Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946538-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200930107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 08:46:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,875,724,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 3,23 100m2
2 Vận chuyển phế thải cào bóc bề dày 5cm, ô tô 7T Theo hồ sơ thiết kế 3,23 100m2
3 Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,658 100m3
4 Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥ 12kN/m Theo hồ sơ thiết kế 6,905 100m2
5 Trải cán CPĐD loại I dày 15cm , K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,549 100m3
6 Trải cán CPĐD loại II dày 30cm , K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,087 100m3
7 Tưới dính bám bằng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,608 100m2
8 Trải cán BTNC 19 dày 5cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,608 100m2
9 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,839 100m2
10 Trải cán BTNC12,5 dày 5cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 6,839 100m2
11 Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥ 12kN/m Theo hồ sơ thiết kế 26,436 100m2
12 Trải cán CPĐD loại I dày 30cm , K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 4,094 100m3
13 Trải cán CPĐD tái lập mặt đường sau khi nâng tường và thay mới hầm ga 1,2mx1,2m hiện hữu, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,129 100m3
14 Đào phá bỏ bậc thềm BTXM lấn chiếm mặt đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,618 m3
15 Cày sọc tạo nhám mặt đường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 71,398 100m2
16 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày 16,50cm , K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 11,747 100m3
17 Tưới dính bám bằng nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 71,398 100m2
18 Trải cán BTN C12,5 dày 7cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 71,398 100m2
19 Trải cán CPĐD loại I dày 15cm , K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
20 Trải cán CPĐD loại II dày 30cm , K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,171 100m3
21 Tưới dính bám bằng nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,571 100m2
22 Trải cán BTN C12,5 dày 7cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,571 100m2
23 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 9,573 100m2
24 Trải cán BTN C12,5 dày TB 5cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 9,573 100m2
25 Trải cán CPĐD loại I dày 10cm, K≥0,98 dưới chân bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,092 100m3
26 Bê tông đá 1x2 B12,5(M150) lót móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 65,538 m3
27 Bê tông đá 1x2 B22,5(M300) bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 217,422 m3
28 Ván khuôn kim loại BT lót móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,186 100m2
29 Ván khuôn kim loại BT bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 9,592 100m2
30 Đào đất vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,661 100m3
31 Đắp cát bù phụ vỉa hè, K≥0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m3
32 Lu lèn vỉa hè sau khi đào, K≥0.9 Theo hồ sơ thiết kế 40,155 100m2
33 CPĐD loại II dày 10cm vỉa hè loại 2, K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 4,015 100m3
34 BT đá 1x2 B12,5(M150) dày 5cm vỉa hè loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 200,774 m3
35 Lát gạch Terrazzo mặt vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 4.015,48 m2
36 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền Theo hồ sơ thiết kế 12,76 m3
37 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế 3,044 m3
38 Ván khuôn kim loại BT bó nền Theo hồ sơ thiết kế 1,714 100m2
39 Ván khuôn kim loại BT lót móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,293 100m2
40 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km bằng ô tô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 10,455 100m3
41 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu vàng Theo hồ sơ thiết kế 49,65 m2
42 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 279,6 m2
43 Lắp đặt biển tam giác và trụ đỡ bằng ống sắt D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
44 Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển tên đường hiện hữu trên tuyến Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
45 Nhúng Bitum chân trụ trước khi lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 7,348 kg
46 Số ca neo giữ trụ điện phục vụ thi công cống và hầm ga cần trục ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế 9 ca
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công cống Theo hồ sơ thiết kế 15,048 100m
2 Đào nền để thi công lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,348 100m3
3 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 26,171 100m3
4 Cát lót móng cống tròn Theo hồ sơ thiết kế 53,644 m3
5 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 360 cái
6 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
7 Mối nối gioăng cao su cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 161 mối nối
8 Mối nối gioăng cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 8 mối nối
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m. Theo hồ sơ thiết kế 176 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m. Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 2m. Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 1m. Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m. Theo hồ sơ thiết kế 21 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 3m. Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m. Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m. Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
17 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 102,245 m2
18 Bê tông chèn cống BT đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 101,156 m3
19 Ván khuôn kim loại bê tông chèn cống Theo hồ sơ thiết kế 2,228 100m2
20 Đắp cát lưng cống, hông cống, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 11,419 100m3
21 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 4,852 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,348 100m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 26,171 100m3
24 Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,208 100m
25 Đào nền để thi công hầm ga bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,592 100m3
26 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,438 100m3
27 Bê tông đá 1x2 B12,5(M150) lót móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 8,316 m3
28 Ván khuôn gỗ lót móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,172 100m2
29 Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga phần đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 34,2 m3
30 Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga phần đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 33,204 m3
31 Ván khuôn kim loại hầm ga phần đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,421 100m2
32 Ván khuôn kim loại hầm ga phần đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,698 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện thân hầm ga phần đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
34 Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2 M200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4,056 m3
35 Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
36 Gia công thép hình khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,529 tấn
37 Cung cấp, lắp đặt bu lông inox M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế 312 1bộ
38 Gia công cốt thép hầm ga D≤10mm phần đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,175 tấn
39 Gia công cốt thép hầm ga D≤10mm phần đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,43 tấn
40 Gia công cốt thép khuôn hầm ga D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
41 Gia công cốt thép khuôn hầm ga, thang hầm ga 10< D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,794 tấn
42 Đắp cát hông hầm ga K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,447 100m3
43 Đắp cát hông hầm ga K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,297 100m3
44 Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 156,42 kg
45 Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
46 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng gang trọng lượng 40T Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
47 Cắt cống hiện hữu D600 để đấu nối vào hầm ga thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 7,665 1m
48 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,595 100m3
49 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,422 100m3
50 Cắt mặt bên thành cống hộp để đục bỏ phần BTCT đấu nối cống tròn vào cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 5,2 1m
51 Đục bỏ BTCT một phần tường hầm ga cống hộp (2,0x2,0m) bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,338 m3
52 Bê tông đá 1x2 B22,5(M300) mối nối cống D1000 vào hầm ga cống hộp (2x2m) Theo hồ sơ thiết kế 0,907 m3
53 Ván khuôn bê tông mối nối cống D1000 vào hầm ga cống hộp (2x2m) và tái lập tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
54 Khoan bê tông tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20, chiều sâu 20 cm để cấy thép D16 Theo hồ sơ thiết kế 38 lỗ khoan
55 Cấy thép D16 bằng sikadur 731 Theo hồ sơ thiết kế 0,287 1 m²
56 Bê tông tấm đan BTCT M200 đúc sẵn gia cố trên đầu mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
57 Ván khuôn tấm đan BTCT đúc sẵn gia cố trên đầu mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
58 Gia công cốt thép tấm đan và thép cấy mối nối 10 <D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,189 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện tấm đan BTCT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Khối lượng đục bỏ tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,551 m3
61 Bê tông tái lập phần đục bỏ bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
62 Bê tông mối nối cống bên ngoài hầm ga hiện hữu bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,676 m3
63 Ván khuôn mối nối cống bên ngoài hầm ga hiện hữu và phần tái lập Theo hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
64 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu thi công đào hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,951 100m
65 Đào đất hầm ga , miệng thu nước để xây dựng và nâng tường hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,987 100m3
66 Đắp cát hông hầm ga, K≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,186 100m3
67 Đắp cát hông hầm ga và bù phụ dưới đáy miệng thu, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
68 Bê tông đá 1x2M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 16,66 m3
69 Ván khuôn gỗ bê tông đá 1x2 B12,5(M150) lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,476 100m2
70 Bê tông tường hầm ga đá 1x2 B15(M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 120,853 m3
71 Ván khuôn kim loại tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 10,562 100m2
72 Bê tông nâng tường hầm ga đá 1x2 B15(M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,73 m3
73 Ván khuôn kim loại nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,278 100m2
74 Bê tông khuôn hầm ga đúc sẵn đá 1x2 B15(M200) Theo hồ sơ thiết kế 10,416 m3
75 Ván khuôn khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,042 100m2
76 Khối lượng BT phần miệng thu kéo dài, BT bít miệng thu và cửa van ngăn mùi khi lắp đặt các ống UPVC D200 BT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,836 m3
77 Ván khuôn kim loại BT phần miệng thu kéo dài, BT bít miệng thu và cửa van ngăn mùi khi lắp đặt các ống UPVC D200 BT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,139 100m2
78 Bê tông lót miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 10,419 m3
79 Ván khuôn bê tông lót miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,269 100m2
80 Cung cấp, lắp đặt ống nhưa Upvc D200 dày 7,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,237 100m
81 Cung cấp, lắp đặt bu lông inox M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế 672 1bộ
82 Cốt thép tròn khuôn hầm ga D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,345 tấn
83 Cốt thép tròn khuôn, thang hầm ga 10< D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,856 tấn
84 Gia công thép hình khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,14 tấn
85 Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 483,48 kg
86 Cung cấp lắp đặt cửa thu nước kiểu mới Theo hồ sơ thiết kế 84 cấu kiện
87 Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 101 cấu kiện
88 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng gang trọng lượng 12,5T Theo hồ sơ thiết kế 84 cấu kiện
89 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng gang trọng lượng 40T có lỗ thu nước Theo hồ sơ thiết kế 17 cấu kiện
90 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,987 100m3
91 Cung cấp cừ larsen III cống dọc đóng vào đất cấp II. Khấu hao 31.11%=(1,17%*4.15+3,5%*7.5) Theo hồ sơ thiết kế 812,781 m
92 Ép cừ larsen III cống dọc đất cấp II, phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 14,942 100m
93 Ép cừ larsen III cống dọc bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 45,18 100m
94 Nhổ cừ larsen III cống dọc bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 45,18 100m
95 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn Khấu hao 43,725% = 1,5%x4,15 + 5%x7,5 Theo hồ sơ thiết kế 15.700 kg
96 Lắp dựng giằng thép tấm khung vây cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 117,216 tấn
97 Tháo dỡ giằng thép tấm khung vây cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 117,216 tấn
98 Bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
99 Đất đắp trong bao tải đất kích thước 30x30x30cm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp (2.0x2.0)m và cống tròn D1000 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 1,62 m3
100 Phá dỡ bao tải đất kích thước 30x30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 1,62 m3
101 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
C HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Vữa xi măng M75 dày 3cm lót móng bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 79,56 m2
2 Ván khuôn thép bó vỉa bồn cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,901 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M200 vỉa bao bồn cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 10,486 m3
4 Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn trọng lượng 32.125 kg/cấu kiện (M<50kg) Theo hồ sơ thiết kế 816 cái
5 Gạch lát bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 121,581 m2
D HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao < 12m Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
2 Tháo dỡ trụ chiếu sáng + cần đèn cao 8m Theo hồ sơ thiết kế 40 cần
3 Tháo dỡ cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20,37 100m
4 Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 4,32 100m
5 Vận chuyển vật tư thiết bị về kho Theo hồ sơ thiết kế 1 chuyến
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,28
7 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,576 100m2
8 Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,14 100m³
9 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: Theo hồ sơ thiết kế 5,542 100m³
10 Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 306 m2
11 Rãi băng cảnh báo cáp ngầm: Theo hồ sơ thiết kế 2,55 100m2
12 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km bằng ô tô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,14 100m³
13 Cắt mặt đường nhựa thi công đào mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 1,94 100m
14 Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,407 100m³
15 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m³
16 Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 17,46 m2
17 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,146 100m2
18 Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥ 12kN/m Theo hồ sơ thiết kế 0,388 100m2
19 Trải cán CPĐD loại I dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,062 100m³
20 Trải cán CPĐD loại II dày 30cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,107 100m³
21 Tưới dính bám bằng nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,485 100m2
22 Trải cán BTNC 19 dày 5cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,485 100m2
23 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,485 100m2
24 Trải cán BTNC12,5 dày 5cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,485 100m2
25 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,407 100m³
26 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 20,37 100m
27 CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m Theo hồ sơ thiết kế 4,32 100m
28 CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20,37 100m
29 Lắp đặt trụ đèn cao 8m Theo hồ sơ thiết kế 40 Trụ
30 CC lắp đặt bộ đèn Led 60W (h≤12m) Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
31 CC, Dán đề can số trụ Theo hồ sơ thiết kế 40 trụ
32 CC, lắp đặt Boulon móng trụ M16x750mm Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
33 CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
34 CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
35 CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm Theo hồ sơ thiết kế 19,17 100m
36 CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế 0,97 100m
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (PHẦN ĐƯỜNG)
1 Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 1,23 tháng + 5% * 19,39 lần tháo lắp = 98,78%) . Tối đa hao phí 70% Theo hồ sơ thiết kế 23 modul
2 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 32,89 m2
3 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 1.356,95 m
4 Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 668,783 cái
5 Nhân công điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 10 công
6 Biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Tháo dỡ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m (Khấu hao 1,5% x 1,23 tháng + 5% * 19,39 lần tháo lắp = 98,78%) . Tối đa hao phí 70% Theo hồ sơ thiết kế 4 modul
14 Sơn phản quang hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m2
15 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) Theo hồ sơ thiết kế 31,016 m
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế Theo hồ sơ thiết kế 1,386 m3
2 SXLD tháo gỡ VK thép chân đế Theo hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
3 Bu lông đường kính Þ5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 852 cái
4 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 53,25 m2
5 Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
6 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
7 Gia công hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 71 m2
8 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 426 m2
9 Thép hình vuông 25x25x2(cm) Theo hồ sơ thiết kế 1.285,455 kg
10 Thép hình vuông 0.04mx0.04m Theo hồ sơ thiết kế 58,828 kg
11 Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 573 cái
12 Nhân công điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 30 công
13 Biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Tháo dỡ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m (Khấu hao 2% x 4.83 tháng + 7% * 8.07 lần tháo lắp = 66.16%) Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
21 Sơn phản quang hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m2
22 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) Theo hồ sơ thiết kế 25,824 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->