Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 3 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947907-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 3 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200939896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:53:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,992,927,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mạch vòng lộ 375 E1.7 và 373 E1.7 để nâng cao tính ổn định cung cấp điện và giảm tải lộ 373 E1.7
B I. Đường dây trung thế
C I.1. Thiết bị A cấp B lắp
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời Tại Chương V 3 Bộ/3 pha
2 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Tại Chương V 7 Bộ/3 pha
3 Recloser điện áp 35kV 630A - 16kA/s Đã bao gồm biến điện áp cấp nguồn Chưa bao gồm modem 3G kết nối Tại Chương V 1 Bộ/3 pha
D I.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 Tại Chương V 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 Tại Chương V 1 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 Tại Chương V 2 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 Tại Chương V 1 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 Tại Chương V 12 Cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 Tại Chương V 18 Cột
7 Cách điện đứng gốm 35kV (bao gồm cả ty) Tại Chương V 165 Quả
8 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần tiết diện 150-185mm2 Tại Chương V 48 Chuỗi
9 Cosse ép Cu-Al 150mm2 - trung áp (2 lỗ) Tại Chương V 9 Cái
10 Cosse ép Cu-Al 50mm2 - trung áp (1 lỗ) Tại Chương V 12 Cái
11 Cosse ép Cu 150mm2 - trung áp (2 lỗ) Tại Chương V 18 Cái
12 Cosse ép Cu 50mm2 - trung áp (1 lỗ) Tại Chương V 22 Cái
13 Cosse ép Cu 35mm2 - trung áp (1 lỗ) Tại Chương V 42 Cái
14 Ghíp nhôm trần 3 bu lông (cho dây tiết diện 50-150) Tại Chương V 150 Cái
15 Ống nhựa bảo vệ cáp nhị thứ HDPE-43/30 Tại Chương V 15 m
16 Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa HDPE-32/25 Tại Chương V 105 m
17 Cáp đồng bọc 0,6kV Cu/PVC1x35 Tại Chương V 42 m
18 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (đấu nối thiết bị) Tại Chương V 18 m
19 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x150mm2 (đấu nối thiết bị) Tại Chương V 24 m
20 Cáp nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x50mm2 Tại Chương V 12 m
21 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 (độ võng 2%, lèo đấu nối 1%) Tại Chương V 5.723 m
E I.3. Vật liệu B cấp B lắp
1 Xà đỡ vượt 3 tầng XĐ-3T (mạ kẽm) Tại Chương V 19 Bộ
2 Xà đỡ vượt X2-35(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
3 Xà néo cột kép dọc XN-35KD(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
4 Xà néo 3 tầng cột kép dọc XN-3T-KD (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
5 Xà néo 3 tầng cột kép ngang XN-3T-KN (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
6 Xà phụ XP-3(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
7 Xà phụ XP-2(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
8 Xà phụ XP-1(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
9 Xà phụ XPK-2(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
10 Xà phụ XPK-3(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
11 Xà đỡ cầu dao XCD-35 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-35-2 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
13 Xà đỡ chống sét van X-CSV2 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
14 Xà đỡ Recloser X-RE (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ biến điện áp X-TU(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
16 Ghế cách điện cầu dao GCĐ-CD(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
17 Thang trèo TT-2,5-18(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
18 Thang trèo TT-2,5-20(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
19 Gông cột kép GC-20(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
20 Gông cột kép GC-18(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
21 Gông cột kép GC-14(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
22 Cổ dề đỡ cáp ngầm GĐC-20(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
23 Đai thép+ khóa đai(mạ kẽm) Tại Chương V 179 Cái
24 Ống nối dây dẫn nhôm AC150/19 Tại Chương V 4 Ống
25 Dây buộc cổ sứ phi kim cho dây đồng bọc 150mm2 35kV Tại Chương V 8 Cái
26 Dây buộc cổ sứ nhôm tách sợi dây AC150 Tại Chương V 60 Cái
27 Sơn trên cột biển báo nguy hiểm, biển tên cột Tại Chương V 28 Cái
28 Biển cầu dao Tại Chương V 3 Cái
29 Tiếp địa đường dây (mạ kẽm) Tại Chương V 23 Bộ
30 Tiếp địa đường dây cột cầu dao(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
31 Tiếp địa đường dây cột chống sét van(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
32 Tiếp địa đường dây cột recloser (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
33 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3 Tại Chương V 23 Bộ
34 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột cầu dao Tại Chương V 1 Bộ
35 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột chống sét van Tại Chương V 4 Bộ
36 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột recloser Tại Chương V 1 Bộ
