Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 16:58:00 đến ngày 2020-09-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà vệ sinh (Phần xây dựng) | |||
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3566 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3175 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4802 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,417 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0926 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1926 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1162 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2592 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9736 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9184 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | m3 |
| 33 | Chống thấm mái bằng máng chống thấm HPDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,005 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,997 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5557 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5664 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0892 | m3 |
| 38 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1794 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6048 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8743 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9874 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1672 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0424 | m2 |
| 44 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8316 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,608 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1672 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7357 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 50 | Vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m2 |
| 51 | Vách ngăn nhựa ngăn composite (theo hình như bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4322 | m2 |
| 52 | Bàn đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6075 | m2 |
| 53 | Gia công thanh đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thanh đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5488 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0732 | 1m2 |
| 56 | Biển tên bằng tấm mi ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m2 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8888 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1022 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 6 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7992 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0786 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7022 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0737 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| D | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9881 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3953 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8484 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1138 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1138 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2922 | m3 |
| 8 | Cỏ trông bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1316 | m2 |
| E | Sân trước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m 2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 4 | Ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m 2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Nhà vệ sinh (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m |
| H | Nhà vệ sinh (phần cấp thoát nước) | |||
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (tương đương vigaracera BTE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em (tương đương Viglacera BS418) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nhấn tiết kiệm nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam BTE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam (tự động) tương đương A637 Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Vòi nước rửa chân bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vòi |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Vòi xả tiểu nữ (tương đương van xả tiểu nữ Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT 0.75X2.64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi KT 0.75X2.59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT 0.75X3.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi KT 0.75x4.83 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tận dụng tecx cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| J | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ga thoát sàn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| K | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ren trong Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt khóa, ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 9 | Vòi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| M | Sân bê tông cạnh nhà ăn, nghỉ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0411 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0411 | m3 |
| 5 | Rải nylong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4107 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4107 | m2 |
| N | Sân bê tông giữa nhà vệ sinh xây mới và nhà đa năng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc |
| 3 | Dọn dẹp rác bãi rác sau nhà vệ sinh hiện trạng (nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | San gạt đất và đầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (độ dày trung bình dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,185 | m3 |
| 8 | Rải nylong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9 | m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m |
| O | Nâng mái nhà ăn | |||
| P | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3006 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1979 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Tận dụng tôn cũ để lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,4277 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9578 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| Q | Cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0316 | m3 |
| 12 | Lát gạch đỏ 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,877 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | tấn |
| 15 | Lắp khung thép tận dụng (Tận dụng khung thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng xà gỗ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng 80% mái cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6914 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Mua mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4229 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt máng thu nước (tận dụng máng thu nước cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9323 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8797 | 1m2 |
| 24 | Tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,926 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ + Lắp đặt tấm nhựa lấy sáng (tận dụng cái cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3006 | m2 |
| R | Thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 (Bể để tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Tháo dỡ đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu để lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng vòi cũ để lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai thép gia cố ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Téc tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần (Dùng quạt trần để tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| T | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| U | Mái che hành lang ra nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3553 | 1m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8627 | 1m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 1m2 |
| 19 | Nhựa thông minh đặc dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6621 | m2 |
| 20 | Bulong neo M14x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Gia công thanh treo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thanh treo sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 1m2 |
| V | Sửa chữa nhà ăn, nhà nghỉ | |||
| W | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m (Giữ lại tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5181 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ lớp mái fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,2052 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,0898 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8902 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8902 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8902 | m3 |
| X | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | m2 |
| 4 | Lắp đặt xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp Fibrô xi măng (Tận dụng mái cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5181 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7048 | m2 |
| 8 | Bàn đá làm bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,295 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhựa lõi thép (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 11 | Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà (NC 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| Y | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước thu lôi chống sét nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,893 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,835 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9335 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4372 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8786 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0843 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0843 | m3 |
| 12 | Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòng (nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi