Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 3 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 3 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 17:53:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,992,927,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mạch vòng lộ 375 E1.7 và 373 E1.7 để nâng cao tính ổn định cung cấp điện và giảm tải lộ 373 E1.7 | |||
| B | I. Đường dây trung thế | |||
| C | I.1. Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | Tại Chương V | 3 | Bộ/3 pha |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Tại Chương V | 7 | Bộ/3 pha |
| 3 | Recloser điện áp 35kV 630A - 16kA/s Đã bao gồm biến điện áp cấp nguồn Chưa bao gồm modem 3G kết nối | Tại Chương V | 1 | Bộ/3 pha |
| D | I.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | Tại Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 | Tại Chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 | Tại Chương V | 12 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | Tại Chương V | 18 | Cột |
| 7 | Cách điện đứng gốm 35kV (bao gồm cả ty) | Tại Chương V | 165 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần tiết diện 150-185mm2 | Tại Chương V | 48 | Chuỗi |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - trung áp (2 lỗ) | Tại Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - trung áp (1 lỗ) | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Cosse ép Cu 150mm2 - trung áp (2 lỗ) | Tại Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 - trung áp (1 lỗ) | Tại Chương V | 22 | Cái |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - trung áp (1 lỗ) | Tại Chương V | 42 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông (cho dây tiết diện 50-150) | Tại Chương V | 150 | Cái |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ cáp nhị thứ HDPE-43/30 | Tại Chương V | 15 | m |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa HDPE-32/25 | Tại Chương V | 105 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 0,6kV Cu/PVC1x35 | Tại Chương V | 42 | m |
| 18 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (đấu nối thiết bị) | Tại Chương V | 18 | m |
| 19 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x150mm2 (đấu nối thiết bị) | Tại Chương V | 24 | m |
| 20 | Cáp nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x50mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 21 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 (độ võng 2%, lèo đấu nối 1%) | Tại Chương V | 5.723 | m |
| E | I.3. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà đỡ vượt 3 tầng XĐ-3T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 19 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt X2-35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột kép dọc XN-35KD(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng cột kép dọc XN-3T-KD (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng cột kép ngang XN-3T-KN (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà phụ XP-3(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà phụ XP-2(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XPK-2(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XPK-3(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao XCD-35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-35-2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van X-CSV2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ Recloser X-RE (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ biến điện áp X-TU(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện cầu dao GCĐ-CD(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Thang trèo TT-2,5-18(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo TT-2,5-20(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Gông cột kép GC-20(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Gông cột kép GC-18(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Gông cột kép GC-14(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề đỡ cáp ngầm GĐC-20(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đai thép+ khóa đai(mạ kẽm) | Tại Chương V | 179 | Cái |
| 24 | Ống nối dây dẫn nhôm AC150/19 | Tại Chương V | 4 | Ống |
| 25 | Dây buộc cổ sứ phi kim cho dây đồng bọc 150mm2 35kV | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 26 | Dây buộc cổ sứ nhôm tách sợi dây AC150 | Tại Chương V | 60 | Cái |
| 27 | Sơn trên cột biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Tại Chương V | 28 | Cái |
| 28 | Biển cầu dao | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Tiếp địa đường dây (mạ kẽm) | Tại Chương V | 23 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa đường dây cột cầu dao(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa đường dây cột chống sét van(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa đường dây cột recloser (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3 | Tại Chương V | 23 | Bộ |
| 34 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột cầu dao | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột chống sét van | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột recloser | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Móng cột đơn MT-14 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 38 | Móng cột đơn MT-18 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 39 | Móng cột đơn MT-20 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 40 | Móng cột đơn MTK-14 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 41 | Móng cột đơn MTK-18 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 42 | Móng cột đơn MTK-20 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 43 | Móng cột đơn MT-20-BT | Tại Chương V | 17 | Móng |
| 44 | Móng cột đơn MTK-20-BT | Tại Chương V | 5 | Móng |
| F | I.4. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 29 | Vị trí | |
| G | II. Đường dây cáp ngầm | |||
| H | II.1. Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 35kV trọn bộ, bao gồm vỏ tủ và hộp đầu cáp, phụ kiện kèm thep (3 ngăn cầu dao 35kV-630A, 01 ngăn đo đếm biến dòng loại 300-600/1A,15VA; biến điện áp loại 36,5/Ö3; 0,11/Ö3) | Tại Chương V | 1 | Tủ |
| I | II.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp kiểu TPLUG cáp ngầm 3x240 - 35kV | Tại Chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT (co ngót lạnh- kiểu co rút) | Tại Chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 (công nghệ co rút nguội) | Tại Chương V | 10 | Hộp |
| 4 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-190/150 | Tại Chương V | 2.625 | m |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 | Tại Chương V | 2.631 | m |
| J | II.3. Thiết bị B cấp B lắp | |||
| 1 | Thiết bị đo xa | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| K | II.4. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Tiếp địa tủ RMU | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cát đen | Tại Chương V | 543,24 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Tại Chương V | 2.565 | m |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Tại Chương V | 244 | Cái |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Tại Chương V | 9 | Cái |
| 7 | Công tác xây dựng tiếp địa tủ RMU | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1Đ | Tại Chương V | 480 | m |
| 9 | Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BT | Tại Chương V | 1.933 | m |
| 10 | Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông áp phan HC-1AF | Tại Chương V | 86 | m |
| 11 | Công tác xây dựng hào 3 cáp đường bê tông xi măng HC-3BT | Tại Chương V | 33 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-190 | Tại Chương V | 26,25 | 100m |
| 13 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x600x70) | Tại Chương V | 4.275 | Tấm |
| 14 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Tại Chương V | 1 | Móng |
| L | II.5. Tháo dỡ lắp đặt (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề đỡ cáp | Tại Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 35kV | Tại Chương V | 0,21 | |
| M | II.6. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm và kiểm định cáp lực, điện áp >1-35kV | Tại Chương V | 10 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 10 | sợi |
| N | II.7. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | Tại Chương V | 43 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | Tại Chương V | 986,3 | m2 |
| O | III. Đường dây hạ thế | |||
| P | III.1. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Móc treo d-20 | Tại Chương V | 42 | Cái |
| 2 | Khóa hãm KH4x50-120 | Tại Chương V | 34 | Cái |
| 3 | Khóa treo KT4x50-120 | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Đai thép+ khóa đai | Tại Chương V | 153 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc 2 bu lông | Tại Chương V | 82 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Tại Chương V | 45 | Cuộn |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ | Tại Chương V | 73 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC 4x16 bổ sung sau công tơ | Tại Chương V | 8 | m |
| Q | III.2. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện) | |||
| R | III.2.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tại Chương V | 1 | hòm |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tại Chương V | 12 | hòm |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tại Chương V | 12 | hòm |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Tại Chương V | 8 | hòm |
| 5 | Căng lại dây cu/PVC2x10;16 | Tại Chương V | 0,365 | Km |
| 6 | Căng lại dây cu/PVC4x16 | Tại Chương V | 0,04 | Km |
| S | III.2.1. Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT10 | Tại Chương V | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 | Tại Chương V | 7 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 | Tại Chương V | 2 | cột |
| T | IV. Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa (B cấp, B lắp) | |||
| U | IV.1. Thiết bị | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | Tại Chương V | 1 | bộ |
| V | IV.2.Dịch vụ mạng viễn thông | |||
| 1 | SIM 3G VPN | Tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thuê bao SIM 3G VPN | Tại Chương V | 1 | gói |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tại Chương V | 1 | hàm |
| X | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Tại Chương V | 1 | hệ thống |
| Y | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| Z | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| AA | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| AB | Tại TBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| AC | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AD | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| AE | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tại Chương V | 18 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tại Chương V | 34 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Tại Chương V | 4 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AH | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tại Chương V | 18 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tại Chương V | 34 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Tại Chương V | 4 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| AI | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tại Chương V | 18 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tại Chương V | 34 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Tại Chương V | 4 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| AJ | B. Hạng mục 2: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mạch vòng lộ 373 E1.7 và 370 E1.53 để san tải lộ 370 E1.53 | |||
