Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xã hội hóa, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 12:59:00 đến ngày 2020-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,315 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,371 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,023 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,426 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,856 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,773 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,524 | m3 |
| 12 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235,238 | m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,991 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,085 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,955 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,953 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,985 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,693 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,459 | m2 |
| 27 | Quét hồ dầu đánh bóng bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,261 | m2 |
| 28 | Quét Sika chống thấm bể nước (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,653 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu trắng KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,653 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,022 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,936 | tấn |
| 33 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,223 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,749 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,163 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,341 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,463 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,218 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,525 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,255 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,203 | m3 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,29 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,796 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 430,224 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 151,584 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 217,576 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 307,95 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 446,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 430,224 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.123,45 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,296 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,794 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Inax 120*240mm , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,952 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,435 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compcat nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,005 | md |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,296 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,124 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 189,21 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,351 | m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm bằng sika 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 238,058 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 238,058 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite tự nhiên (màu trắng sứ) cổ bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,929 | m2 |
| 26 | Lát đá nhám chống trơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 27 | Cung cấp láp dựng lan can cấu thang, sảnh Inox (20x20x1.2 kết hợp 40x40x1.2), Tay vịn Inox D60X1.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,48 | md |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,93 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở lùa sử dụng thanh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay sử dựng thanh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,73 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng vách kính sử dụng thanh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,162 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,86 | m2 cấu kiện |
| 33 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,162 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,663 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 334,1 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấn |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,705 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,705 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,705 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,095 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,801 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,988 | m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Đèn hắt tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đơn 1x1.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp đôi 1x1.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Quạt trần - công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Aptomat chống rò MCCB 250A-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat chống rò MCCB 100A-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat chống rò MCCB 80A-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat chống rò MCCB 50A-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Attomat chống rò MCB 32A-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Attomat chống rò MCB 25A-2P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 20A-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 16A-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 10A-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ ampe kế 0-100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đèn tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng KT 1600X1200X500 (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện ưu tiên KT 1600X1200X500 (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện tầng 600x800x250 (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Bảng điện phòng 8 MOUDLE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Bảng điện phòng 4 MOUDLE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Hộp đấu dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | hộp |
| 28 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x(1Cx120)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 29 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x16) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x25) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x6) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Cáp CU/XPLE/PVC (2x4) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Dây CU/PVC2 (1x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 330 | m |
| 36 | Dây CU/PVC2 (1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Dây tiếp địa E.120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Dây tiếp địa E.10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Dây tiếp địa E.2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Dây tiếp địa E.1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 330 | m |
| 41 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 43 | Ống chống cháy luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 44 | Thang cáp 500X100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Máng cáp 500x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Máng cáp 300x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Máng cáp 200x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Quạt thông gió âm trần (WC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Kim thu sét D16, H = 900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L =2500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 51 | Dây dẫn sét D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 53 | Thép tiếp địa D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 54 | Gía đỡ dây D10 L70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Bulong dai ốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 58 | Màn hình LCD 32" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đầu ghi hình 12 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bộ nguồn tổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Ổ HDD 2TB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Camera dome | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Dây cấp nguồn 2(1x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 65 | Cáp đồng trục | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn INOX D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cầu thu mưa D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Van nhựa PP-R 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van nhựa PP-R 2 chiều D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van nhựa PP-R 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Crephin ống hút D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van phao cơ D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bàn đá 500X900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấm |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 20 | Ống lạnh PP-R PN20 D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Ống lạnh PP-R PN20 D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống lạnh PP-R PN20 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Ống lạnh PP-R PN10 D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống lạnh PP-R PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống lạnh PP-R PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Cút 90 độ nhựa PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút 90 độ nhựa PP-R D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Tê nhựa PP-R D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê nhựa PP-R D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê nhựa PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PP-R D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co nhựa PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Măng xông nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Măng xông nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Măng xông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Nút bịt PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Ống nhựa uPVC D140 class 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC D90 class 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D60 class 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Tê nhựa 45 độ uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tê nhựa 45 độ uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Tê nhựa 45 độ uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê nhựa 90 độ uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cút nhựa 135 độ uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa 135 độ uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Cút nhựa 135 độ uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Cút nhựa 135 độ uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Côn thu nhựa uPVC D140/110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Côn thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa uPVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Keo gắn ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | tuýp |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ liên động cơ ATS 3P - 350A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ chuyển đổi điện ATS 200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bơm cấp nước SH Q = 15 (m3/h), H = 25m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bơm tăng áp Q = 1 (l/s), H = 18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bơm nước thải 1M3/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi