Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 08:27:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,853,314,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,643 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc dày ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,643 | 100m2 |
| 3 | Đào đất nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,814 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,253 | 100m2 |
| 5 | Trải cán CPĐD loại II dày 30cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,482 | 100m3 |
| 6 | Trải cán CPĐD loại I dày 15cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,187 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa MC70 dính bám tiêu chuẩn 1kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,045 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTNC 19 dày 7cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,045 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,688 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNC 12.5 dày 5cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,688 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,814 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,683 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC19 dày trung bình 5.4cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,195 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,195 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTN C19 dày 7cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,195 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,195 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTN C12.5 dày 5cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,195 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,601 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5 dày trung bình 3.1cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m2 |
| 21 | Trải cán BTN C12.5 dày 5cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m2 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 36,789 | 100m |
| 23 | Trải cán CPĐD loại II dày 30cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,189 | 100m3 |
| 24 | Trải cán CPĐD loại I dày 15cm, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m3 |
| 25 | Tưới nhựa MC70 dính bám tiêu chuẩn 1kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,681 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,962 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 212,89 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,438 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn kim loại lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,127 | 100m2 |
| 30 | Đào bó nền bằng máy đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bó nền K≥0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,171 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 14,498 | m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,941 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn kim loại lót móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 37 | Đào đất vỉa hè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bù phụ vỉa hè, K≥0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m3 |
| 39 | Lu lèn vỉa hè, bó nền sau khi đào, K≥0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,872 | 100m2 |
| 40 | CPĐD loại II dày 10cm vỉa hè, K≥0.95 (loại 1, loại 2, loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,185 | 100m3 |
| 41 | BT đá 1x2 M150 dày 5cm vỉa hè (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 206,795 | m3 |
| 42 | BT đá 1x2 M200 dày 10cm vỉa hè (loại 2, loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,938 | m3 |
| 43 | Lát gạch Terrazzo mặt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 3.968,597 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu vàng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,1 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 376,772 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 48 | Bitum | Theo hồ sơ thiết kế | 3,272 | kg |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 52,078 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 84,586 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối và lót móng cống tròn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót cống và chèn gối cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,034 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø600 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 9 | Mối nối gioăng cao su cống Ø1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | mối nối |
| 10 | Mối nối gioăng cao su cống Ø1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | mối nối |
| 11 | Mối nối gioăng cao su cống Ø1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | mối nối |
| 12 | Mối nối gioăng cao su cống Ø600 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1500 đoạn dài 3m. | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1500 đoạn dài 1m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1200 đoạn dài 3m. | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1200 đoạn dài 2m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1200 đoạn dài 1m. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 4m. | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 3m. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 2m. | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 1m. | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 4m. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 3m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 2m. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 1m. | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 26 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 226,35 | m2 |
| 27 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,682 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,191 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 52,078 | 100m3 |
| 31 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,82 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,944 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lót móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 94,4 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,172 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,152 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn kim loại hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,093 | 100m2 |
| 38 | Gia công cốt thép hầm ga Ø ≤10mm phân đoạn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,631 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép hầm ga Ø ≤10mm phân đoạn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,124 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép hầm ga, thang hầm ga 10< Ø≤ 18mm phân đoạn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép hầm ga 10< Ø≤ 18mm phân đoạn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,848 | tấn |
| 42 | Đắp cát hông hầm ga K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,307 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hông hầm ga K≥0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100m3 |
| 44 | Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 480,636 | kg |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,82 | 100m3 |
| 46 | Đục bỏ BTCT một phần tường hầm ga bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,909 | m3 |
| 47 | Cắt cống Ø600 để đấu vào hầm ga thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế | 22,619 | 1m |
| 48 | Cắt cống Ø1000 để đấu vào hầm ga thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế | 7,414 | 1m |
| 49 | Bê tông đá 1x2 B22.5(M300) mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 52 | Đào đất hông hầm ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép) chiều dày tường ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,905 | m3 |
| 54 | Đắp cát hông hầm ga nâng tường, K≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát hông hầm ga nâng tường, K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 1, K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lót móng cửa thu nước (loại 1, loại 2, loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) lót móng miệng thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,37 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 B12.5 (M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,405 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,696 | m3 |
| 61 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn B22.5 (M300) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước hầm ga loại 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cấu kiện |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T (loại không lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cấu kiện |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T (loại có lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 12.5T | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 952 | 1bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bộ ngăn mùi hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga, hầm ga phân đoạn đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện M>150kg (bó vỉa đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 71 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,444 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga, cửa thu nước, bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,631 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tròn khuôn hầm ga, cửa thu nước, bó vỉa đúc sẫn Ø ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,661 | tấn |
| 74 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga 10 < Ø ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | tấn |
| 75 | Thép hình khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,615 | tấn |
| 76 | Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1.614,83 | kg |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø315 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m |
| 78 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp cừ larsen III . Thời gian thi công cống 9 tháng, 10,36 lần đóng nhổ. Khấu hao 44,45%= (1.17%*7 +3,5%*10,36) | Theo hồ sơ thiết kế | 940 | m |
| 80 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 20,37 | 100m |
| 81 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 75,369 | 100m |
| 82 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 75,369 | 100m |
| 83 | Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. | Theo hồ sơ thiết kế | 73.146,06 | kg |
| 84 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 73,146 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 73,146 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Phân đoạn 100m, thời gian thi công cống dọc 7 tháng, 9,5 lần tháo lắp. Hao phí vật liệu chính: 57,25% = 1,5%*7 + 5%*9,35.. | Theo hồ sơ thiết kế | 23.550 | kg |
| 87 | Lắp dựng giằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 220,193 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ giằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 220,193 | tấn |
| 89 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.431 | m |
| 90 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 2,783 | 100m |
| 91 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,527 | 100m |
| 92 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 11,527 | 100m |
| 93 | Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. | Theo hồ sơ thiết kế | 17.503,2 | kg |
| 94 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,503 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,503 | tấn |
| 96 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. | Theo hồ sơ thiết kế | 44.443,56 | kg |
| 97 | Lắp dựng giằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,444 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ giằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,444 | tấn |
| 99 | Cừ tràm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp 3x(1.8x2.0)m và cống tròn Ø1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 100 | Bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 101 | Đất đắp trong bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 102 | Phá dỡ bao tải đất kích thước 30x30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 dày 3cm lót móng bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 66,3 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép vỉa bao bồn cây đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,343 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 vỉa bao bồn cây đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,738 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn(M<50kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | cái |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 6 | Gạch lát bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 101,317 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao < 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn dài < 2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cần |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cáp cấp nguồn chiếu sáng treo ABC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ dây lên đèn CXV 5x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Vận chuyển vật tư thiết bị về kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| 9 | Đào đất móng trụ rộng <= 1m, sâu > 1m đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m³ |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m³ |
| 11 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 12,36 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m³ |
| 14 | Đào đất móng tủ rộng <= 1m, sâu <= 1m đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m³ |
| 15 | Bê tông lót M150 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m³ |
| 16 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m³ |
| 19 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp 2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 1,145 | 100m³ |
| 20 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,847 | 100m³ |
| 21 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 149,76 | m2 |
| 22 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,145 | 100m³ |
| 24 | Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m³ |
| 25 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m³ |
| 26 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m³ |
| 29 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 100m |
| 30 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 31 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 32 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,825 | 100m |
| 33 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 34 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | mối |
| 35 | CC. lắp đặt trụ đèn cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Trụ |
| 36 | CC. lắp đặt bộ đèn Led 120W (h≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 37 | CC, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (h≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cần |
| 38 | CC, Dán đề can số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | trụ |
| 39 | CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-CS.50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | CC, lắp đặt Boulon móng tủ M16x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | CC, lắp đặt Boulon móng trụ M24x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 42 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 43 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 44 | CC, lắp đặt ống ruột gà Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 45 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,47 | 100m |
| 46 | CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| E | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 1,5 tháng + 5% * 17,17 lần tháo lắp = 88,08%). Max<=70% khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | modul |
| 2 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 3,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 1,5 tháng + 5% * 17,17 lần tháo lắp = 88,08%). Max<=70% khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | modul |
| 15 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,931 | m |
| 17 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | m |
| 18 | Cột gỗ 5x5x120cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 cấu kiện |
| 19 | Chân cột bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép chân cột Þ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 22 | Sơn trắng đỏ cột gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 24 | SXLD tháo gỡ VK thép chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | cái |
| 26 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 27 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 28 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 29 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 31 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m2 |
| 32 | Thép hình vuông 25x25x2(cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.424,26 | kg |
| 33 | Thép hình vuông 0.04mx0.04m | Theo hồ sơ thiết kế | 51,952 | kg |
| 34 | Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 767 | cái |
| 35 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | công |
| 36 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 41 | Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Tháo dỡ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Khối lượng biển báo và cột đỡ biển báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 7 tháng + 5% * 10,95 lần tháo lắp ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 48 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,04 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi