Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953402-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200953393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 20:54:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,794,946,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC LẮP MỚI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Cung cấp và thi công lắp đặt vật liệu:
1 Đà kép XIG L75x75x8 -2,4m (4 ốp) : X24K Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
2 Xà Tháp Kép U 140X58X4,9 - 3M Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 5 Bộ
3 Chuỗi Cách Điện Treo Polymer (Lắp Vào Xà) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 24 Bộ
4 Giáp Níu ACX 95 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
5 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm ACX95 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 30 Bộ
6 Bu lông VR 2Đ 16x350 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
7 Bulon VRS 16x550 + LĐ Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
8 Băng Keo Cao Thế Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Cuộn
9 Ống ép AC 95 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
10 Bulon 16x50 + LĐ Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
11 Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 8 Bộ
C CÔNG TÁC THÁO GỠ VTPK THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
D Nhân công tháo gỡ vật liệu:
1 Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
2 Xà Tháp Đơn U140X58X4.9-3M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 5 Bộ
3 Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
4 Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
E CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VTPK SỬ DỤNG LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
F Nhân công lắp đặt vật liệu:
1 Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
2 Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
3 Xà Tháp Đơn U140X58X4.9-3M Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
4 Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
G CÔNG TÁC LẮP MỚI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
H Cung cấp và thi công lắp đặt vật liệu:
1 Móng Néo Xuống Dùng Đà Cản 1.2m Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 162 Móng
2 Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 10.5m (SD kẹp IPC) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 231 Bộ
3 Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 10.5m (SD kẹp WR) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 13 Bộ
4 Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 8.5m Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 195 Bộ
5 Chằng xuống hạ thế cho trụ 10,5m; 12m (Sử Dụng Giáp Níu) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 85 Bộ
6 Chằng Xuống Trụ 8.5M CX 8.5M Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 77 Bộ
7 Xà tháp kép U140X58X4,9 - 3m (Trên trụ hạ thế) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Bộ
8 Xử lý tiếp địa lặp lại (HH SD kẹp AC50, HTĐL) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 41 Bộ
9 Xử lý tiếp địa lặp lại (HH SD kẹp AC50, HTHH) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 13 Bộ
10 Bộ dừng dây trung hòa kẹp ubolt 35-50 - Bulon 16x300 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 60 Bộ
11 Kéo rải và căng dây cáp ABC 2x50 độ cao <10m (cáp do A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (cáp ABC do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 93,389 Km
12 Kéo rải và căng dây cáp ABC 3x50 độ cao <10m (cáp do A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (cáp ABC do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 11,0752 Km
13 Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x200 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1.597 Bộ
14 Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x200 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 161 Bộ
15 Kẹp Đầu Cái ABC Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 173 Cái
16 Khung U + Sứ ống chỉ - Bulon 16x300 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 895 Bộ
17 Đầu Cosse Cu-Al 50Mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 337 Cái
18 Khung U + Sứ Ống Chỉ - Bulon 16x250 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1.153 Bộ
19 *Ống Nối Cáp ABC 50Mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 216 Cái
20 Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x300 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 720 Bộ
21 Keo Dán Ống Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 81 Cái
22 Nắp Bịt Đầu Cáp ABC 25-95Mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 308 Cái
23 Băng keo hạ thế Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 15 Cái
24 Xử lý tiếp địa lặp lại (HH SD kẹp Cu 2/0, HTHH và HTĐL) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 308 Bộ
25 Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x300 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 325 Bộ
26 Bộ dừng dây trung hòa kẹp ubolt 35-50 - Bulon 16x200 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
27 Kẹp IPC 95/35 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 8.120 Bộ
28 Co Lơi Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 160 Bộ
29 Kẹp WR 259 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 130 Bộ
30 Nắp chụp đầu Ống PVC phi 90 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 80 Bộ
31 Cáp đồng bọc CV 25mm2 - 600V Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 812 Bộ
32 Co L Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 240 Bộ
I CÔNG TÁC THÁO GỠ VTTB THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
J Nhân công tháo gỡ vật liệu:
1 Kẹp nhôm AC 50-70mm2 (không tính nhân công) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 570 Bộ
2 Dây AC 35 Cao <10M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 47,799 Km
3 Kẹp Quai 2/0 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1.147 Cái
4 Khung U + Sứ Ống Chỉ - Bulon 16x250 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 820 Bộ
5 Kẹp Cu 2/0 (tiếp địa lặp lại HTHH, HTĐL) -tính NC Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 308 Cái
6 Rack 3 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT trung thế Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 65 Bộ
7 Dây AV 50 Cao <10M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 120,8243 Km
8 Rack 2 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT trung thế Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 455 Bộ
9 Rack 2 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT hạ thế Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1.420 Bộ
10 Dây AC 50 Cao <10M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 48,725 Km
11 Rack 3 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT hạ thế Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 351 Bộ
12 Kẹp IPC 95/35 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 2.976 Bộ
13 Kẹp AC (50-70mm2) (tiếp địa lặp lại HTHH) - tính NC Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 13 Bộ
14 Kẹp AC (50-70mm2) (tiếp địa lặp lại HTĐL) - tính NC Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 41 Bộ
15 Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 (cáp suất TBA) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 228 m
16 Cáp nhôm bọc CV 50 mm2 (cáp suất TBA) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 336 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->