| AK | Đường dây trung thế | |||
| AL | I.1. Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | Tại Chương V | 2 | Bộ/3 pha |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Tại Chương V | 19 | Bộ/3 pha |
| AM | I.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m (190 - G8+N18) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 20m (230 - G10+N10) lực đầu cột 15kN (loại cột thường) | Tại Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Tại Chương V | 74 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 11kN (loại cột lỗ) | Tại Chương V | 103 | Cột |
| 5 | Cách điện đứng gốm 35kV (Bao gồm cả ty) | Tại Chương V | 713 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần | Tại Chương V | 261 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc | Tại Chương V | 3 | Chuỗi |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 (trung áp) | Tại Chương V | 15 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 (trung áp) | Tại Chương V | 60 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 (trung áp) | Tại Chương V | 114 | Cái |
| 11 | Đai thép+ khóa đai | Tại Chương V | 123 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông (cho dây tiết diện 50-150) | Tại Chương V | 852 | Cái |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa HDPE-32 | Tại Chương V | 489 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc 0,4kV Cu/PVC1x35 | Tại Chương V | 114 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE1x50-35kV | Tại Chương V | 78 | m |
| 16 | Cáp nhôm trần AC-150 (độ võng 2%, lèo đấu nối 1%) | Tại Chương V | 29.571 | m |
| AN | I.3. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà đỡ vượt 3 tầng XĐ-3T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 103 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt lệch 3 pha bằng XĐL-35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn XN-35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng cột đơn XN-3T(mạ kẽm) | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng cột kép dọc XN-3T-KD(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng cột kép dọc XN-3T-KD-S (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo 3 tầng cột kép ngang XN-3T-KN(mạ kẽm) | Tại Chương V | 33 | Bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng cột kép ngang XN-3T-KN-S(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP-3 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-2(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XPK-2(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà phụ XPK-3-KN(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao XCD-35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện cầu dao GCĐ-CD(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Thang trèo TT-2,5-20(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Gông cột kép GC-20(mạ kẽm) | Tại Chương V | 37 | Bộ |
| 17 | Gông cột kép GC-20S(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đai thép+ khóa đai | Tại Chương V | 741 | cái |
| 19 | Ống nối dây dẫn nhôm AC150/19 | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 20 | Dây buộc cổ sứ phi kim cho dây đồng bọc 150mm2 35kV | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Dây buộc cổ sứ nhôm tách sợi dây AC150 | Tại Chương V | 306 | Cái |
| 22 | Sơn trên cột Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Tại Chương V | 144 | Cái |
| 23 | Biển cầu dao | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Tiếp địa đường dây(mạ kẽm) | Tại Chương V | 125 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa đường dây cột chống sét van(mạ kẽm) | Tại Chương V | 19 | Bộ |
| 26 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-4 | Tại Chương V | 125 | Bộ |
| 27 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột chống sét van | Tại Chương V | 19 | Bộ |
| 28 | Móng cột đơn MT-20 | Tại Chương V | 31 | Móng |
| 29 | Móng cột đơn MTK-20 | Tại Chương V | 12 | Móng |
| 30 | Móng cột đơn MTK-20S | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 31 | Móng cột đơn MT-20-BT | Tại Chương V | 72 | Móng |
| 32 | Móng cột đơn MT-16-BT | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 33 | Móng cột đơn MTK-20-BT | Tại Chương V | 25 | Móng |
| AO | I.4. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện) | |||
| AP | I.4.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt chuỗi néo CN-35P | Tại Chương V | 18 | chuỗi |
| AQ | I.4.2. Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT16 | Tại Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT18 | Tại Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X3-35 | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-3T | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35 | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35KD | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35KN | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-3T | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà rẽ XR-35C | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà rẽ XR-35 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP-1 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP-3 | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35 | Tại Chương V | 24 | Quả |
| 14 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer CN-35P | Tại Chương V | 36 | chuỗi |
| 15 | Thu hồi chuỗi néo kép polymer CNK-35P | Tại Chương V | 3 | chuỗi |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC120 | Tại Chương V | 0,894 | Km |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC95 | Tại Chương V | 0,054 | Km |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC70 | Tại Chương V | 0,342 | Km |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp ACSR/XLPE1x70-35kV | Tại Chương V | 0,066 | Km |
| AR | I.5. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 144 | Vị trí |
| AS | II. Đường dây hạ thế | |||
| AT | I.1. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ | Tại Chương V | 50 | m |
| AU | II.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Móc treo d-20 | 206 | Cái | |
| 2 | Khóa hãm KH4x50-120 | Tại Chương V | 177 | Cái |
| 3 | Khóa treo KT4x50-120 | Tại Chương V | 29 | Cái |
| 4 | Đai thép+ khóa đai | Tại Chương V | 622 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc 2 bu lông | Tại Chương V | 302 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện | 166 | Cuộn | |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ | Tại Chương V | 228 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC 4x16 bổ sung sau công tơ | Tại Chương V | 27 | m |
| AV | III.3. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện) | |||
| AW | III.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tại Chương V | 8 | hòm |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tại Chương V | 45 | hòm |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tại Chương V | 42 | hòm |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 | Tại Chương V | 2 | hòm |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Tại Chương V | 27 | hòm |
| 6 | Căng lại dây cu/PVC2x10;16 | Tại Chương V | 1,39 | Km |
| 7 | Căng lại dây lại dây cu/PVC4x16 | Tại Chương V | 0,135 | Km |
| AX | III.3.2. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT10 | Tại Chương V | 10 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 | Tại Chương V | 15 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 | Tại Chương V | 20 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 | Tại Chương V | 31 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 | Tại Chương V | 8 | cột |
| AY | C. Hạng mục 3: Thi công xây lắp công trìnhCải tạo các nhánh dây trung áp lộ 475 E1.7 | |||
| AZ | Đường dây trung thế | |||
| BA | I.1. Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời (CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6) | Tại Chương V | 3 | Bộ/3 pha |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Tại Chương V | 32 | Bộ/3 pha |
| 3 | Recloser điện áp 22kV, 630A - 12,5kA/s (đã bao gồm biến điện áp cấp nguồn, chưa bao gồm modem 3G kết nối) | Tại Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| BB | I.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Tại Chương V | 196 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Tại Chương V | 13.385 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Tại Chương V | 376 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Tại Chương V | 673 | m |
| 5 | Cách điện đứng 22kV | Tại Chương V | 814 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 237 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 237 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 150-185mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây trần tiết diện 150-185mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 45 | Chuỗi |
| 10 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ ĐCM-35 | Tại Chương V | 104 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ ĐCM-120 | Tại Chương V | 32 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 2 lỗ AM-150 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-120 | Tại Chương V | 42 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-95 | Tại Chương V | 24 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-70 | Tại Chương V | 120 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-150 | Tại Chương V | 1.020 | Cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2 cột liền | Tại Chương V | 32 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9 cột liền | Tại Chương V | 33 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2, (G4+N10) | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11,0, (G4+N10) | Tại Chương V | 19 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11,0, (G6+N10) | Tại Chương V | 5 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2, (G8+N10) | Tại Chương V | 11 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11,0, (G8+N10) | Tại Chương V | 36 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 9,2, (G10+N10) | Tại Chương V | 16 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11,0, (G10+N10) | Tại Chương V | 22 | Cột |
| 26 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Tại Chương V | 27 | Quả |
| BC | I.2. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 64 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-3(mạ kẽm) | Tại Chương V | 121 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa cột tụ bù TĐ-TB-RC4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC7(mạ kẽm) | Tại Chương V | 21 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC7(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa cột lắp đặt Recloser TĐ-RC-RC7(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây tiếp địa cột 12m, 1 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 103 | Cái |
| 10 | Dây tiếp địa cột 14m, 1 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 16 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa cột 16m, 1 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa cột 18m, 1 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 13 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa cột 20m, 1 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Dây tiếp địa cột 12m, 2 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 15 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa cột 14m, 2 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 13 | Cái |
| 16 | Dây tiếp địa cột 14m, 3 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Dây tiếp địa cột 16m, 3 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 18 | Cái |
| 18 | Dây tiếp địa cột 18m, 3 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa cột 20m, 3 tầng xà(mạ kẽm) | Tại Chương V | 34 | Cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Tại Chương V | 241 | Bộ |
| 21 | Biển tên tên dao (10x15) phản quang | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 22 | Xà đỡ X1 cột đơn 3 pha bằng 22kV XĐ-X1-22 (49,62kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ X1 cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XĐ-X1-22(XT) (32,46kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 19 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ X2 cột đơn 3 pha bằng 22kV XĐ-X2-22 (91,17kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ X2 cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XĐ-X2-22(XT) (77,56kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ X3 cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XĐ-X3-22(XT) (92,44kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 (96,55kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV XN-22(XT) (82,93kg/bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XĐ3D-22(XT) (100,11kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 27 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đơn 3 pha dọc 22kV XN3D-22 (127,87kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XN3D-22(XT) (100,78kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22 (113,59kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 33 | Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐD-22(XT) (90,07kg/bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22 (106,45kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột không gông XNĐN-22(XT) (91,06kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐD-22-G (120,97kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐD-22-G(XT) (96,98kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G (107,63kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha bằng 22kV, cột có gông XNĐN-22-G(XT) (91,06kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV XNĐD3D-22 (175,74kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XNĐD3D-22(XT) (118,86kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đúp ngang tuyến xuyên tâm 3 pha dọc 22kV XNĐN3D-22(XT) (116,07kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 21 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đơn 3 pha 2 tầng 22kV XN2T-22 (158,97kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha 2 tầng 22kV XNĐN2T-22 (175,63kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột 22kV XCDĐC-22 (89,18kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ cầu dao phụ tải chém đứng 22kV XCD-22 (50,5kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV XR-22 (48,04kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 48 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột không gông XRĐD-22 (57,4kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột không gông XRĐN-22 (60,9kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV, cột có gông XRĐD-22-G (59,08kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột có gông XRĐN-22-G (60,9kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ 1 pha(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà phụ 1 pha XP-1 (11,02kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 14 | Bộ |
| 54 | Xà phụ 2 pha XP-2 (26,7kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 12 | Bộ |
| 55 | Xà phụ 3 pha XP-3 (31,02kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 56 | Xà phụ kép 1 pha XPK-1 (14,74kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà phụ kép 2 pha XPK-2 (32,18kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Xà phụ kép 3 pha XPK-3 (40,2kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ chống sét van XCSV (31,96kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 32 | Bộ |
| 60 | Ghế cách điện GCĐ-22 (75,96kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Thang trèo TS (35,78kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 62 | Giằng cột đúp GC-14 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 63 | Giằng cột đúp GC-16 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Giằng cột đúp GC-18 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 15 | Bộ |
| 65 | Giằng cột đúp GC-20 (63,72kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 66 | Dây néo TK70-12(mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 67 | Cổ dề néo CDG-105(mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ biến điện áp - XĐTU-22 (42,42kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ Recloser 22kV - XĐRE-22 (47,4kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đúp dọc - XPL-3 (36,73kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Xà phụ kép 3 pha - XPK-3 (40,2kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Ghế cách điện - GCĐ-22 (75,96kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Thang trèo - TS (35,78kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Móng cột đơn MT 12 | Tại Chương V | 33 | Móng |
| 75 | Móng cột đơn MT 12 | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 76 | Móng cột đơn MT 14 | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 77 | Móng cột đơn MT 16 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 78 | Móng cột đơn MT 18 | Tại Chương V | 17 | Móng |
| 79 | Móng cột đơn MT 20 | Tại Chương V | 18 | Móng |
| 80 | Móng cột đúp MTK-12 | Tại Chương V | 10 | Móng |
| 81 | Móng cột đúp MTK-12 | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 82 | Móng cột đúp MTK-14 | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 83 | Móng cột đúp MTK-14. | Tại Chương V | 3 | Móng |
| 84 | Móng cột đúp MTK-16. | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 85 | Móng cột đúp MTK-18 | Tại Chương V | 15 | Móng |
| 86 | Móng cột đúp MTK-20 | Tại Chương V | 10 | Móng |
| 87 | Móng néo MN18-6 | Tại Chương V | 8 | Móng |
| 88 | Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-2 | Tại Chương V | 64 | Bộ |
| 89 | Đào, đắp Tiếp địa đường dây RC-3 | Tại Chương V | 121 | Bộ |
| 90 | Đào, đắp Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC4 | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 91 | Đào, đắp Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC4 | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 92 | Đào, đắp Tiếp địa cột tụ bù TĐ-TB-RC4 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Đào, đắp Tiếp địa cột chống sét van TĐ-CSV-RC7 | Tại Chương V | 21 | Bộ |
| 94 | Đào, đắp Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD-RC7 | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 95 | Đào, đắp Tiếp địa cột lắp đặt Recloser TĐ-RC-RC7 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Gia cố móng cột nghiêng yếu, móng cột đúp 16m | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Tại Chương V | 8,15 | m3 |
| BD | I.3. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện) | |||
| BE | I.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 3 pha 2 tầng 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 tận dụng rải căng lại | Tại Chương V | 0,756 | km |
| 7 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 tận dụng rải căng lại | Tại Chương V | 15,27 | km |
| 8 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2 tận dụng rải căng lại | Tại Chương V | 2,613 | km |
| 9 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 tận dụng rải căng lại | Tại Chương V | 5,73 | km |
| 10 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 150mm2 tận dụng rải căng lại | Tại Chương V | 5,292 | km |
| 11 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 tháo hạ lắp đặt lại | Tại Chương V | 6,693 | km |
| 12 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 150mm2 tháo hạ lắp đặt lại | Tại Chương V | 0,801 | km |
| BF | I.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại trạm Recloser, tụ bù, đo đếm (B thực hiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Xà đỡ cầu dao tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ tụ bù tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| BG | I.3.3. Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m | Tại Chương V | 22 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Tại Chương V | 104 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m | Tại Chương V | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m | Tại Chương V | 9 | cột |
| 5 | Sứ đứng 22kV | Tại Chương V | 473 | quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 22kV | Tại Chương V | 327 | quả |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Tại Chương V | 440 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo bát thủy tinh 22kV | Tại Chương V | 6 | chuỗi |
| 9 | Xà phụ 1 pha loại < 15kG | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà phụ 3 pha loại < 25kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van < 25kG | Tại Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Xà rẽ loại < 50kG | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Thang trèo loại < 50kG | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi loại < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ loại < 50kG | Tại Chương V | 38 | bộ |
| 16 | Xà đỡ loại < 50kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ loại < 100kG | Tại Chương V | 58 | bộ |
| 18 | Xà đỡ loại < 100kG | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Xà rẽ loại < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ loại < 100kG | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Chụp cột < 100kG | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Xà néo loại < 100kG | Tại Chương V | 31 | bộ |
| 23 | Ghế cách điện loại < 100kG | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo loại < 140kG | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Xà néo loại < 140kG | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 26 | Xà néo loại < 140kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Tại Chương V | 3,072 | km |
| 28 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Tại Chương V | 8,718 | km |
| 29 | Cầu chì tự rơi 22kV | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC-120 | Tại Chương V | 1,473 | km |
| BH | I.5. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 231 | Vị trí |
| BI | II.6. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền BTXM | Tại Chương V | 150 | m2 |
| BJ | II. Đường dây cáp ngầm | |||
| BK | II.1. Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời (CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6) | Tại Chương V | 1 | Bộ/3 pha |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Tại Chương V | 2 | Bộ/3 pha |
| BL | II.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (m) | Tại Chương V | 599 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3x240 (bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 3x240 (bộ) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Tại Chương V | 580 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Tại Chương V | 8 | Quả |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Tại Chương V | 8 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-35 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Tại Chương V | 2 | cái |
| BM | II.3. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp BTL | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp, chống sét van cột đơn (69,1kg/bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột (21,65kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện (75,96kg/bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo (35,78kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cát đen đổ nền | Tại Chương V | 189,124 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế (rộng 0,2m) | Tại Chương V | 569,5 | m |
| 8 | Gạch chỉ 220x105x60 | Tại Chương V | 5.125,5 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Tại Chương V | 30 | cái |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | Tại Chương V | 2,087 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công - chỉnh sửa hố đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật | Tại Chương V | 52,17 | m3 |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Tại Chương V | 22,6 | m |
| 13 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan | Tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Tại Chương V | 7,955 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Tại Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Tại Chương V | 227,43 | m3 |
| BN | I.4. Tháo dỡ lắp đặt (B thực hiện) | |||
| 1 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Tại Chương V | 1 | bộ |
| BO | II.5. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Tại Chương V | 1 | sợi |
| BP | II.6. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | Tại Chương V | 5,65 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt nền BTXM | Tại Chương V | 159,1 | m2 |
| BQ | III. Đường dây hạ thế | |||
| BR | III.1. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Tại Chương V | 2 | cái |
| BS | II.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Gông néo cáp cột ly tâm đúp ngang GT-2N (7,15kg/bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Gông néo cáp cột ly tâm 20 đơn GT-1R-20 (9,68kg/bộ)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 4 | Ghíp bọc xuyên cách điện 2 bu lông | Tại Chương V | 26 | cái |
| 5 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2 | Tại Chương V | 1 | móng |
| BT | III.3. Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện) | |||
| BU | III.3.1. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | Tại Chương V | 1,08 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70 | Tại Chương V | 0,16 | km |
| 3 | Tháo lắp lại hòm H2 | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 4 | Tháo lắp lại hòm H4 | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Tháo lắp lại hòm 3 pha | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tháo lắp lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16 | Tại Chương V | 25 | m |
| 7 | Tháo lắp lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | Tại Chương V | 20 | m |
| 8 | Tháo lắp lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | Tại Chương V | 10 | m |
| BV | III.3.2. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Tại Chương V | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | Tại Chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột LT8,5 | Tại Chương V | 2 | cột |
| BW | IV. Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa (B cấp, B lắp) | |||
| BX | IV.1. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Router 3G VPN Client | Tại Chương V | 1 | bộ |
| BY | IV.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp truyền thông CAT 6 | Tại Chương V | 10 | m |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | Tại Chương V | 20 | cái |
| 5 | Dây thít | Tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| BZ | IV.3. Dịch vụ nhà mạng | |||
| 1 | SIM 3G VPN | Tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thuê bao SIM 3G VPN | Tại Chương V | 1 | gói |
| CA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| CB | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Tại Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tại Chương V | 1 | hàm |
| CC | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Tại Chương V | 1 | hệ thống |
| CD | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| CE | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| CF | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| CG | Tại TBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV | Tại Chương V | 1 | ngăn |
| CH | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| CI | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Bên B thực hiện | 1 | ngăn |
| CJ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Bên B thực hiện | 1 | ngăn |
| CK | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tại Chương V | 12 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tại Chương V | 8 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| CL | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| CM | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tại Chương V | 12 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tại Chương V | 8 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| CN | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tại Chương V | 12 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tại Chương V | 8 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tại Chương V | 1 | t/h |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi