Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932414-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200929977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 08:27:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,853,314,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày ≤ 5cm Theo hồ sơ thiết kế 3,643 100m2
2 Vận chuyển phế thải cào bóc dày ≤ 5cm Theo hồ sơ thiết kế 3,643 100m2
3 Đào đất nền đường đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 17,814 100m3
4 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 14,253 100m2
5 Trải cán CPĐD loại II dày 30cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 4,482 100m3
6 Trải cán CPĐD loại I dày 15cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 3,187 100m3
7 Tưới nhựa MC70 dính bám tiêu chuẩn 1kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 9,045 100m2
8 Trải cán BTNC 19 dày 7cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 9,045 100m2
9 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,688 100m2
10 Trải cán BTNC 12.5 dày 5cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 12,688 100m2
11 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 17,814 100m3
12 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 43,683 100m2
13 Bù vênh bê tông nhựa BTNC19 dày trung bình 5.4cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 64,195 100m2
14 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 64,195 100m2
15 Trải cán BTN C19 dày 7cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 64,195 100m2
16 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 64,195 100m2
17 Trải cán BTN C12.5 dày 5cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 64,195 100m2
18 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,601 100m2
19 Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5 dày trung bình 3.1cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 5,625 100m2
20 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,625 100m2
21 Trải cán BTN C12.5 dày 5cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 5,625 100m2
22 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 36,789 100m
23 Trải cán CPĐD loại II dày 30cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 6,189 100m3
24 Trải cán CPĐD loại I dày 15cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 3,1 100m3
25 Tưới nhựa MC70 dính bám tiêu chuẩn 1kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 20,681 100m2
26 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 63,962 m3
27 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 212,89 m3
28 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 10,438 100m2
29 Ván khuôn kim loại lót móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 2,127 100m2
30 Đào bó nền bằng máy đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
31 Đắp cát bó nền K≥0.90 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m3
32 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế 4,171 m3
33 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền Theo hồ sơ thiết kế 14,498 m3
34 Ván khuôn kim loại bó nền Theo hồ sơ thiết kế 1,941 100m2
35 Ván khuôn kim loại lót móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
37 Đào đất vỉa hè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,01 100m3
38 Đắp cát bù phụ vỉa hè, K≥0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,825 100m3
39 Lu lèn vỉa hè, bó nền sau khi đào, K≥0.9 Theo hồ sơ thiết kế 41,872 100m2
40 CPĐD loại II dày 10cm vỉa hè, K≥0.95 (loại 1, loại 2, loại 3) Theo hồ sơ thiết kế 4,185 100m3
41 BT đá 1x2 M150 dày 5cm vỉa hè (loại 1) Theo hồ sơ thiết kế 206,795 m3
42 BT đá 1x2 M200 dày 10cm vỉa hè (loại 2, loại 3) Theo hồ sơ thiết kế 4,938 m3
43 Lát gạch Terrazzo mặt vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 3.968,597 m2
44 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,01 100m3
45 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu vàng, chiều dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 41,1 m2
46 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu trắng, chiều dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 376,772 m2
47 Tháo dỡ, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
48 Bitum Theo hồ sơ thiết kế 3,272 kg
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 52,078 100m3
2 Cát lót móng cống tròn Theo hồ sơ thiết kế 84,586 m3
3 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối và lót móng cống tròn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 183,816 m3
4 Ván khuôn bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót cống và chèn gối cống tròn Theo hồ sơ thiết kế 6,034 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1500 Theo hồ sơ thiết kế 125 cái
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1200 Theo hồ sơ thiết kế 146 cái
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø1000 Theo hồ sơ thiết kế 300 cái
8 Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø600 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
9 Mối nối gioăng cao su cống Ø1500 Theo hồ sơ thiết kế 53 mối nối
10 Mối nối gioăng cao su cống Ø1200 Theo hồ sơ thiết kế 67 mối nối
11 Mối nối gioăng cao su cống Ø1000 Theo hồ sơ thiết kế 131 mối nối
12 Mối nối gioăng cao su cống Ø600 Theo hồ sơ thiết kế 13 mối nối
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1500 đoạn dài 3m. Theo hồ sơ thiết kế 62 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1500 đoạn dài 1m. Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1200 đoạn dài 3m. Theo hồ sơ thiết kế 70 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1200 đoạn dài 2m. Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
17 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1200 đoạn dài 1m. Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
18 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 4m. Theo hồ sơ thiết kế 140 đoạn ống
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 3m. Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 2m. Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 đoạn dài 1m. Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 4m. Theo hồ sơ thiết kế 21 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 3m. Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
24 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 2m. Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
25 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 đoạn dài 1m. Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
26 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 226,35 m2
27 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.90 Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m3
28 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 27,682 100m3
29 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 7,191 100m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 52,078 100m3
31 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,82 100m3
32 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 22,944 m3
33 Ván khuôn gỗ lót móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,402 100m2
34 Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 94,4 m3
35 Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 76,172 m3
36 Ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7,152 100m2
37 Ván khuôn kim loại hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,093 100m2
38 Gia công cốt thép hầm ga Ø ≤10mm phân đoạn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,631 tấn
39 Gia công cốt thép hầm ga Ø ≤10mm phân đoạn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6,124 tấn
40 Gia công cốt thép hầm ga, thang hầm ga 10< Ø≤ 18mm phân đoạn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,98 tấn
41 Gia công cốt thép hầm ga 10< Ø≤ 18mm phân đoạn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,848 tấn
42 Đắp cát hông hầm ga K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 4,307 100m3
43 Đắp cát hông hầm ga K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,797 100m3
44 Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 480,636 kg
45 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,82 100m3
46 Đục bỏ BTCT một phần tường hầm ga bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 3,909 m3
47 Cắt cống Ø600 để đấu vào hầm ga thiết kế mới Theo hồ sơ thiết kế 22,619 1m
48 Cắt cống Ø1000 để đấu vào hầm ga thiết kế mới Theo hồ sơ thiết kế 7,414 1m
49 Bê tông đá 1x2 B22.5(M300) mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m3
50 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,21 100m2
51 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m3
52 Đào đất hông hầm ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m3
53 Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép) chiều dày tường ≤33cm Theo hồ sơ thiết kế 39,905 m3
54 Đắp cát hông hầm ga nâng tường, K≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,493 100m3
55 Đắp cát hông hầm ga nâng tường, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
56 Cấp phối đá dăm loại 1, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m3
57 Ván khuôn gỗ lót móng cửa thu nước (loại 1, loại 2, loại 3) Theo hồ sơ thiết kế 0,431 100m2
58 Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) lót móng miệng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,37 m3
59 Bê tông đá 1x2 B12.5 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 16,405 m3
60 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 13,696 m3
61 Bê tông bó vỉa đúc sẵn B22.5 (M300) Theo hồ sơ thiết kế 0,35 m3
62 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang cầu Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
63 Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước hầm ga loại 1,2 Theo hồ sơ thiết kế 59 cấu kiện
64 Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T (loại không lỗ) Theo hồ sơ thiết kế 48 cấu kiện
65 Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T (loại có lỗ) Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
66 Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 12.5T Theo hồ sơ thiết kế 66 cấu kiện
67 Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế 952 1bộ
68 Cung cấp, lắp đặt bộ ngăn mùi hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
69 Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga, hầm ga phân đoạn đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 168 cấu kiện
70 Lắp đặt cấu kiện M>150kg (bó vỉa đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
71 Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,444 100m2
72 Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga, cửa thu nước, bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,631 100m2
73 Cốt thép tròn khuôn hầm ga, cửa thu nước, bó vỉa đúc sẫn Ø ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,661 tấn
74 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga 10 < Ø ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,944 tấn
75 Thép hình khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,615 tấn
76 Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1.614,83 kg
77 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø315 dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế 0,735 100m
78 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,939 100m3
79 Cung cấp cừ larsen III . Thời gian thi công cống 9 tháng, 10,36 lần đóng nhổ. Khấu hao 44,45%= (1.17%*7 +3,5%*10,36) Theo hồ sơ thiết kế 940 m
80 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 20,37 100m
81 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 75,369 100m
82 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 75,369 100m
83 Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. Theo hồ sơ thiết kế 73.146,06 kg
84 Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 73,146 tấn
85 Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 73,146 tấn
86 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Phân đoạn 100m, thời gian thi công cống dọc 7 tháng, 9,5 lần tháo lắp. Hao phí vật liệu chính: 57,25% = 1,5%*7 + 5%*9,35.. Theo hồ sơ thiết kế 23.550 kg
87 Lắp dựng giằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 220,193 tấn
88 Tháo dỡ giằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 220,193 tấn
89 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) Theo hồ sơ thiết kế 1.431 m
90 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 2,783 100m
91 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 11,527 100m
92 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 11,527 100m
93 Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. Theo hồ sơ thiết kế 17.503,2 kg
94 Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 17,503 tấn
95 Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 17,503 tấn
96 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. Theo hồ sơ thiết kế 44.443,56 kg
97 Lắp dựng giằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 44,444 tấn
98 Tháo dỡ giằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 44,444 tấn
99 Cừ tràm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp 3x(1.8x2.0)m và cống tròn Ø1500 Theo hồ sơ thiết kế 44 m
100 Bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
101 Đất đắp trong bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 1,323 m3
102 Phá dỡ bao tải đất kích thước 30x30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 1,323 m3
103 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
C HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Vữa xi măng M75 dày 3cm lót móng bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 66,3 m2
2 Ván khuôn thép vỉa bao bồn cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,343 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M200 vỉa bao bồn cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 8,738 m3
4 Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn(M<50kg) Theo hồ sơ thiết kế 680 cái
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,448 m3
6 Gạch lát bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 101,317 m2
D HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao < 12m Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi cần đèn dài < 2,8m Theo hồ sơ thiết kế 28 cần
3 Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
4 Tháo dỡ cáp cấp nguồn chiếu sáng treo ABC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 9 100m
5 Tháo dỡ dây lên đèn CXV 5x2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 1,12 100m
6 Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo cáp Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
7 Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp dừng cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Vận chuyển vật tư thiết bị về kho Theo hồ sơ thiết kế 1 chuyến
9 Đào đất móng trụ rộng <= 1m, sâu > 1m đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,118 100m³
10 Bê tông lót M150 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 1,08
11 Bê tông móng M200 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 12,36
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : Theo hồ sơ thiết kế 0,912 100m2
13 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,118 100m³
14 Đào đất móng tủ rộng <= 1m, sâu <= 1m đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m³
15 Bê tông lót M150 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 0,08
16 Bê tông móng M200 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 0,414
17 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
18 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m³
19 Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp 2 : Theo hồ sơ thiết kế 1,145 100m³
20 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: Theo hồ sơ thiết kế 1,847 100m³
21 Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 149,76 m2
22 Rãi băng cảnh báo cáp ngầm: Theo hồ sơ thiết kế 1,248 100m2
23 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 1,145 100m³
24 Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m³
25 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m³
26 Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 4,86 m2
27 Băng cảnh báo cáp ngầm: Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
28 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m³
29 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 10 100m
30 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
31 CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m Theo hồ sơ thiết kế 3 100m
32 CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10,825 100m
33 CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 33 Bộ
34 Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 33 mối
35 CC. lắp đặt trụ đèn cao 7m Theo hồ sơ thiết kế 30 Trụ
36 CC. lắp đặt bộ đèn Led 120W (h≤12m) Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
37 CC, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (h≤12m) Theo hồ sơ thiết kế 30 cần
38 CC, Dán đề can số trụ Theo hồ sơ thiết kế 30 trụ
39 CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-CS.50A Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
40 CC, lắp đặt Boulon móng tủ M16x500mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
41 CC, lắp đặt Boulon móng trụ M24x1000mm Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
42 CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
43 CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
44 CC, lắp đặt ống ruột gà Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m
45 CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm Theo hồ sơ thiết kế 9,47 100m
46 CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
E HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 1,5 tháng + 5% * 17,17 lần tháo lắp = 88,08%). Max<=70% khấu hao Theo hồ sơ thiết kế 6 modul
2 Sơn phản quang hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 8,58 m2
3 Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
6 Biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
10 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 3,9m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Tháo dỡ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 1,5 tháng + 5% * 17,17 lần tháo lắp = 88,08%). Max<=70% khấu hao Theo hồ sơ thiết kế 4 modul
15 Sơn phản quang hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m2
16 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) Theo hồ sơ thiết kế 54,931 m
17 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 186 m
18 Cột gỗ 5x5x120cm Theo hồ sơ thiết kế 0,075 m3 cấu kiện
19 Chân cột bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
20 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
21 Cốt thép chân cột Þ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
22 Sơn trắng đỏ cột gỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,25 m2
23 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế Theo hồ sơ thiết kế 1,224 m3
24 SXLD tháo gỡ VK thép chân đế Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m2
25 Bu lông đường kính Þ5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 840 cái
26 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 52,5 m2
27 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
28 Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
29 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
30 Gia công hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
31 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 420 m2
32 Thép hình vuông 25x25x2(cm) Theo hồ sơ thiết kế 1.424,26 kg
33 Thép hình vuông 0.04mx0.04m Theo hồ sơ thiết kế 51,952 kg
34 Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 767 cái
35 Nhân công điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 280 công
36 Biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
37 Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
41 Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Tháo dỡ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Khối lượng biển báo và cột đỡ biển báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 7 tháng + 5% * 10,95 lần tháo lắp ) Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
48 Sơn phản quang hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m2
49 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) Theo hồ sơ thiết kế 35,04 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->