37 Móng cột đơn MT-14 Tại Chương V 1 Móng
38 Móng cột đơn MT-18 Tại Chương V 1 Móng
39 Móng cột đơn MT-20 Tại Chương V 1 Móng
40 Móng cột đơn MTK-14 Tại Chương V 1 Móng
41 Móng cột đơn MTK-18 Tại Chương V 1 Móng
42 Móng cột đơn MTK-20 Tại Chương V 1 Móng
43 Móng cột đơn MT-20-BT Tại Chương V 17 Móng
44 Móng cột đơn MTK-20-BT Tại Chương V 5 Móng
F I.4. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) 29 Vị trí
G II. Đường dây cáp ngầm
H II.1. Thiết bị A cấp B lắp
1 Tủ RMU 4 ngăn 35kV trọn bộ, bao gồm vỏ tủ và hộp đầu cáp, phụ kiện kèm thep (3 ngăn cầu dao 35kV-630A, 01 ngăn đo đếm biến dòng loại 300-600/1A,15VA; biến điện áp loại 36,5/Ö3; 0,11/Ö3) Tại Chương V 1 Tủ
I II.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Hộp đầu cáp kiểu TPLUG cáp ngầm 3x240 - 35kV Tại Chương V 3 Hộp
2 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT (co ngót lạnh- kiểu co rút) Tại Chương V 2 Hộp
3 Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 (công nghệ co rút nguội) Tại Chương V 10 Hộp
4 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-190/150 Tại Chương V 2.625 m
5 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 Tại Chương V 2.631 m
J II.3. Thiết bị B cấp B lắp
1 Thiết bị đo xa Tại Chương V 1 Bộ
K II.4. Vật liệu B cấp B lắp
1 Biển tên đầu cáp Tại Chương V 5 Cái
2 Tiếp địa tủ RMU Tại Chương V 1 Bộ
3 Cát đen Tại Chương V 543,24 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Tại Chương V 2.565 m
5 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Tại Chương V 244 Cái
6 Mốc gang báo hiệu cáp ngầm Tại Chương V 9 Cái
7 Công tác xây dựng tiếp địa tủ RMU Tại Chương V 1 Bộ
8 Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1Đ Tại Chương V 480 m
9 Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BT Tại Chương V 1.933 m
10 Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông áp phan HC-1AF Tại Chương V 86 m
11 Công tác xây dựng hào 3 cáp đường bê tông xi măng HC-3BT Tại Chương V 33 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-190 Tại Chương V 26,25 100m
13 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x600x70) Tại Chương V 4.275 Tấm
14 Móng tủ RMU 4 ngăn Tại Chương V 1 Móng
L II.5. Tháo dỡ lắp đặt (B thực hiện)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề đỡ cáp Tại Chương V 1
2 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 35kV Tại Chương V 0,21
M II.6. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm và kiểm định cáp lực, điện áp >1-35kV Tại Chương V 10 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 10 sợi
N II.7. Hoàn trả mặt bằng
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT Tại Chương V 43 m2
2 Hoàn trả 1m2 dường BTXM Tại Chương V 986,3 m2
O III. Đường dây hạ thế
P III.1. Vật liệu B cấp B lắp
1 Móc treo d-20 Tại Chương V 42 Cái
2 Khóa hãm KH4x50-120 Tại Chương V 34 Cái
3 Khóa treo KT4x50-120 Tại Chương V 8 Cái
4 Đai thép+ khóa đai Tại Chương V 153 Cái
5 Ghíp bọc 2 bu lông Tại Chương V 82 Cái
6 Băng dính cách điện Tại Chương V 45 Cuộn
7 Cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ Tại Chương V 73 m
8 Cáp đồng bọc PVC 4x16 bổ sung sau công tơ Tại Chương V 8 m
Q III.2. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện)
R III.2.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 Tại Chương V 1 hòm
2 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 Tại Chương V 12 hòm
3 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 Tại Chương V 12 hòm
4 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F Tại Chương V 8 hòm
5 Căng lại dây cu/PVC2x10;16 Tại Chương V 0,365 Km
6 Căng lại dây cu/PVC4x16 Tại Chương V 0,04 Km
S III.2.1. Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột LT10 Tại Chương V 8 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 Tại Chương V 7 cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 Tại Chương V 2 cột
T IV. Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa (B cấp, B lắp)
U IV.1. Thiết bị
1 Router 3G VPN Client Tại Chương V 1 bộ
V IV.2.Dịch vụ mạng viễn thông
1 SIM 3G VPN Tại Chương V 1 cái
2 Thuê bao SIM 3G VPN Tại Chương V 1 gói
W Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Tại Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Tại Chương V 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Tại Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Tại Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Tại Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Tại Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Tại Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Tại Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Tại Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tại Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tại Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Tại Chương V 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Tại Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tại Chương V 1 hàm
X Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Tại Chương V 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Tại Chương V 1 hệ thống
Y Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
Z Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây Tại Chương V 1 ngăn
AA Tại hệ thống điều khiển xa
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây Tại Chương V 1 ngăn
AB Tại TBA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV Tại Chương V 1 ngăn
AC Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AD Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Tại Chương V 1 ngăn
AE Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Tại Chương V 1 ngăn
AF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tại Chương V 18 t/h
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tại Chương V 34 t/h
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tại Chương V 1 t/h
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Tại Chương V 4 t/h
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tại Chương V 1 t/h
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AH Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tại Chương V 18 t/h
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tại Chương V 34 t/h
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tại Chương V 1 t/h
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Tại Chương V 4 t/h
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tại Chương V 1 t/h
AI Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tại Chương V 18 t/h
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tại Chương V 34 t/h
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tại Chương V 1 t/h
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Tại Chương V 4 t/h
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tại Chương V 1 t/h
AJ B. Hạng mục 2: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mạch vòng lộ 373 E1.7 và 370 E1.53 để san tải lộ 370 E1.53
AK Đường dây trung thế
AL I.1. Thiết bị A cấp B lắp
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời Tại Chương V 2 Bộ/3 pha
2 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Tại Chương V 19 Bộ/3 pha
AM I.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông li tâm 16m (190 - G8+N18) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) Tại Chương V 2 Cột
2 Cột bê tông li tâm 20m (230 - G10+N10) lực đầu cột 15kN (loại cột thường) Tại Chương V 4 Cột
3 Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) Tại Chương V 74 Cột
4 Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 11kN (loại cột lỗ) Tại Chương V 103 Cột
5 Cách điện đứng gốm 35kV (Bao gồm cả ty) Tại Chương V 713 Quả
6 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần Tại Chương V 261 Chuỗi
7 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc Tại Chương V 3 Chuỗi
8 Đầu cốt đồng nhôm AM150 (trung áp) Tại Chương V 15 Cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM50 (trung áp) Tại Chương V 60 Cái
10 Đầu cốt đồng M35 (trung áp) Tại Chương V 114 Cái
11 Đai thép+ khóa đai Tại Chương V 123 Cái
12 Ghíp nhôm trần 3 bu lông (cho dây tiết diện 50-150) Tại Chương V 852 Cái
13 Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa HDPE-32 Tại Chương V 489 m
14 Cáp đồng bọc 0,4kV Cu/PVC1x35 Tại Chương V 114 m
15 Cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE1x50-35kV Tại Chương V 78 m
16 Cáp nhôm trần AC-150 (độ võng 2%, lèo đấu nối 1%) Tại Chương V 29.571 m
AN I.3. Vật liệu B cấp B lắp
1 Xà đỡ vượt 3 tầng XĐ-3T (mạ kẽm) Tại Chương V 103 Bộ
2 Xà đỡ vượt lệch 3 pha bằng XĐL-35 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
3 Xà néo cột đơn XN-35 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
4 Xà néo 3 tầng cột đơn XN-3T(mạ kẽm) Tại Chương V 9 Bộ
5 Xà néo 3 tầng cột kép dọc XN-3T-KD(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
6 Xà néo 3 tầng cột kép dọc XN-3T-KD-S (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
7 Xà néo 3 tầng cột kép ngang XN-3T-KN(mạ kẽm) Tại Chương V 33 Bộ
8 Xà néo 3 tầng cột kép ngang XN-3T-KN-S(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
9 Xà phụ XP-3 (mạ kẽm) Tại Chương V 8 Bộ
10 Xà phụ XP-2(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
11 Xà phụ XPK-2(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
12 Xà phụ XPK-3-KN(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
13 Xà đỡ cầu dao XCD-35(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
14 Ghế cách điện cầu dao GCĐ-CD(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
15 Thang trèo TT-2,5-20(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
16 Gông cột kép GC-20(mạ kẽm) Tại Chương V 37 Bộ
17 Gông cột kép GC-20S(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
18 Đai thép+ khóa đai Tại Chương V 741 cái
19 Ống nối dây dẫn nhôm AC150/19 Tại Chương V 20 Cái
20 Dây buộc cổ sứ phi kim cho dây đồng bọc 150mm2 35kV Tại Chương V 6 Cái
21 Dây buộc cổ sứ nhôm tách sợi dây AC150 Tại Chương V 306 Cái
22 Sơn trên cột Biển báo nguy hiểm, biển tên cột Tại Chương V 144 Cái
23 Biển cầu dao Tại Chương V 2 Cái
24 Tiếp địa đường dây(mạ kẽm) Tại Chương V 125 Bộ
25 Tiếp địa đường dây cột chống sét van(mạ kẽm) Tại Chương V 19 Bộ
26 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-4 Tại Chương V 125 Bộ
27 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột chống sét van Tại Chương V 19 Bộ
28 Móng cột đơn MT-20 Tại Chương V 31 Móng
29 Móng cột đơn MTK-20 Tại Chương V 12 Móng
30 Móng cột đơn MTK-20S Tại Chương V 2 Móng
31 Móng cột đơn MT-20-BT Tại Chương V 72 Móng
32 Móng cột đơn MT-16-BT Tại Chương V 2 Móng
33 Móng cột đơn MTK-20-BT Tại Chương V 25 Móng
AO I.4. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện)
AP I.4.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1 Tháo dỡ lắp đặt chuỗi néo CN-35P Tại Chương V 18 chuỗi
AQ I.4.2. Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột LT16 Tại Chương V 1 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột LT18 Tại Chương V 2 cột
3 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X3-35 Tại Chương V 2 Bộ
4 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-3T Tại Chương V 1 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35 Tại Chương V 4 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35KD Tại Chương V 2 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35KN Tại Chương V 1 Bộ
8 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-3T Tại Chương V 1 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi xà rẽ XR-35C Tại Chương V 1 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi xà rẽ XR-35 Tại Chương V 1 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP-1 Tại Chương V 1 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP-3 Tại Chương V 2 Bộ
13 Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35 Tại Chương V 24 Quả
14 Thu hồi chuỗi néo đơn polymer CN-35P Tại Chương V 36 chuỗi
15 Thu hồi chuỗi néo kép polymer CNK-35P Tại Chương V 3 chuỗi
16 Tháo dỡ thu hồi cáp AC120 Tại Chương V 0,894 Km
17 Tháo dỡ thu hồi cáp AC95 Tại Chương V 0,054 Km
18 Tháo dỡ thu hồi cáp AC70 Tại Chương V 0,342 Km
19 Tháo dỡ thu hồi cáp ACSR/XLPE1x70-35kV Tại Chương V 0,066 Km
AR I.5. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 144 Vị trí
AS II. Đường dây hạ thế
AT I.1. Vật liệu A cấp B lắp
1 Cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ Tại Chương V 50 m
AU II.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Móc treo d-20 206 Cái
2 Khóa hãm KH4x50-120 Tại Chương V 177 Cái
3 Khóa treo KT4x50-120 Tại Chương V 29 Cái
4 Đai thép+ khóa đai Tại Chương V 622 Cái
5 Ghíp bọc 2 bu lông Tại Chương V 302 Cái
6 Băng dính cách điện 166 Cuộn
7 Cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ Tại Chương V 228 m
8 Cáp đồng bọc PVC 4x16 bổ sung sau công tơ Tại Chương V 27 m
AV III.3. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện)
AW III.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 Tại Chương V 8 hòm
2 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 Tại Chương V 45 hòm
3 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 Tại Chương V 42 hòm
4 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 Tại Chương V 2 hòm
5 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F Tại Chương V 27 hòm
6 Căng lại dây cu/PVC2x10;16 Tại Chương V 1,39 Km
7 Căng lại dây lại dây cu/PVC4x16 Tại Chương V 0,135 Km
AX III.3.2. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1 Tháo dỡ thu hồi cột LT10 Tại Chương V 10 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 Tại Chương V 15 cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 Tại Chương V 20 cột
4 Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 Tại Chương V 31 cột
5 Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 Tại Chương V 8 cột
AY C. Hạng mục 3: Thi công xây lắp công trìnhCải tạo các nhánh dây trung áp lộ 475 E1.7
AZ Đường dây trung thế
BA I.1. Thiết bị A cấp B lắp
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời (CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6) Tại Chương V 3 Bộ/3 pha
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn Tại Chương V 32 Bộ/3 pha
3 Recloser điện áp 22kV, 630A - 12,5kA/s (đã bao gồm biến điện áp cấp nguồn, chưa bao gồm modem 3G kết nối) Tại Chương V 1 Máy
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn Tại Chương V 2 Bộ
BB I.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 Tại Chương V 196 m
2 Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 Tại Chương V 13.385 m
3 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Tại Chương V 376 m
4 Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 Tại Chương V 673 m
5 Cách điện đứng 22kV Tại Chương V 814 Quả
6 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (bao gồm phụ kiện) Tại Chương V 237 Chuỗi
7 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 (bao gồm phụ kiện) Tại Chương V 237 Chuỗi
8 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 150-185mm2 (bao gồm phụ kiện) Tại Chương V 24 Chuỗi
9 Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây trần tiết diện 150-185mm2 (bao gồm phụ kiện) Tại Chương V 45 Chuỗi
10 Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ ĐCM-35 Tại Chương V 104 Cái
11 Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ ĐCM-120 Tại Chương V 32 Cái
12 Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 2 lỗ AM-150 Tại Chương V 3 Cái
13 Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-120 Tại Chương V 42 Cái
14 Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-95 Tại Chương V 24 Cái
15 Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-70 Tại Chương V 120 Cái
16 Ghíp nhôm 3 bulong 50-150 Tại Chương V 1.020 Cái
17 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2 cột liền Tại Chương V 32 Cột
18 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9 cột liền Tại Chương V 33 Cột
19 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2, (G4+N10) Tại Chương V 2 Cột
20 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11,0, (G4+N10) Tại Chương V 19 Cột
21 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11,0, (G6+N10) Tại Chương V 5 Cột
22 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2, (G8+N10) Tại Chương V 11 Cột
23 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11,0, (G8+N10) Tại Chương V 36 Cột
24 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 9,2, (G10+N10) Tại Chương V 16 Cột
25 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11,0, (G10+N10) Tại Chương V 22 Cột
26 Sứ đứng 22kV (cả ty) Tại Chương V 27 Quả
BC I.2. Vật liệu B cấp B lắp
1 Tiếp địa đường dây RC-2 (mạ kẽm) Tại Chương V 64 Bộ
2 Tiếp địa đường dây RC-3(mạ kẽm) Tại Chương V 121 Bộ
3 Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC4(mạ kẽm) Tại Chương V 13 Bộ
4 Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC4(mạ kẽm) Tại Chương V 7 Bộ
5 Tiếp địa cột tụ bù TĐ-TB-RC4(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
6 Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC7(mạ kẽm) Tại Chương V 21 Bộ
7 Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC7(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
8 Tiếp địa cột lắp đặt Recloser TĐ-RC-RC7(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
9 Dây tiếp địa cột 12m, 1 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 103 Cái
10 Dây tiếp địa cột 14m, 1 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 16 Cái
11 Dây tiếp địa cột 16m, 1 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Cái
12 Dây tiếp địa cột 18m, 1 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 13 Cái
13 Dây tiếp địa cột 20m, 1 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Cái
14 Dây tiếp địa cột 12m, 2 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 15 Cái
15 Dây tiếp địa cột 14m, 2 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 13 Cái
16 Dây tiếp địa cột 14m, 3 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Cái
17 Dây tiếp địa cột 16m, 3 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 18 Cái
18 Dây tiếp địa cột 18m, 3 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 16 Cái
19 Dây tiếp địa cột 20m, 3 tầng xà(mạ kẽm) Tại Chương V 34 Cái
20 Đai thép + khóa đai Tại Chương V 241 Bộ
21 Biển tên tên dao (10x15) phản quang Tại Chương V 7 Cái
22 Xà đỡ X1 cột đơn 3 pha bằng 22kV XĐ-X1-22 (49,62kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
23 Xà đỡ X1 cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XĐ-X1-22(XT) (32,46kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 19 Bộ
24 Xà đỡ X2 cột đơn 3 pha bằng 22kV XĐ-X2-22 (91,17kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 13 Bộ
25 Xà đỡ X2 cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XĐ-X2-22(XT) (77,56kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 16 Bộ
26 Xà đỡ X3 cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XĐ-X3-22(XT) (92,44kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
27 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 (96,55kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 5 Bộ
28 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XN-22(XT) (82,93kg/bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
29 Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XĐ3D-22(XT) (100,11kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 27 Bộ
30 Xà néo cột đơn 3 pha dọc 22kV XN3D-22 (127,87kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
31 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XN3D-22(XT) (100,78kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 9 Bộ
32 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22 (113,59kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 5 Bộ
33 Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22(XT) (90,07kg/bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 11 Bộ
34 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22 (106,45kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
35 Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22(XT) (91,06kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
36 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐD-22-G (120,97kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
37 Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐD-22-G(XT) (96,98kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
38 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G (107,63kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
39 Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G(XT) (91,06kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
40 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV XNĐD3D-22 (175,74kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
41 Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XNĐD3D-22(XT) (118,86kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
42 Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XNĐN3D-22(XT) (116,07kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 21 Bộ
43 Xà néo cột đơn 3 pha 2 tầng 22kV XN2T-22 (158,97kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 5 Bộ
44 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha 2 tầng 22kV XNĐN2T-22 (175,63kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
45 Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột 22kV XCDĐC-22 (89,18kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
46 Xà đỡ cầu dao phụ tải chém đứng 22kV XCD-22 (50,5kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
47 Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV XR-22 (48,04kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
48 Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột không gông XRĐD-22 (57,4kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
49 Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột không gông XRĐN-22 (60,9kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
50 Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột có gông XRĐD-22-G (59,08kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
51 Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột có gông XRĐN-22-G (60,9kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
52 Xà đỡ 1 pha(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
53 Xà phụ 1 pha XP-1 (11,02kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 14 Bộ
54 Xà phụ 2 pha XP-2 (26,7kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 12 Bộ
55 Xà phụ 3 pha XP-3 (31,02kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 11 Bộ
56 Xà phụ kép 1 pha XPK-1 (14,74kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
57 Xà phụ kép 2 pha XPK-2 (32,18kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
58 Xà phụ kép 3 pha XPK-3 (40,2kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
59 Xà đỡ chống sét van XCSV (31,96kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 32 Bộ
60 Ghế cách điện GCĐ-22 (75,96kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
61 Thang trèo TS (35,78kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
62 Giằng cột đúp GC-14 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 7 Bộ
63 Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
64 Giằng cột đúp GC-18 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 15 Bộ
65 Giằng cột đúp GC-20 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
66 Dây néo TK70-12(mạ kẽm) Tại Chương V 8 Bộ
67 Cổ dề néo CDG-105(mạ kẽm) Tại Chương V 8 Bộ
68 Xà đỡ biến điện áp - XĐTU-22 (42,42kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
69 Xà đỡ Recloser 22kV - XĐRE-22 (47,4kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
70 Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đúp dọc - XPL-3 (36,73kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
71 Xà phụ kép 3 pha - XPK-3 (40,2kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
72 Ghế cách điện - GCĐ-22 (75,96kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
73 Thang trèo - TS (35,78kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
74 Móng cột đơn MT 12 Tại Chương V 33 Móng
75 Móng cột đơn MT 12 Tại Chương V 4 Móng
76 Móng cột đơn MT 14 Tại Chương V 7 Móng
77 Móng cột đơn MT 16 Tại Chương V 1 Móng
78 Móng cột đơn MT 18 Tại Chương V 17 Móng
79 Móng cột đơn MT 20 Tại Chương V 18 Móng
80 Móng cột đúp MTK-12 Tại Chương V 10 Móng
81 Móng cột đúp MTK-12 Tại Chương V 4 Móng
82 Móng cột đúp MTK-14 Tại Chương V 4 Móng
83 Móng cột đúp MTK-14. Tại Chương V 3 Móng
84 Móng cột đúp MTK-16. Tại Chương V 2 Móng
85 Móng cột đúp MTK-18 Tại Chương V 15 Móng
86 Móng cột đúp MTK-20 Tại Chương V 10 Móng
87 Móng néo MN18-6 Tại Chương V 8 Móng
88 Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-2 Tại Chương V 64 Bộ
89 Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-3 Tại Chương V 121 Bộ
90 Đào, đắp Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC4 Tại Chương V 13 Bộ
91 Đào, đắp Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC4 Tại Chương V 7 Bộ
92 Đào, đắp Tiếp địa cột tụ bù TĐ-TB-RC4 Tại Chương V 1 Bộ
93 Đào, đắp Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC7 Tại Chương V 21 Bộ
94 Đào, đắp Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC7 Tại Chương V 3 Bộ
95 Đào, đắp Tiếp địa cột lắp đặt Recloser TĐ-RC-RC7 Tại Chương V 1 Bộ
96 Gia cố móng cột nghiêng yếu, móng cột đúp 16m Tại Chương V 1 Móng
97 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Tại Chương V 8,15 m3
BD I.3. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện)
BE I.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1 Xà néo cột đơn 3 pha 2 tầng 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG Tại Chương V 1 bộ
2 Xà đỡ cầu dao tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG Tại Chương V 1 bộ
3 Xà đỡ đầu cáp, chống sét van tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG Tại Chương V 1 bộ
4 Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG Tại Chương V 1 bộ
5 Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG Tại Chương V 1 bộ
6 Dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 tận dụng rải căng lại Tại Chương V 0,756 km
7 Dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 tận dụng rải căng lại Tại Chương V 15,27 km
8 Dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2 tận dụng rải căng lại Tại Chương V 2,613 km
9 Dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 tận dụng rải căng lại Tại Chương V 5,73 km
10 Dây nhôm lõi thép tiết diện 150mm2 tận dụng rải căng lại Tại Chương V 5,292 km
11 Dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 tháo hạ lắp đặt lại Tại Chương V 6,693 km
12 Dây nhôm lõi thép tiết diện 150mm2 tháo hạ lắp đặt lại Tại Chương V 0,801 km
BF I.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại trạm Recloser, tụ bù, đo đếm (B thực hiện)
1 Cầu chì tự rơi 22kV tận dụng lắp đặt lại Tại Chương V 1 bộ 3 pha
2 Xà đỡ cầu dao tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG Tại Chương V 1 bộ
3 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG Tại Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ tụ bù tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG Tại Chương V 1 bộ
5 Xà phụ tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG Tại Chương V 2 bộ
6 Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG Tại Chương V 1 bộ
7 Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG Tại Chương V 1 bộ
BG I.3.3. Tháo dỡ thu hồi
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m Tại Chương V 22 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m Tại Chương V 104 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 14m Tại Chương V 7 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m Tại Chương V 9 cột
5 Sứ đứng 22kV Tại Chương V 473 quả
6 Sứ đứng polymer 22kV Tại Chương V 327 quả
7 Chuỗi néo Polymer 22kV Tại Chương V 440 chuỗi
8 Chuỗi néo bát thủy tinh 22kV Tại Chương V 6 chuỗi
9 Xà phụ 1 pha loại < 15kG Tại Chương V 6 bộ
10 Xà phụ 3 pha loại < 25kG Tại Chương V 1 bộ
11 Xà đỡ chống sét van < 25kG Tại Chương V 32 bộ
12 Xà rẽ loại < 50kG Tại Chương V 18 bộ
13 Thang trèo loại < 50kG Tại Chương V 6 bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi loại < 100kG Tại Chương V 1 bộ
15 Xà đỡ loại < 50kG Tại Chương V 38 bộ
16 Xà đỡ loại < 50kG Tại Chương V 1 bộ
17 Xà đỡ loại < 100kG Tại Chương V 58 bộ
18 Xà đỡ loại < 100kG Tại Chương V 5 bộ
19 Xà rẽ loại < 100kG Tại Chương V 1 bộ
20 Xà rẽ loại < 100kG Tại Chương V 2 bộ
21 Chụp cột < 100kG Tại Chương V 7 bộ
22 Xà néo loại < 100kG Tại Chương V 31 bộ
23 Ghế cách điện loại < 100kG Tại Chương V 2 bộ
24 Xà néo loại < 140kG Tại Chương V 6 bộ
25 Xà néo loại < 140kG Tại Chương V 11 bộ
26 Xà néo loại < 140kG Tại Chương V 1 bộ
27 Dây nhôm lõi thép AC-50 Tại Chương V 3,072 km
28 Dây nhôm lõi thép AC-70 Tại Chương V 8,718 km
29 Cầu chì tự rơi 22kV Tại Chương V 1 bộ 3 pha
30 Dây nhôm lõi thép AC-120 Tại Chương V 1,473 km
BH I.5. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 231 Vị trí
BI II.6. Hoàn trả mặt bằng
1 Hoàn trả mặt nền BTXM Tại Chương V 150 m2
BJ II. Đường dây cáp ngầm
BK II.1. Thiết bị A cấp B lắp
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời (CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6) Tại Chương V 1 Bộ/3 pha
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn Tại Chương V 2 Bộ/3 pha
BL II.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (m) Tại Chương V 599 m
2 Đầu cáp 24kV ngoài trời 3x240 (bộ) Tại Chương V 2 Bộ
3 Hộp nối cáp 3x240 (bộ) Tại Chương V 3 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Tại Chương V 580 m
5 Sứ đứng 22kV (cả ty) Tại Chương V 8 Quả
6 Dây đồng mềm M35 Tại Chương V 8 m
7 Đầu cốt đồng ĐCM-35 Tại Chương V 12 cái
8 Đầu cốt đồng ĐCM-120 Tại Chương V 2 cái
BM II.3. Vật liệu B cấp B lắp
1 Biển tên lộ cáp ngầm trung áp BTL Tại Chương V 2 Cái
2 Xà đỡ cầu dao, đầu cáp, chống sét van cột đơn (69,1kg/bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
3 Giá đỡ cáp lên cột (21,65kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
4 Ghế cách điện (75,96kg/bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
5 Thang trèo (35,78kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
6 Cát đen đổ nền Tại Chương V 189,124 m3
7 Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế (rộng 0,2m) Tại Chương V 569,5 m
8 Gạch chỉ 220x105x60 Tại Chương V 5.125,5 viên
9 Mốc báo hiệu cáp Tại Chương V 30 cái
10 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m Tại Chương V 2,087 100m3
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công - chỉnh sửa hố đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật Tại Chương V 52,17 m3
12 Cắt đường BTXM dày 10cm Tại Chương V 22,6 m
13 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan Tại Chương V 1,13 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Tại Chương V 7,955 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Tại Chương V 0,36 100m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Tại Chương V 227,43 m3
BN I.4. Tháo dỡ lắp đặt (B thực hiện)
1 Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG Tại Chương V 1 bộ
2 Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG Tại Chương V 1 bộ
BO II.5. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Tại Chương V 1 sợi
BP II.6. Hoàn trả mặt bằng
1 Hoàn trả đường BTXm dày 20cm Tại Chương V 5,65 m2
2 Hoàn trả mặt nền BTXM Tại Chương V 159,1 m2
BQ III. Đường dây hạ thế
BR III.1. Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Tại Chương V 2 cái
BS II.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Gông néo cáp cột ly tâm đúp ngang GT-2N (7,15kg/bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
2 Gông néo cáp cột ly tâm 20 đơn GT-1R-20 (9,68kg/bộ)(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Tại Chương V 32 cái
4 Ghíp bọc xuyên cách điện 2 bu lông Tại Chương V 26 cái
5 Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2 Tại Chương V 1 móng
BT III.3. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện)
BU III.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 Tại Chương V 1,08 km
2 Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 Tại Chương V 0,16 km
3 Tháo lắp lại hòm H2 Tại Chương V 5 hộp
4 Tháo lắp lại hòm H4 Tại Chương V 4 hộp
5 Tháo lắp lại hòm 3 pha Tại Chương V 2 hộp
6 Tháo lắp lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16 Tại Chương V 25 m
7 Tháo lắp lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 Tại Chương V 20 m
8 Tháo lắp lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 Tại Chương V 10 m
BV III.3.2. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1 Thu hồi cột H7,5 Tại Chương V 3 cột
2 Thu hồi cột H8,5 Tại Chương V 2 cột
3 Thu hồi cột LT8,5 Tại Chương V 2 cột
BW IV. Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa (B cấp, B lắp)
BX IV.1. Thiết bị
1 Lắp đặt Router 3G VPN Client Tại Chương V 1 bộ
BY IV.2. Vật liệu
1 Cáp truyền thông CAT 6 Tại Chương V 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Tại Chương V 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 Tại Chương V 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại Tại Chương V 20 cái
5 Dây thít Tại Chương V 20 cái
6 Băng dính cách điện Tại Chương V 10 cuộn
BZ IV.3. Dịch vụ nhà mạng
1 SIM 3G VPN Tại Chương V 1 cái
2 Thuê bao SIM 3G VPN Tại Chương V 1 gói
CA Thí nghiệm hiệu chỉnh
CB Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Tại Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Tại Chương V 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Tại Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Tại Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Tại Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Tại Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Tại Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Tại Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Tại Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tại Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tại Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Tại Chương V 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Tại Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tại Chương V 1 hàm
CC Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Tại Chương V 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Tại Chương V 1 hệ thống
CD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
CE Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây Tại Chương V 1 ngăn
CF Tại hệ thống điều khiển xa
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây Tại Chương V 1 ngăn
CG Tại TBA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV Tại Chương V 1 ngăn
CH Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
CI Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Bên B thực hiện 1 ngăn
CJ Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Bên B thực hiện 1 ngăn
CK Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tại Chương V 12 t/h
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tại Chương V 8 t/h
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tại Chương V 1 t/h
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Tại Chương V 1 t/h
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tại Chương V 1 t/h
CL Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
CM Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tại Chương V 12 t/h
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tại Chương V 8 t/h
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tại Chương V 1 t/h
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Tại Chương V 1 t/h
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tại Chương V 1 t/h
CN Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tại Chương V 12 t/h
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tại Chương V 8 t/h
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tại Chương V 1 t/h
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Tại Chương V 1 t/h
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tại Chương V 1 t/h
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->