cấp Lắp đặt hộp cắm mạng Theo BVTK 2 cái
10 Cung cấp Lắp đặt MCB 2P - 40A - 6kA Theo BVTK 2 cái
11 Cung cấp Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kA Theo BVTK 5 cái
12 Cung cấp Lắp đặt RCCB 2P - 25A - 30mA Theo BVTK 4 cái
13 Cung cấp Lắp đặt RCBO 1P+N - 10A - 4,5kA -30mA Theo BVTK 2 cái
14 Cung cấp Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx1,5mm2 Theo BVTK 80 m
15 Cung cấp Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx2,5mm2 Theo BVTK 100 m
16 Cung cấp Lắp đặt dây cáp điện CXV-3Cx6mm2 Theo BVTK 64 m
17 Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện PVC, đường kính D20 Theo BVTK 80 m
18 Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 40/30 Theo BVTK 60 m
19 Cung cấp Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (đặt âm tường) - 13 Module Theo BVTK 2 cái
20 Cung cấp Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D25mm dày 2,3mm Theo BVTK 0,08 100m
21 Cung cấp Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Theo BVTK 10 cái
22 Cung cấp Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Theo BVTK 4 cái
23 Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính D25mm Theo BVTK 2 cái
24 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D114mm dày 4,9mm Theo BVTK 0,04 100m
25 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D60mm dày 2,8mm Theo BVTK 0,12 100m
26 Cung cấp Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm dày 3,8mm Theo BVTK 0,2 100m
27 Cung cấp Lắp đặt co lơi uPVC, đường kính D114mm Theo BVTK 12 cái
28 Cung cấp Lắp đặt co lơi uPVC, đường kính D60mm Theo BVTK 4 cái
29 Cung cấp Lắp đặt Y uPVC, đường kính D60mm Theo BVTK 2 cái
30 Cung cấp Lắp đặt co uPVC, đường kính D60mm Theo BVTK 4 cái
31 Cung cấp Lắp đặt co lơi uPVC, đường kính D90mm Theo BVTK 22 cái
32 Cung cấp Lắp đặt bệ xí bệt (bao gồm dây mềm cấp nước và vòi hand) Theo BVTK 2 bộ
33 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bao gồm dây vòi) Theo BVTK 2 bộ
34 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy Theo BVTK 2 cái
35 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao gồm vòi rửa loại thấp) Theo BVTK 2 bộ
36 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng xà phồng Theo BVTK 2 cái
37 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo BVTK 2 cái
38 Cung cấp Lắp đặt phễu (KT: 120x120) thoát nước sàn Theo BVTK 4 cái
39 Cung cấp Lắp đặt quả cầu chắn rác D90, thoát nước mái Theo BVTK 4 cái
40 Cung cấp Lắp đặt xi phong thoát nước sàn Theo BVTK 4 bộ
41 Cung cấp Lắp đặt xi phong thoát nước lavabo Theo BVTK 2 bộ
42 Lắp đặt van góc cấp nước cho lavabo, chậu xí Ø27mm Theo BVTK 4 cái
43 CCLĐ cùm + bu lông + ty treo Theo BVTK 1 Toàn bộ
D HM_3: KHỐI NHÀ KỸ THUẬT ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo BVTK 0,507 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo BVTK 0,411 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo BVTK 0,096 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 3,995 m3
5 Bê tông lót bệ máy, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 1,798 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo BVTK 9,122 m3
7 Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 8,1 m3
8 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 1,755 m3
9 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,632 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,615 100m3
11 Trải tấm ni long dày 0,04mm chống mất nước nền Theo BVTK 1,476 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo BVTK 2,794 m3
13 Bê tông lót nền nhà, tam cấp, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 12,053 m3
14 Đổ bê tông lót mương cáp, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 0,259 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 12,316 m3
16 Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,517 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,354 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo BVTK 0,522 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, cao <=16 m Theo BVTK 0,573 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nền Theo BVTK 0,184 100m2
21 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,147 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,396 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo BVTK 0,261 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,097 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,586 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 0,034 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 0,239 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,132 tấn
29 Bê tông dầm giằng mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 6,704 m3
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 16,64 m3
31 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,646 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm Theo BVTK 0,632 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái Theo BVTK 1,771 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 1,111 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,204 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 1,125 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 0,065 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 0,277 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo BVTK 1,514 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo BVTK 0,253 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo BVTK 0,815 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,046 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm Theo BVTK 0,051 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Theo BVTK 0,046 tấn
45 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,003 m3
46 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường trong nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,419 m3
47 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường trong nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 11,45 m3
48 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,566 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 77,794 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 212,683 m2
51 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,96 m2
52 Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 27,2 m2
53 Trát dầm trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 42,4 m2
54 Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 45 m2
55 Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 115,92 m2
56 Đắp chỉ nước ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo BVTK 54,4 m
57 Đắp vữa KT 50x20mm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 87,9 m
58 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 15,08 m2
59 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo BVTK 53,4 m2
60 Láng nền sàn sê nô, ô văng, dày trung bình 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm theo quy trình NSX Theo BVTK 61,598 m2
61 Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 148,68 m2
62 Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình NSX) sê nô, ô văng Theo BVTK 207,156 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 104,75 m2
64 Lát gạch chữ U chống nóng KT 200x200x80mm Theo BVTK 131,4 m2
65 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 40,16 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,76 m2
67 Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 100x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,1 m2
68 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường Theo BVTK 77,794 m2
69 Bả bằng bột bả trong nhà vào tường Theo BVTK 266,083 m2
70 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 177,141 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTK 171,28 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 254,935 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 437,363 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 10,125 m2
75 Cung cấp lắp dựng cửa cuốn khe thoáng (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 1 bộ
76 Cung cấp lắp dựng cửa sổ sắt, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 17,01 m2
77 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 17,01 m2
78 Cung cấp lắp dựng nắp mương cáp khung thép V kích thước 40x40x4mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 0,5 m2
79 Cung cấp lắp dựng nắp hố thu dầu khung thép V kích thước 30x30x3mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế Theo BVTK 1,02 m2
E HM_3.1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ KỸ THUẬT ĐIỆN
1 Cung cấp lắp đặt đèn chống cháy nổ, bóng Led 1.2m-1x18w Theo BVTK 11 bộ
2 Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220V Theo BVTK 5 cái
3 Cung cấp lắp đặt mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị Theo BVTK 3 cái
4 Cung cấp lắp đặt mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo BVTK 1 cái
5 Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực âm tường, 16A-220V Theo BVTK 7 cái
6 Cung cấp lắp đặt box 3 ngã D20 Theo BVTK 11 hộp
7 Đế âm Theo BVTK 11 cái
8 Cung cấp lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1Cx1.5mm2 Theo BVTK 170 m
9 Cung cấp lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1Cx2.5mm2 Theo BVTK 320 m
10 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo BVTK 160 m
11 Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 6 line Theo BVTK 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt MCB 2P-40A, 6kA Theo BVTK 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt RCBO 2P-20A, 6KA Theo BVTK 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5kA Theo BVTK 3 cái
15 Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Theo BVTK 6 cái
16 Cung cấp lắp đặt ống uPVC D90x2.9mm Theo BVTK 0,26 100m
17 Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D90 Theo BVTK 12 cái
18 Cung cấp lắp đặt lơi ống uPVC D90 Theo BVTK 24 cái
19 CCLĐ cùm uPVC D90 Theo BVTK 12 bộ
F HM_4: BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D400mm, loại A, M600 Theo BVTK 418 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D400mm Theo BVTK 4,18 100m
3 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D400mm Theo BVTK 0,636 100m
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo BVTK 0,065 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo BVTK 0,065 tấn
6 Cắt đầu cọc Theo BVTK 2,512 m
7 Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 Theo BVTK 22 1 mối nối
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,071 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,328 tấn
10 Bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,031 m3
11 Đào móng bể nước ngầm, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Theo BVTK 7,894 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo BVTK 0,264 100m3
13 Đào giằng móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo BVTK 0,096 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 2,608 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo BVTK 5,646 100m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 2,795 m3
17 Bê tông lót đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 26,268 m3
18 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 13,499 m3
19 Bê tông lót giằng móng, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 5,346 m3
20 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 4,455 m3
21 Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 82,719 m3
22 Bê tông thành bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 40,877 m3
23 Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 3,6 m3
24 Bê tông dầm nắp, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 9,125 m3
25 Bê tông nắp bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 35,875 m3
26 Bê tông nắp thăm bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,413 m3
27 Bê tông dầm nhà đặt máy bơm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,008 m3
28 Bê tông sàn mái nhà đặt máy bơm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 3,972 m3
29 Bê tông cột nhà đặt máy bơm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,675 m3
30 Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,36 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo BVTK 0,379 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm nắp bể nước ngầm Theo BVTK 1,222 100m2
33 Ván khuôn móng, giằng móng xây gạch không nung 4x8x18 cm, vữa XM M75 Theo BVTK 8,228 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành bể nước ngầm Theo BVTK 3,881 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột Theo BVTK 0,365 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể nước ngầm Theo BVTK 2,091 100m2
37 Ván khuôn nắp thăm bể nước ngầm Theo BVTK 0,022 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo BVTK 0,09 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,415 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột Theo BVTK 0,108 100m2
41 Ván khuôn đà lanh tô Theo BVTK 0,05 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,104 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo BVTK 0,836 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,237 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo BVTK 6,935 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm nắp bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,563 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm nắp bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo BVTK 4,121 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,064 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo BVTK 8,667 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 0,265 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo BVTK 1,59 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,083 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,294 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước ngầm, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,237 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước ngầm, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo BVTK 8,746 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo BVTK 3,563 tấn
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan bể nước ngầm Theo BVTK 0,041 tấn
58 Gia công bọc thép vị trí nắp thăm bể nước ngầm Theo BVTK 0,026 tấn
59 Lắp dựng bọc thép vị trí nắp thăm bể nước ngầm Theo BVTK 0,026 tấn
60 Thi công khớp nối mạch ngừng bằng Waterbars V25 Theo BVTK 81,125 m
61 Quét dung dịch chống thấm vách bể bằng chất chống thấm (theo quy trình NSX) Theo BVTK 742,279 m2
62 Trát thành bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 179,2 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 274,033 m2
64 Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 240,371 m2
65 Trát trần đáy nắp bể dày 1,5cm M75 Theo BVTK 314,1 m2
66 Cung cấp lắp dựng thang thăm bể nước ngầm, thang inox 304 D30 dày 2mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Theo BVTK 3 Bộ
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo BVTK 3 cái
68 Bê tông gạch vỡ nâng nền nhà đặt máy bơm, mác 75 Theo BVTK 2,085 m3
69 Xây gạch không nung 4x8x18 cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,849 m3
70 Xây gạch không nung 4x8x18 cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,778 m3
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 30,736 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 36,664 m2
73 Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 27 m2
74 Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 28,62 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTK 25,428 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 36,664 m2
77 Bả bằng bột bả vào dầm ngoài nhà Theo BVTK 27 m2
78 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Theo BVTK 28,62 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 54,048 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 63,664 m2
81 Lát nền gạch terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 trộn phụ gia chống thấm Theo BVTK 13,345 m2
82 Ốp gạch viền chân tường gạch granite 100x400mm Theo BVTK 5,468 m2
83 Láng vữa xi măng dày trung bình 3cm, vữa XM M75 trộn phụ gia chống thấm sàn mái Theo BVTK 30,8 m2
84 Láng vữa xi măng dày trung bình 2cm, vữa XM M75 trộn phụ gia chống thấm nền bể nước ngầm (vật tư x2) Theo BVTK 222,78 m2
85 Kẻ joint tường rộng 20mm, sâu 10mm Theo BVTK 14 m
86 Quét chống thấm sàn mái, sê nô theo quy trình nhà sản xuất Theo BVTK 42,92 m2
87 Đắp gờ móc nước sê nô nhà đặt máy bơm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23 m
88 Cung cấp lắp dựng cửa kéo 2 cánh khung sắt (Bao gồm sơn, phụ kiện, nhân công và vật tư hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Theo BVTK 5,04 m2
89 Cung cấp lắp dựng lam nhôm chữ Z (Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Theo BVTK 6,72 m2
90 Đào hố ga thu nước, dất cấp I Theo BVTK 0,019 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo BVTK 0,008 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo BVTK 0,011 100m3
93 Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2, M150 Theo BVTK 0,3 m3
94 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 Theo BVTK 0,384 m3
95 Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, M250 Theo BVTK 0,038 m3
96 Bê tông dầm hố ga đá 1x2, M250 Theo BVTK 0,105 m3
97 Ván khuôn móng hố ga Theo BVTK 0,031 100m2
98 Ván khuôn dầm hố ga Theo BVTK 0,016 100m2
99 Ván khuôn nắp đan hố ga Theo BVTK 0,004 100m2
100 Sản xuất lắp dựng thép tấm đan hố ga Theo BVTK 0,003 tấn
101 Tường xây gạch không nung 4x8x18 cm, vữa XM M75 Theo BVTK 0,003 m3
102 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,021 m2
103 Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,27 m2
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo BVTK 3 cái
G HM_4.1: HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x18w, máng trơn, gắn áp trần/tường Theo BVTK 2 bộ
2 Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều Theo BVTK 1 cái
3 Lắp đặt box tròn nối dây Theo BVTK 2 cái
4 Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx1,5mm2 Theo BVTK 35 m
5 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Theo BVTK 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Theo BVTK 0,08 100m
7 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 Theo BVTK 8 cái
8 Cung cấp Lắp đặt quả cầu chắn rác D90, thoát nước mái Theo BVTK 2 cái
H HM_5: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV 1000kVA Theo BVTK 1 Máy
2 Tủ tụ bù hạ áp 400kVar Theo BVTK 1 Tủ
3 Tủ RMU 24kV có 1 ngõ vào ra LBS có trang bị sẵn hệ thống môtơ điều khiển đóng mở dao, cuộn đóng, cắt, nguồn phụ, chống sét, cáp đồng vào tiết diện 70mm2 Theo BVTK 1 Tủ
4 Tủ điện hợp bộ Ring main unit loại 3 ngăn ngoài trời, có khả năng mở rộng về 2 phía (RMU unit type compact plug in cable-extensible) bên trong hợp bộ gồm có: 01 tủ cầu dao cắt có tải LBS, 01 tủ đo lường, 01 tủ bảo vệ MBA, 01 tủ giao tiếp và điều khiển, tiếp điểm cửa mở cùng vật liệu phụ kiện lắp ráp trọn bộ Theo BVTK 1 Tủ
5 Bộ chỉ báo sự cố cáp ngầm cho tủ điện trung áp RMU + kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Sensor,dây dẫn nhị thứ…) Theo BVTK 6 Bộ
6 Chống sét van LA-18kV-10kA (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Theo BVTK 3 Cái
7 Vận chuyển Theo BVTK 1 Toàn bộ
I HM_5.1: Chi phí lắp đặt thiết bị Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVA Theo BVTK 1 Máy
2 Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V Theo BVTK 4 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR Theo BVTK 0,4 MVar
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo BVTK 1 bộ
J HM_5.2: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV
1 Tiếp đất trạm TĐT-24 Theo BVTK 1 Bộ
2 Lắp đặt Phần trạm biến áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV Theo BVTK 1 Toàn bộ
3 Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV Theo BVTK 1 Toàn bộ
4 Mương cáp ngầm trung áp 3 mạch đi trên vỉa hè MCN-01 Theo BVTK 1 Toàn bộ
5 Mương cáp ngầm trung áp 3 mạch đi qua đường MCN-02 Theo BVTK 1 Toàn bộ
6 Hố cáp ngầm HC-22 Theo BVTK 14 Hố
7 Móng đỡ tủ điện RMU-4 module Theo BVTK 1 Móng
8 Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV Theo BVTK 1 Toàn bộ
9 Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV Theo BVTK 1 Toàn bộ
K HM_5.3:CHI PHÍ XÂY DỰNG: CÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 1000 KVA-22/0,4 KV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất C4 Theo BVTK 28 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BVTK 28 m3
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Theo BVTK 2,4 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Theo BVTK 108,35 kg
5 Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Theo BVTK 451 KgSP
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo BVTK 430,92 m3
7 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTK 243,16 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo BVTK 166,21 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo BVTK 10,77 m3
10 Lát gạch terazzo Theo BVTK 441 m2
11 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo BVTK 513 Mét
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo BVTK 87 m3
13 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTK 31,32 m3
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo BVTK 21,75 m3
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng đá dăm 2x4 Theo BVTK 17,4 m3
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo BVTK 2.610 viên
17 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo BVTK 261 Mét
18 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo BVTK 26,1 Cái
19 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại ống bằng bê tông, ống có đường kính D <= 250mm Theo BVTK 87 m
20 Cống bê tông kỹ thuật D300 Theo BVTK 87 Mét
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R≥25), chiều dày 5cm Theo BVTK 4,2 100 m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày 5cm Theo BVTK 4,2 100 m2
23 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô Theo BVTK 0,49 100 tấn
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Theo BVTK 0,51 100 tấn
25 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Theo BVTK 4,54 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Theo BVTK 0,2 m3
27 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,1 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200 Theo BVTK 0,95 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50 kg Theo BVTK 2 cái
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50 kg Theo BVTK 1 cái
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo BVTK 0,04 tấn
32 Tắc kê thép nở M10-60 Theo BVTK 4 Cái
33 Gia công thép mạ kẽm Theo BVTK 52,794 Kg
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo BVTK 14,784 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Theo BVTK 0,672 m3
36 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,0144 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo BVTK 2,024 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50 kg Theo BVTK 5 cái
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo BVTK 0,1091 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo BVTK 0,0554 tấn
41 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTK 13,44 m2
42 Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Theo BVTK 19,38 KgSP
L HM_5.4:PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Theo BVTK 2 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m Theo BVTK 140 m
3 Kéo rải dây tiếp địa Theo BVTK 10 m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 Theo BVTK 28 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo BVTK 8 cái
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm Theo BVTK 140 m
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m Theo BVTK 30 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 Theo BVTK 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm Theo BVTK 30 m
10 Kéo rải dây tiếp địa Theo BVTK 5 m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo BVTK 2 cái
12 Tủ điện bảo vệ đo lường hạ áp TĐ-1600A-600V trọn bộ Theo BVTK 2 Tủ
13 Cáp đồng 1 ruột bọc PVC/PVC 0,6/1kV CVV-200 Theo BVTK 140 Mét
14 Dây đồng trần tiếp địa M.35 Theo BVTK 10 Mét
15 Đầu cốt ép đồng cỡ 200 Theo BVTK 28 Cái
16 Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 35 Theo BVTK 8 Cái
17 Kẹp cáp đồng U cỡ 35 Theo BVTK 4 Cái
18 Ống ruột gà bảo vệ cáp hạ áp TFP-65/50 Theo BVTK 140 Mét
19 Đai thép không rĩ Theo BVTK 5 Mét
20 Khóa đai thép không rĩ Theo BVTK 10 Cái
21 Bảng tên trạm Theo BVTK 1 Biển
22 Biển cấm Theo BVTK 1 Biển
23 Cáp đồng 1 ruột bọc PVC/PVC 0,6/1kV CVV-240 Theo BVTK 30 Mét
24 Đầu cốt ép đồng cỡ 240 Theo BVTK 6 Cái
25 Ống ruột gà bảo vệ cáp hạ áp TFP-65/50 Theo BVTK 30 Mét
26 Dây đồng trần tiếp địa M.35 Theo BVTK 5 Mét
27 Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 35 Theo BVTK 2 Cái
M HM_5.4:PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Kéo rải dây tiếp địa Theo BVTK 5 m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 Theo BVTK 2 cái
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo BVTK 1.937 m
4 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =70mm2 Theo BVTK 6 đầu
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm Theo BVTK 1.937 m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo BVTK 15 m
7 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=50A Theo BVTK 1 cái
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo BVTK 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm Theo BVTK 15 m
10 Kéo rải dây tiếp địa Theo BVTK 3 m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 Theo BVTK 2 cái
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo BVTK 31 m
13 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =70mm2 Theo BVTK 3 đầu
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm Theo BVTK 31 m
15 Dây đồng trần tiếp địa M.95 Theo BVTK 5 Mét
16 Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 95 Theo BVTK 2 Cái
17 Kẹp cáp đồng U cỡ 95 Theo BVTK 3 Cái
18 Bảng tên đầu cáp ngầm Theo BVTK 1 Cái
19 Cáp ngầm 1 lõi đồng cách điện XLPE 24kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x70 Theo BVTK 1.937 Mét
20 Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời kiểu T-Plugs cỡ 70 Theo BVTK 6 Bộ
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ đk80 Theo BVTK 30 Cái
22 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP-85/65 Theo BVTK 1.937 Mét
23 Cáp hạ áp cấp nguồn cho bộ điều khiển RMU C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16 Theo BVTK 15 Cái
24 Aptomat hạ áp đặt trong tủ hạ áp 2P-32A-600V-10kA Theo BVTK 1 Cái
25 Đầu cốt ép đồng kèm bulong cỡ 16 Theo BVTK 4 Cái
26 Ống bảo vệ cáp cho cáp hạ áp kèm phụ kiện (nút loe, băng keo, phụ kiện làm kín …) F40/30 Theo BVTK 15 Mét
27 Dây đồng trần tiếp địa M.95 Theo BVTK 3 Mét
28 Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 95 Theo BVTK 2 Cái
29 Bảng tên đầu cáp ngầm Theo BVTK 1 Cái
30 Cáp ngầm 1 lõi đồng cách điện XLPE 24kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo BVTK 31 Mét
31 Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời kiểu Elbow cỡ 70 Theo BVTK 3 Bộ
32 Bảng tên đầu cáp ngầm Theo BVTK 1 Cái
33 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ đk80 Theo BVTK 2 Cái
34 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP-65/50 Theo BVTK 31 Mét
N HM_5.6: Chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Theo BVTK 1 Máy
2 Thi nghiệm tủ điện Theo BVTK 4 Tủ
3 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Theo BVTK 1 bộ (1 pha)
4 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (Bộ 1 pha), từ bộ thứ 2 K=0,8 Theo BVTK 2 bộ (1 pha)
O HM_5.7:PHẦN THÍ NGHIỆM XÂY LẮP
1 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Theo BVTK 1 H.thống
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo BVTK 6 sợi
P HM_5.8: KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV
1 Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV , Địa hình cấp III Theo BVTK 630 m
2 Đo điện trở suất bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng , Địa hình cấp III-IV Theo BVTK 1 q sát
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->