Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp phòng họp Huyện ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp phòng họp Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 21:05:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,642,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,700,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng phòng họp huyện ủy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,028 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,802 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,446 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 22,113 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,088 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,644 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,729 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 105,445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,89 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,919 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,133 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,662 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 30,83 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,59 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,225 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,846 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 24,218 | m3 |
| 19 | Ốp đá rối chân móng, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 83,3 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 59,92 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,874 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,621 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,961 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,524 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,112 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,505 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,206 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,574 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,401 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 23,079 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 24,021 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 61,162 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 53,711 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,299 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,413 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,868 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,91 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,236 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,64 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,827 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,333 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,246 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 68,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11,843 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10,213 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 107,767 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 17,697 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9,341 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,571 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,571 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 182,848 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,368 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 145 | cái |
| 54 | SXLD kính chịu lực mái sảnh 12mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 28,107 | m2 |
| 55 | SXLD thép hộp Inox 3.04 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 210,412 | Kg |
| 56 | SXLD mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,635 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,342 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,439 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,468 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,068 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 48,491 | m2 |
| 63 | SXLD lan can kính cầu thang dày 10mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 66,225 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,247 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,062 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,307 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,032 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,727 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,25 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 49,902 | m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 26,953 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 466,114 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 328,216 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 480,016 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 76,048 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 454,095 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 380,422 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 117,045 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 443,97 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 317,48 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 25,22 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 108,096 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 88,79 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 339,943 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1.481,112 | m2 |
| 86 | Sơn giả đá chân cột, chân tường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 163,03 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 585,559 | m |
| 88 | Cắt chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 394,1 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 27,636 | m |
| 90 | Gắn họa tiết đúc sẵn vào tường (hoa) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12 | cái |
| 91 | Gắn họa tiết đúc sẵn vào tường (mặt ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 13 | cái |
| 92 | Bọc nẹp Inox 304 trang trí cột tròn (bọc cao 60cm đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 32 | cái |
| 93 | SXL cửa đi, cửa kính chịu lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 25,23 | m2 |
| 94 | SXLD cửa đi khung nhôm 1.4mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 51,77 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ khung nhôm 1.4mm hệ 5.5 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 57,818 | m2 |
| 96 | SXLD vách kính khung nhôm 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 47,963 | m2 |
| 97 | SXLD cửa đi, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,28 | m2 |
| 98 | SXLD vách ngăn COMPACT HPL + PHỤ KIỆN INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 17,112 | m2 |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11 | cọc |
| 100 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 140 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 350 | m |
| 103 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 104 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,66 | 100m |
| 107 | Tê nhựa U.PVC 45 ĐỘ D90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 108 | Tê kiểm tra và bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12 | cái |
| 109 | Cút nhựa U.PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thông dầm D60 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt ống thoát tràn D32 (L=40cm) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 13,6 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,43 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 116 | Van chặn nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 117 | Van chặn nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 118 | Rắc co nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 119 | Rắc co nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 120 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12 | cái |
| 121 | Tê nối hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 122 | Tê nối hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 123 | Tê nối hàn D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 124 | Tê nối hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20 | cái |
| 127 | Cút nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20 | cái |
| 128 | Côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 129 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bể |
| 136 | Phễu thu sàn + xiphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 137 | Phễu thu nước mưa gắn cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12 | cái |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,258 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,886 | m3 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1521 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,287 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,738 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,594 | m3 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,38 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 23,4 | m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,044 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,024 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,599 | m3 |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| B | Dụ phòng gói thầu |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi