Gói thầu: Cổng tường rào; Nhà trực bảo vệ (02 nhà); Khối kỹ thuật điện; Bể chứa nước sinh hoạt, pccc, nhà đặt máy bơm; Trạm biến áp và phần dây điện của trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cổng tường rào; Nhà trực bảo vệ (02 nhà); Khối kỹ thuật điện; Bể chứa nước sinh hoạt, pccc, nhà đặt máy bơm; Trạm biến áp và phần dây điện của trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 17:05:00 đến ngày 2020-09-28 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,207,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM_1: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo BVTK | 3,845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTK | 3,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo BVTK | 0,758 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 35,608 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo BVTK | 80,332 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng móng, giằng tường chắn, giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 80,814 | m3 |
| 7 | Bê tông đan sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,02 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo BVTK | 26,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 1,469 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móng, cao <=16 m | Theo BVTK | 9,413 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo BVTK | 4,843 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn nắp, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 2,332 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 0,814 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, dầm xiên, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,713 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 3,263 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 1,367 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 4,073 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm sàn, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,762 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm sàn, giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 5,104 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,142 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V ray cổng | Theo BVTK | 0,413 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V ray cổng | Theo BVTK | 0,413 | tấn |
| 24 | Xây tường đá hộc thẳng bó nền chiều dày 18cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 26,742 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa đoạn tường rào 2 (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo BVTK | 212 | đoạn ống |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng bó nền chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,83 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,095 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 38,488 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường cổng ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 40,375 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.624,498 | m2 |
| 31 | Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 384,05 | m2 |
| 32 | Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,6 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 310,8 | m2 |
| 34 | Trát tường đá hộc ngoài nhà, dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 148,565 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường | Theo BVTK | 1.413,644 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần, gờ chỉ | Theo BVTK | 705,45 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.119,094 | m2 |
| 38 | Đắp cát tôn nền mái cổng rào | Theo BVTK | 1,119 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,627 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm bao chân mái, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 41 | Lát đá granit mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 20,352 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo BVTK | 82,74 | m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng hàng rào inox (theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK | 54,736 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cổng xếp bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK | 28 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt motor cổng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| B | HM_2: NHÀ TRỰC BẢO VỆ (KHỐI LƯỢNG CHO 2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo BVTK | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo BVTK | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm ni long dày 0,04mm chống mất nước nền | Theo BVTK | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo BVTK | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, nền chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 3,546 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,558 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,724 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, nền tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,702 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, bê tông cột tiết diện <0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,304 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,247 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kiềng, giằng mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kiềng, giằng mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,422 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,322 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,896 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 2,576 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,754 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,306 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô liền mái hắt | Theo BVTK | 0,269 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,197 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,201 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,156 | tấn |
| 29 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,632 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,08 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngăn trong nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,934 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ốp cột ngoài nhà chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,775 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,342 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 77,36 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 43,149 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,28 | m2 |
| 37 | Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 34,88 | m2 |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 21,28 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,68 | m2 |
| 40 | Đắp chỉ nước ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 35,2 | m |
| 41 | Trát cạnh cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,16 | m2 |
| 42 | Trát cạnh cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,02 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn sê nô, ô văng, dày trung bình 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm theo quy trình NSX | Theo BVTK | 24,24 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,48 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình NSX) sê nô, ô văng | Theo BVTK | 39,12 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,32 | m2 |
| 47 | Lát bậc cấp kích thước gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,28 | m2 |
| 48 | Ốp đối bậc bậc cấp kích thước gạch granit 150x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,8 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,38 | m2 |
| 50 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 24,76 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, kích thước gạch granit 100x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,94 | m2 |
| 52 | Lát ngạch cửa đá granit, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,46 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường | Theo BVTK | 77,36 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường | Theo BVTK | 43,149 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần, gờ chỉ | Theo BVTK | 59,144 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 15,68 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 136,504 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 58,829 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,053 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,053 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 6,784 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,40mm | Theo BVTK | 0,146 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi 1 cánh kết hợp cửa sổ lùa 2 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 1,92 | m2 |
| 64 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi 1 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 1,92 | m2 |
| 65 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 3,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 6,3 | m2 |
| 67 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, ô kính cố định, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 8,4 | m2 |
| 68 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ bật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 0,6 | m2 |
| 69 | Đào bể tự hoại, đất cấp I | Theo BVTK | 0,103 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo BVTK | 0,043 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo BVTK | 0,06 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 0,684 | m3 |
| 73 | Bê tông nền bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,744 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bê tông nền | Theo BVTK | 0,039 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, sàn nắp, nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,047 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,098 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,039 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 8 | cái |
| 79 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,524 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,4 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,24 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình NSX) bể tự hoại | Theo BVTK | 20,64 | m2 |
| 83 | Gia công cấu kiện thép V chống nứt thành bể tự hoại | Theo BVTK | 0,089 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép V chống nứt | Theo BVTK | 0,089 | tấn |
| 85 | Đào hố ga thoát nước, đất cấp I | Theo BVTK | 0,023 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo BVTK | 0,014 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo BVTK | 0,009 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 0,2 | m3 |
| 89 | Bê tông nền hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,256 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bê tông nền | Theo BVTK | 0,021 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,04 | m3 |
| 92 | Gia công cấu kiện thép V chống nứt thành hố ga | Theo BVTK | 0,017 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép V chống nứt | Theo BVTK | 0,017 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK | 0,008 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 2 | cái |
| 96 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,223 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,16 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,928 | m2 |
| C | HM_2.1: ĐIỆN NƯỚC NHÀ TRỰC BẢO VỆ (KHỐI LƯỢNG CHO 2 NHÀ) | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, (2x18W), máng trơn gắn tường, trần | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, (1x18W), máng trơn gắn tường, trần | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, (1x10W), máng trơn gắn tường, trần | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực âm tường, 16A-220V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt box tròn nối dây | Theo BVTK | 10 | hộp |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt hộp cắm điện thoại | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt hộp cắm mạng | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P - 40A - 6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt RCCB 2P - 25A - 30mA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt RCBO 1P+N - 10A - 4,5kA -30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx1,5mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx2,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt dây cáp điện CXV-3Cx6mm2 | Theo BVTK | 64 | m |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện PVC, đường kính D20 | Theo BVTK | 80 | m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 40/30 | Theo BVTK | 60 | m |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (đặt âm tường) - 13 Module | Theo BVTK | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D25mm dày 2,3mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính D25mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D114mm dày 4,9mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D60mm dày 2,8mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm dày 3,8mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt co lơi uPVC, đường kính D114mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt co lơi uPVC, đường kính D60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt Y uPVC, đường kính D60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC, đường kính D60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt co lơi uPVC, đường kính D90mm | Theo BVTK | 22 | cái |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt bệ xí bệt (bao gồm dây mềm cấp nước và vòi hand) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bao gồm dây vòi) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTK | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa lavabo (bao gồm vòi rửa loại thấp) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Theo BVTK | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt phễu (KT: 120x120) thoát nước sàn | Theo BVTK | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt quả cầu chắn rác D90, thoát nước mái | Theo BVTK | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt xi phong thoát nước sàn | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt xi phong thoát nước lavabo | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van góc cấp nước cho lavabo, chậu xí Ø27mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 43 | CCLĐ cùm + bu lông + ty treo | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| D | HM_3: KHỐI NHÀ KỸ THUẬT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo BVTK | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTK | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo BVTK | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 3,995 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 1,798 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo BVTK | 9,122 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 8,1 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 1,755 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,632 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,615 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni long dày 0,04mm chống mất nước nền | Theo BVTK | 1,476 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo BVTK | 2,794 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 12,053 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót mương cáp, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 0,259 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,316 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,517 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,522 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,573 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nền | Theo BVTK | 0,184 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,147 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,396 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 0,261 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,097 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,586 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 0,034 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 0,239 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,132 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 6,704 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 16,64 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,646 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm | Theo BVTK | 0,632 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 1,771 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 1,111 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,204 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 1,125 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 0,065 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 0,277 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 1,514 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo BVTK | 0,253 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo BVTK | 0,815 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,046 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Theo BVTK | 0,051 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo BVTK | 0,046 | tấn |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,003 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường trong nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,419 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường trong nhà chiều dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,45 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,566 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 77,794 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 212,683 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,96 | m2 |
| 52 | Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,2 | m2 |
| 53 | Trát dầm trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 42,4 | m2 |
| 54 | Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 45 | m2 |
| 55 | Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 115,92 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ nước ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 54,4 | m |
| 57 | Đắp vữa KT 50x20mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 87,9 | m |
| 58 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,08 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 53,4 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn sê nô, ô văng, dày trung bình 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm theo quy trình NSX | Theo BVTK | 61,598 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 148,68 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình NSX) sê nô, ô văng | Theo BVTK | 207,156 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 104,75 | m2 |
| 64 | Lát gạch chữ U chống nóng KT 200x200x80mm | Theo BVTK | 131,4 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 40,16 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,76 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 100x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,1 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường | Theo BVTK | 77,794 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường | Theo BVTK | 266,083 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 177,141 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 171,28 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 254,935 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 437,363 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 10,125 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn khe thoáng (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ sắt, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 17,01 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 17,01 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng nắp mương cáp khung thép V kích thước 40x40x4mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 0,5 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng nắp hố thu dầu khung thép V kích thước 30x30x3mm (bao gồm phụ kiện) - theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 1,02 | m2 |
| E | HM_3.1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ KỸ THUẬT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn chống cháy nổ, bóng Led 1.2m-1x18w | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực âm tường, 16A-220V | Theo BVTK | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt box 3 ngã D20 | Theo BVTK | 11 | hộp |
| 7 | Đế âm | Theo BVTK | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 320 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 160 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 6 line | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt MCB 2P-40A, 6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt RCBO 2P-20A, 6KA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D90x2.9mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D90 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt lơi ống uPVC D90 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 19 | CCLĐ cùm uPVC D90 | Theo BVTK | 12 | bộ |
| F | HM_4: BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D400mm, loại A, M600 | Theo BVTK | 418 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D400mm | Theo BVTK | 4,18 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D400mm | Theo BVTK | 0,636 | 100m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo BVTK | 0,065 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo BVTK | 0,065 | tấn |
| 6 | Cắt đầu cọc | Theo BVTK | 2,512 | m |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 | Theo BVTK | 22 | 1 mối nối |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 0,328 | tấn |
| 10 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,031 | m3 |
| 11 | Đào móng bể nước ngầm, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK | 7,894 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo BVTK | 0,264 | 100m3 |
| 13 | Đào giằng móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo BVTK | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 2,608 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo BVTK | 5,646 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 2,795 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 26,268 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 13,499 | m3 |
| 19 | Bê tông lót giằng móng, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 5,346 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 4,455 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 82,719 | m3 |
| 22 | Bê tông thành bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 40,877 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 3,6 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm nắp, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 9,125 | m3 |
| 25 | Bê tông nắp bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 35,875 | m3 |
| 26 | Bê tông nắp thăm bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,413 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm nhà đặt máy bơm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,008 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái nhà đặt máy bơm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,972 | m3 |
| 29 | Bê tông cột nhà đặt máy bơm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,675 | m3 |
| 30 | Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,36 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,379 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm nắp bể nước ngầm | Theo BVTK | 1,222 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng, giằng móng xây gạch không nung 4x8x18 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 8,228 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo BVTK | 3,881 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột | Theo BVTK | 0,365 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo BVTK | 2,091 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn nắp thăm bể nước ngầm | Theo BVTK | 0,022 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,415 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Theo BVTK | 0,108 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đà lanh tô | Theo BVTK | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,104 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 0,836 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,237 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 6,935 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm nắp bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,563 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm nắp bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 4,121 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,064 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 8,667 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 0,265 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo BVTK | 1,59 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,083 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,294 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước ngầm, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,237 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước ngầm, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo BVTK | 8,746 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 3,563 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan bể nước ngầm | Theo BVTK | 0,041 | tấn |
| 58 | Gia công bọc thép vị trí nắp thăm bể nước ngầm | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng bọc thép vị trí nắp thăm bể nước ngầm | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 60 | Thi công khớp nối mạch ngừng bằng Waterbars V25 | Theo BVTK | 81,125 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm vách bể bằng chất chống thấm (theo quy trình NSX) | Theo BVTK | 742,279 | m2 |
| 62 | Trát thành bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 179,2 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 274,033 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 240,371 | m2 |
| 65 | Trát trần đáy nắp bể dày 1,5cm M75 | Theo BVTK | 314,1 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng thang thăm bể nước ngầm, thang inox 304 D30 dày 2mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo BVTK | 3 | cái |
| 68 | Bê tông gạch vỡ nâng nền nhà đặt máy bơm, mác 75 | Theo BVTK | 2,085 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 4x8x18 cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 4,849 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x18 cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,778 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 30,736 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 36,664 | m2 |
| 73 | Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27 | m2 |
| 74 | Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 28,62 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK | 25,428 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 36,664 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào dầm ngoài nhà | Theo BVTK | 27 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo BVTK | 28,62 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 54,048 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 63,664 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 13,345 | m2 |
| 82 | Ốp gạch viền chân tường gạch granite 100x400mm | Theo BVTK | 5,468 | m2 |
| 83 | Láng vữa xi măng dày trung bình 3cm, vữa XM M75 trộn phụ gia chống thấm sàn mái | Theo BVTK | 30,8 | m2 |
| 84 | Láng vữa xi măng dày trung bình 2cm, vữa XM M75 trộn phụ gia chống thấm nền bể nước ngầm (vật tư x2) | Theo BVTK | 222,78 | m2 |
| 85 | Kẻ joint tường rộng 20mm, sâu 10mm | Theo BVTK | 14 | m |
| 86 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK | 42,92 | m2 |
| 87 | Đắp gờ móc nước sê nô nhà đặt máy bơm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23 | m |
| 88 | Cung cấp lắp dựng cửa kéo 2 cánh khung sắt (Bao gồm sơn, phụ kiện, nhân công và vật tư hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm chữ Z (Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK | 6,72 | m2 |
| 90 | Đào hố ga thu nước, dất cấp I | Theo BVTK | 0,019 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTK | 0,008 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo BVTK | 0,011 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2, M150 | Theo BVTK | 0,3 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 | Theo BVTK | 0,384 | m3 |
| 95 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, M250 | Theo BVTK | 0,038 | m3 |
| 96 | Bê tông dầm hố ga đá 1x2, M250 | Theo BVTK | 0,105 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng hố ga | Theo BVTK | 0,031 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn dầm hố ga | Theo BVTK | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo BVTK | 0,004 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng thép tấm đan hố ga | Theo BVTK | 0,003 | tấn |
| 101 | Tường xây gạch không nung 4x8x18 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,003 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,021 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,27 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo BVTK | 3 | cái |
| G | HM_4.1: HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x18w, máng trơn, gắn áp trần/tường | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt box tròn nối dây | Theo BVTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo BVTK | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt quả cầu chắn rác D90, thoát nước mái | Theo BVTK | 2 | cái |
| H | HM_5: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV 1000kVA | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp 400kVar | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 24kV có 1 ngõ vào ra LBS có trang bị sẵn hệ thống môtơ điều khiển đóng mở dao, cuộn đóng, cắt, nguồn phụ, chống sét, cáp đồng vào tiết diện 70mm2 | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hợp bộ Ring main unit loại 3 ngăn ngoài trời, có khả năng mở rộng về 2 phía (RMU unit type compact plug in cable-extensible) bên trong hợp bộ gồm có: 01 tủ cầu dao cắt có tải LBS, 01 tủ đo lường, 01 tủ bảo vệ MBA, 01 tủ giao tiếp và điều khiển, tiếp điểm cửa mở cùng vật liệu phụ kiện lắp ráp trọn bộ | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ chỉ báo sự cố cáp ngầm cho tủ điện trung áp RMU + kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Sensor,dây dẫn nhị thứ…) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 6 | Chống sét van LA-18kV-10kA (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 7 | Vận chuyển | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| I | HM_5.1: Chi phí lắp đặt thiết bị Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVA | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V | Theo BVTK | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR | Theo BVTK | 0,4 | MVar |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo BVTK | 1 | bộ |
| J | HM_5.2: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Tiếp đất trạm TĐT-24 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Phần trạm biến áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Mương cáp ngầm trung áp 3 mạch đi trên vỉa hè MCN-01 | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Mương cáp ngầm trung áp 3 mạch đi qua đường MCN-02 | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Hố cáp ngầm HC-22 | Theo BVTK | 14 | Hố |
| 7 | Móng đỡ tủ điện RMU-4 module | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 8 | Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp Hạng mục: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | Theo BVTK | 1 | Toàn bộ |
| K | HM_5.3:CHI PHÍ XÂY DỰNG: CÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 1000 KVA-22/0,4 KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất C4 | Theo BVTK | 28 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 28 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Theo BVTK | 2,4 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo BVTK | 108,35 | kg |
| 5 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo BVTK | 451 | KgSP |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo BVTK | 430,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 243,16 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo BVTK | 166,21 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo BVTK | 10,77 | m3 |
| 10 | Lát gạch terazzo | Theo BVTK | 441 | m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 513 | Mét |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo BVTK | 87 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 31,32 | m3 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo BVTK | 21,75 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng đá dăm 2x4 | Theo BVTK | 17,4 | m3 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo BVTK | 2.610 | viên |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 261 | Mét |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 26,1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại ống bằng bê tông, ống có đường kính D <= 250mm | Theo BVTK | 87 | m |
| 20 | Cống bê tông kỹ thuật D300 | Theo BVTK | 87 | Mét |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R≥25), chiều dày 5cm | Theo BVTK | 4,2 | 100 m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày 5cm | Theo BVTK | 4,2 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Theo BVTK | 0,49 | 100 tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo BVTK | 0,51 | 100 tấn |
| 25 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo BVTK | 4,54 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo BVTK | 0,95 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50 kg | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50 kg | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo BVTK | 0,04 | tấn |
| 32 | Tắc kê thép nở M10-60 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 33 | Gia công thép mạ kẽm | Theo BVTK | 52,794 | Kg |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo BVTK | 14,784 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,672 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0144 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo BVTK | 2,024 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50 kg | Theo BVTK | 5 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo BVTK | 0,1091 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo BVTK | 0,0554 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 13,44 | m2 |
| 42 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo BVTK | 19,38 | KgSP |
| L | HM_5.4:PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Theo BVTK | 140 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo BVTK | 10 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | Theo BVTK | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Theo BVTK | 30 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo BVTK | 5 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện bảo vệ đo lường hạ áp TĐ-1600A-600V trọn bộ | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| 13 | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC/PVC 0,6/1kV CVV-200 | Theo BVTK | 140 | Mét |
| 14 | Dây đồng trần tiếp địa M.35 | Theo BVTK | 10 | Mét |
| 15 | Đầu cốt ép đồng cỡ 200 | Theo BVTK | 28 | Cái |
| 16 | Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 35 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp đồng U cỡ 35 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 18 | Ống ruột gà bảo vệ cáp hạ áp TFP-65/50 | Theo BVTK | 140 | Mét |
| 19 | Đai thép không rĩ | Theo BVTK | 5 | Mét |
| 20 | Khóa đai thép không rĩ | Theo BVTK | 10 | Cái |
| 21 | Bảng tên trạm | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 22 | Biển cấm | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 23 | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC/PVC 0,6/1kV CVV-240 | Theo BVTK | 30 | Mét |
| 24 | Đầu cốt ép đồng cỡ 240 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 25 | Ống ruột gà bảo vệ cáp hạ áp TFP-65/50 | Theo BVTK | 30 | Mét |
| 26 | Dây đồng trần tiếp địa M.35 | Theo BVTK | 5 | Mét |
| 27 | Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 35 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| M | HM_5.4:PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo BVTK | 5 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo BVTK | 1.937 | m |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Theo BVTK | 6 | đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm | Theo BVTK | 1.937 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo BVTK | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo BVTK | 3 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo BVTK | 31 | m |
| 13 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Theo BVTK | 3 | đầu |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | Theo BVTK | 31 | m |
| 15 | Dây đồng trần tiếp địa M.95 | Theo BVTK | 5 | Mét |
| 16 | Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 95 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp đồng U cỡ 95 | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 18 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 19 | Cáp ngầm 1 lõi đồng cách điện XLPE 24kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x70 | Theo BVTK | 1.937 | Mét |
| 20 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời kiểu T-Plugs cỡ 70 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ đk80 | Theo BVTK | 30 | Cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP-85/65 | Theo BVTK | 1.937 | Mét |
| 23 | Cáp hạ áp cấp nguồn cho bộ điều khiển RMU C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16 | Theo BVTK | 15 | Cái |
| 24 | Aptomat hạ áp đặt trong tủ hạ áp 2P-32A-600V-10kA | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 25 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong cỡ 16 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 26 | Ống bảo vệ cáp cho cáp hạ áp kèm phụ kiện (nút loe, băng keo, phụ kiện làm kín …) F40/30 | Theo BVTK | 15 | Mét |
| 27 | Dây đồng trần tiếp địa M.95 | Theo BVTK | 3 | Mét |
| 28 | Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 95 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 29 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 30 | Cáp ngầm 1 lõi đồng cách điện XLPE 24kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo BVTK | 31 | Mét |
| 31 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời kiểu Elbow cỡ 70 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 32 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ đk80 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP-65/50 | Theo BVTK | 31 | Mét |
| N | HM_5.6: Chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh: Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Thi nghiệm tủ điện | Theo BVTK | 4 | Tủ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo BVTK | 1 | bộ (1 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (Bộ 1 pha), từ bộ thứ 2 K=0,8 | Theo BVTK | 2 | bộ (1 pha) |
| O | HM_5.7:PHẦN THÍ NGHIỆM XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | Theo BVTK | 1 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo BVTK | 6 | sợi |
| P | HM_5.8: KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN Cáp ngầm 22kV và TBA 1000kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV , Địa hình cấp III | Theo BVTK | 630 | m |
| 2 | Đo điện trở suất bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng , Địa hình cấp III-IV | Theo BVTK | 1 | q sát |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi