Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+NDDG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 15:17:00 đến ngày 2020-09-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,602,564,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU VỰC 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,402 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 3 | Xây tường 200 bồn cây bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24,93 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,466 | 100 m2 |
| 6 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.432,5 | m2 |
| 7 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 71,625 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40x40cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.155 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,919 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,919 | tấn |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 12 | Lát nền đường đi bằng đá Granit, kích thước 30cmx60cmx3cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 565,5 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 141 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 141 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 141 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào song sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 45,285 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <= 33cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào song sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 44,31 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 131,539 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 175,487 | m2 |
| 22 | Tay nắm cửa cổng Inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bản lề goòng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần khởi điểm cự ly 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,071 | 100 m3 |
| 26 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,071 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | CẢI TẠO KHU VỰC 2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 3 | Xây tường 200 bồn hoa, bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,669 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp - đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất khởi điểm cự ly 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,599 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,599 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 430 | m2 |
| 9 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 410 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 369,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào song sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 29,259 | m2 |
| 17 | Tay nắm cửa cổng Inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bản lề goòng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| C | CẢI TẠO KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 3 | Xây tường 200 bồn hoa, bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 79,125 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 361,54 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,075 | m2 |
| 7 | Di dời cây tùng búp cao 1.5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | cây |
| D | CẢI TẠO KHU VỰC 4 | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60,94 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60,94 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,96 | 100 m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp lát tận dụng lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 324 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ + lắp lại các cấu kiện bằn gang, thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (tận dụng lại đá cũ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (đá đỏ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 124 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi