Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952534-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200940412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 16:58:00 đến ngày 2020-09-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà vệ sinh (Phần xây dựng)
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,3566 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3175 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1308 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4802 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,417 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3788 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0926 tấn
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1926 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9828 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 100m3/1km
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1162 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0397 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2592 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9736 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9184 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 m3
33 Chống thấm mái bằng máng chống thấm HPDE Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,005 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,997 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5557 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5664 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0892 m3
38 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1794 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6048 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8743 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9874 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1672 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0424 m2
44 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8316 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,608 m
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1672 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7357 m2
48 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
49 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
50 Vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m2
51 Vách ngăn nhựa ngăn composite (theo hình như bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4322 m2
52 Bàn đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6075 m2
53 Gia công thanh đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
54 Lắp dựng thanh đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5488 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0732 1m2
56 Biển tên bằng tấm mi ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m2
C Bể phốt
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8888 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1022 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 tấn
6 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7992 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0786 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7022 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0737 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0206 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m3
D Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9881 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3953 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8484 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1138 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1138 m2
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2922 m3
8 Cỏ trông bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1316 m2
E Sân trước nhà vệ sinh
1 Ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m 2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,525 m3
3 Lát gạch đỏ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m2
4 Ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m 2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
F Hố ga
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3/1km
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m2
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2209 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Nhà vệ sinh (phần điện)
1 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5 m
H Nhà vệ sinh (phần cấp thoát nước)
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí bệt (tương đương vigaracera BTE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em (tương đương Viglacera BS418) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nhấn tiết kiệm nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam BTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Van xả tiểu nam (tự động) tương đương A637 Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Lắp đặt xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Vòi nước rửa chân bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 vòi
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Vòi xả tiểu nữ (tương đương van xả tiểu nữ Viglacera) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp đặt gương soi KT 0.75X2.64 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt gương soi KT 0.75X2.59 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt gương soi KT 0.75X3.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt gương soi KT 0.75x4.83 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tận dụng tecx cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
J THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ga thoát sàn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
K THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
3 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt côn nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
L CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa ren trong Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa ren trong Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Lắp đặt khóa, ĐK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
9 Vòi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Quả cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
M Sân bê tông cạnh nhà ăn, nghỉ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0411 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 100m3/1km
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0411 m3
5 Rải nylong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4107 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4107 m2
N Sân bê tông giữa nhà vệ sinh xây mới và nhà đa năng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc
3 Dọn dẹp rác bãi rác sau nhà vệ sinh hiện trạng (nhân công 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 San gạt đất và đầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (độ dày trung bình dày 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4319 100m3
5 Thi công lớp đá đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,79 m3
6 Đắp lớp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2879 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,185 m3
8 Rải nylong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,9 m2
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m
O Nâng mái nhà ăn
P Tháo dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3006 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1979 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Tận dụng tôn cũ để lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,4277 m2
6 Tháo dỡ máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Tháo dỡ tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9578 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
Q Cải tạo
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9311 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m3/1km
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0316 m3
12 Lát gạch đỏ 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,877 m2
13 Gia công cột bằng thép hình (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 tấn
15 Lắp khung thép tận dụng (Tận dụng khung thép cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng xà gỗ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5988 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng 80% mái cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6914 100m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Mua mới 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4229 100m2
19 Lắp đặt máng thu nước (tận dụng máng thu nước cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Gia công lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9323 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8797 1m2
24 Tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,926 m2
25 Tháo dỡ + Lắp đặt tấm nhựa lấy sáng (tận dụng cái cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3006 m2
R Thoát nước
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 (Bể để tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
4 Tháo dỡ đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu để lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng vòi cũ để lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đai thép gia cố ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Téc tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Phần điện
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ quạt trần (Dùng quạt trần để tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
T Rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7332 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
U Mái che hành lang ra nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3/1km
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3553 1m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8627 1m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 1m2
19 Nhựa thông minh đặc dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6621 m2
20 Bulong neo M14x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Gia công thanh treo sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
22 Lắp dựng thanh treo sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 1m2
V Sửa chữa nhà ăn, nhà nghỉ
W Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m (Giữ lại tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5181 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ lớp mái fibroxi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,41 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2052 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,0898 m2
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8902 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8902 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8902 m3
X Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 m3
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,41 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,41 m2
4 Lắp đặt xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Lợp thay thế mái loại tấm lợp Fibrô xi măng (Tận dụng mái cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5181 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
7 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7048 m2
8 Bàn đá làm bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
9 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,295 m2
10 Cửa đi nhựa lõi thép (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
11 Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà (NC 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
Y Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước thu lôi chống sét nhân công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,893 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
5 Tháo dỡ hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,835 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9335 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4372 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8786 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0843 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0843 m3
12 Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòng (nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->