Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 08:46:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,875,724,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc bề dày 5cm, ô tô 7T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | 100m2 |
| 3 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,658 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥ 12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,905 | 100m2 |
| 5 | Trải cán CPĐD loại I dày 15cm , K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 6 | Trải cán CPĐD loại II dày 30cm , K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,087 | 100m3 |
| 7 | Tưới dính bám bằng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,608 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTNC 19 dày 5cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,608 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,839 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNC12,5 dày 5cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,839 | 100m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥ 12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,436 | 100m2 |
| 12 | Trải cán CPĐD loại I dày 30cm , K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,094 | 100m3 |
| 13 | Trải cán CPĐD tái lập mặt đường sau khi nâng tường và thay mới hầm ga 1,2mx1,2m hiện hữu, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 14 | Đào phá bỏ bậc thềm BTXM lấn chiếm mặt đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,618 | m3 |
| 15 | Cày sọc tạo nhám mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 71,398 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày 16,50cm , K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,747 | 100m3 |
| 17 | Tưới dính bám bằng nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,398 | 100m2 |
| 18 | Trải cán BTN C12,5 dày 7cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,398 | 100m2 |
| 19 | Trải cán CPĐD loại I dày 15cm , K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 20 | Trải cán CPĐD loại II dày 30cm , K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 21 | Tưới dính bám bằng nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 22 | Trải cán BTN C12,5 dày 7cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,573 | 100m2 |
| 24 | Trải cán BTN C12,5 dày TB 5cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,573 | 100m2 |
| 25 | Trải cán CPĐD loại I dày 10cm, K≥0,98 dưới chân bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,092 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 B12,5(M150) lót móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,538 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 B22,5(M300) bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 217,422 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại BT lót móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,186 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn kim loại BT bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,592 | 100m2 |
| 30 | Đào đất vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,661 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bù phụ vỉa hè, K≥0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn vỉa hè sau khi đào, K≥0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,155 | 100m2 |
| 33 | CPĐD loại II dày 10cm vỉa hè loại 2, K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,015 | 100m3 |
| 34 | BT đá 1x2 B12,5(M150) dày 5cm vỉa hè loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,774 | m3 |
| 35 | Lát gạch Terrazzo mặt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 4.015,48 | m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,044 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại BT bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,714 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn kim loại BT lót móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km bằng ô tô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,455 | 100m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,65 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 279,6 | m2 |
| 43 | Lắp đặt biển tam giác và trụ đỡ bằng ống sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển tên đường hiện hữu trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 45 | Nhúng Bitum chân trụ trước khi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,348 | kg |
| 46 | Số ca neo giữ trụ điện phục vụ thi công cống và hầm ga cần trục ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | ca |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 15,048 | 100m |
| 2 | Đào nền để thi công lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,171 | 100m3 |
| 4 | Cát lót móng cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 53,644 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 7 | Mối nối gioăng cao su cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | mối nối |
| 8 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m. | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 2m. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 1m. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m. | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 3m. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 17 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 102,245 | m2 |
| 18 | Bê tông chèn cống BT đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại bê tông chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,228 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát lưng cống, hông cống, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,419 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,852 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,171 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,208 | 100m |
| 25 | Đào nền để thi công hầm ga bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m3 |
| 26 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,438 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 B12,5(M150) lót móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,316 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lót móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga phần đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,204 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại hầm ga phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,421 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn kim loại hầm ga phần đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,698 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thân hầm ga phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 36 | Gia công thép hình khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bu lông inox M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | 1bộ |
| 38 | Gia công cốt thép hầm ga D≤10mm phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,175 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép hầm ga D≤10mm phần đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép khuôn hầm ga D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép khuôn hầm ga, thang hầm ga 10< D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 42 | Đắp cát hông hầm ga K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,447 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hông hầm ga K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m3 |
| 44 | Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 156,42 | kg |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng gang trọng lượng 40T | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 47 | Cắt cống hiện hữu D600 để đấu nối vào hầm ga thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 7,665 | 1m |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,422 | 100m3 |
| 50 | Cắt mặt bên thành cống hộp để đục bỏ phần BTCT đấu nối cống tròn vào cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | 1m |
| 51 | Đục bỏ BTCT một phần tường hầm ga cống hộp (2,0x2,0m) bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 B22,5(M300) mối nối cống D1000 vào hầm ga cống hộp (2x2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,907 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông mối nối cống D1000 vào hầm ga cống hộp (2x2m) và tái lập tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 54 | Khoan bê tông tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20, chiều sâu 20 cm để cấy thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | lỗ khoan |
| 55 | Cấy thép D16 bằng sikadur 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 1 m² |
| 56 | Bê tông tấm đan BTCT M200 đúc sẵn gia cố trên đầu mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan BTCT đúc sẵn gia cố trên đầu mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 58 | Gia công cốt thép tấm đan và thép cấy mối nối 10 <D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Khối lượng đục bỏ tường hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | m3 |
| 61 | Bê tông tái lập phần đục bỏ bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 62 | Bê tông mối nối cống bên ngoài hầm ga hiện hữu bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 63 | Ván khuôn mối nối cống bên ngoài hầm ga hiện hữu và phần tái lập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu thi công đào hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,951 | 100m |
| 65 | Đào đất hầm ga , miệng thu nước để xây dựng và nâng tường hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,987 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát hông hầm ga, K≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,186 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát hông hầm ga và bù phụ dưới đáy miệng thu, K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá 1x2M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 16,66 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ bê tông đá 1x2 B12,5(M150) lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường hầm ga đá 1x2 B15(M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 120,853 | m3 |
| 71 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,562 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nâng tường hầm ga đá 1x2 B15(M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 73 | Ván khuôn kim loại nâng tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 74 | Bê tông khuôn hầm ga đúc sẵn đá 1x2 B15(M200) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,416 | m3 |
| 75 | Ván khuôn khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m2 |
| 76 | Khối lượng BT phần miệng thu kéo dài, BT bít miệng thu và cửa van ngăn mùi khi lắp đặt các ống UPVC D200 BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,836 | m3 |
| 77 | Ván khuôn kim loại BT phần miệng thu kéo dài, BT bít miệng thu và cửa van ngăn mùi khi lắp đặt các ống UPVC D200 BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,419 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông lót miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống nhưa Upvc D200 dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt bu lông inox M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | 1bộ |
| 82 | Cốt thép tròn khuôn hầm ga D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 83 | Cốt thép tròn khuôn, thang hầm ga 10< D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,856 | tấn |
| 84 | Gia công thép hình khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 85 | Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 483,48 | kg |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cửa thu nước kiểu mới | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cấu kiện |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng gang trọng lượng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cấu kiện |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng gang trọng lượng 40T có lỗ thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,987 | 100m3 |
| 91 | Cung cấp cừ larsen III cống dọc đóng vào đất cấp II. Khấu hao 31.11%=(1,17%*4.15+3,5%*7.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 812,781 | m |
| 92 | Ép cừ larsen III cống dọc đất cấp II, phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 14,942 | 100m |
| 93 | Ép cừ larsen III cống dọc bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 45,18 | 100m |
| 94 | Nhổ cừ larsen III cống dọc bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 45,18 | 100m |
| 95 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn Khấu hao 43,725% = 1,5%x4,15 + 5%x7,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 15.700 | kg |
| 96 | Lắp dựng giằng thép tấm khung vây cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 117,216 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ giằng thép tấm khung vây cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 117,216 | tấn |
| 98 | Bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 99 | Đất đắp trong bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 100 | Phá dỡ bao tải đất kích thước 30x30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 dày 3cm lót móng bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa bồn cây đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,901 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 vỉa bao bồn cây đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,486 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn trọng lượng 32.125 kg/cấu kiện (M<50kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 816 | cái |
| 5 | Gạch lát bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 121,581 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao < 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trụ chiếu sáng + cần đèn cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cần |
| 3 | Tháo dỡ cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,37 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 5 | Vận chuyển vật tư thiết bị về kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | 100m³ |
| 9 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: | Theo hồ sơ thiết kế | 5,542 | 100m³ |
| 10 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | m2 |
| 11 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | 100m³ |
| 13 | Cắt mặt đường nhựa thi công đào mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | 100m |
| 14 | Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m³ |
| 15 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m³ |
| 16 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 17,46 | m2 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥ 12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 19 | Trải cán CPĐD loại I dày 15cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m³ |
| 20 | Trải cán CPĐD loại II dày 30cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m³ |
| 21 | Tưới dính bám bằng nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 22 | Trải cán BTNC 19 dày 5cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 24 | Trải cán BTNC12,5 dày 5cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m³ |
| 26 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 20,37 | 100m |
| 27 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 28 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,37 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ đèn cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Trụ |
| 30 | CC lắp đặt bộ đèn Led 60W (h≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 31 | CC, Dán đề can số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | trụ |
| 32 | CC, lắp đặt Boulon móng trụ M16x750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 33 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 34 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 35 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,17 | 100m |
| 36 | CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 1,23 tháng + 5% * 19,39 lần tháo lắp = 98,78%) . Tối đa hao phí 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | modul |
| 2 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,89 | m2 |
| 3 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1.356,95 | m |
| 4 | Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 668,783 | cái |
| 5 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m (Khấu hao 1,5% x 1,23 tháng + 5% * 19,39 lần tháo lắp = 98,78%) . Tối đa hao phí 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | modul |
| 14 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,016 | m |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 2 | SXLD tháo gỡ VK thép chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 3 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 852 | cái |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 53,25 | m2 |
| 5 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | m2 |
| 8 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 426 | m2 |
| 9 | Thép hình vuông 25x25x2(cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.285,455 | kg |
| 10 | Thép hình vuông 0.04mx0.04m | Theo hồ sơ thiết kế | 58,828 | kg |
| 11 | Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 573 | cái |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| 13 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m (Khấu hao 2% x 4.83 tháng + 7% * 8.07 lần tháo lắp = 66.16%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 21 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,824 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi