Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp phòng họp Huyện ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942702-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp phòng họp Huyện ủy
Số hiệu KHLCNT 20200942316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 21:05:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,642,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,700,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng phòng họp huyện ủy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 8,028 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,802 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,446 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo trương V 22,113 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,088 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,644 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 6,729 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 105,445 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,89 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,084 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,919 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,133 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,662 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 30,83 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,59 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,225 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 15,846 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo trương V 24,218 m3
19 Ốp đá rối chân móng, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo trương V 83,3 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 59,92 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,874 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,621 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,961 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,524 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,112 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,505 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,206 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,574 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,401 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 23,079 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 24,021 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 61,162 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 53,711 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,299 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,413 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo trương V 6,868 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,91 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,236 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,64 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,827 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,333 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,246 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 68,24 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo trương V 11,843 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo trương V 10,213 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 107,767 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 17,697 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 9,341 m3
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,571 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,571 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo trương V 182,848 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,368 100m2
53 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo trương V 145 cái
54 SXLD kính chịu lực mái sảnh 12mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo trương V 28,107 m2
55 SXLD thép hộp Inox 3.04 Mô tả kỹ thuật theo trương V 210,412 Kg
56 SXLD mặt bích Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,635 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,342 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,439 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,468 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,068 m3
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 48,491 m2
63 SXLD lan can kính cầu thang dày 10mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo trương V 66,225 m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,247 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,062 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,307 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,032 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 15,727 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,25 m3
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 49,902 m2
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 26,953 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 466,114 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 328,216 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 480,016 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 76,048 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 454,095 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 380,422 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 117,045 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 443,97 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 317,48 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 25,22 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 108,096 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 88,79 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo trương V 339,943 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo trương V 1.481,112 m2
86 Sơn giả đá chân cột, chân tường Mô tả kỹ thuật theo trương V 163,03 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 585,559 m
88 Cắt chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo trương V 394,1 m
89 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 27,636 m
90 Gắn họa tiết đúc sẵn vào tường (hoa) Mô tả kỹ thuật theo trương V 12 cái
91 Gắn họa tiết đúc sẵn vào tường (mặt ngựa) Mô tả kỹ thuật theo trương V 13 cái
92 Bọc nẹp Inox 304 trang trí cột tròn (bọc cao 60cm đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo trương V 32 cái
93 SXL cửa đi, cửa kính chịu lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 25,23 m2
94 SXLD cửa đi khung nhôm 1.4mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo trương V 51,77 m2
95 SXLD cửa sổ khung nhôm 1.4mm hệ 5.5 Mô tả kỹ thuật theo trương V 57,818 m2
96 SXLD vách kính khung nhôm 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 47,963 m2
97 SXLD cửa đi, cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,28 m2
98 SXLD vách ngăn COMPACT HPL + PHỤ KIỆN INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo trương V 17,112 m2
99 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo trương V 11 cọc
100 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo trương V 3 cái
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 140 m
102 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 350 m
103 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
104 Dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 300 m
105 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo trương V 10 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,66 100m
107 Tê nhựa U.PVC 45 ĐỘ D90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
108 Tê kiểm tra và bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 12 cái
109 Cút nhựa U.PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 28 cái
110 Lắp đặt ống thông dầm D60 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo trương V 15 m
111 Lắp đặt ống thoát tràn D32 (L=40cm) Mô tả kỹ thuật theo trương V 13,6 m
112 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,43 100m
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,2 100m
115 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo trương V 1 cái
116 Van chặn nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
117 Van chặn nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo trương V 6 cái
118 Rắc co nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
119 Rắc co nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo trương V 6 cái
120 Kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật theo trương V 12 cái
121 Tê nối hàn D32 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
122 Tê nối hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
123 Tê nối hàn D25/20 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
124 Tê nối hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 20 cái
127 Cút nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo trương V 20 cái
128 Côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
129 Côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo trương V 3 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo trương V 3 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 bộ
134 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo trương V 1 bể
136 Phễu thu sàn + xiphong D75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
137 Phễu thu nước mưa gắn cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 12 cái
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,258 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,886 m3
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,1521 tấn
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,03 100m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,287 m3
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,738 m3
144 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,594 m3
145 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,38 m2
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 23,4 m2
147 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,044 tấn
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,024 100m2
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,599 m3
150 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo trương V 6 cái
B Dụ phòng gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->