Gói thầu: Xây lắp đường dây 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20191252831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:37:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,377,865,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1 Dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 163.961 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR-240/32 loại CN-110-11.12 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR-240/32 loại CNK-110-11.12 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 4 | Bộ phụ kiện cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo CN-110-11.12 (TD) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 285 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây ACSR-240/32 loại CĐ-110-10.7 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây ACSR-240/32 loại CĐK-110-10.7 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 7 | Bộ phụ kiện cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ CĐ-110-10.7(TD) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 311 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây ACSR-240/32 loại CR4-22 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.341 | Quả |
| 9 | Ống nối dây ACSR-240/32 loại ON-DD-240 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 109 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm dây ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 363 | Cái |
| 11 | Tạ bù 100kg TB-100 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| B | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2 Dây chống sét TK-50 và phụ kiên | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10.931 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây TK-50 CNS | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 118 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây TK-50 CNS-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ dây TK-50 CĐS | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 136 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây chống sét CR2-9 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 453 | Quả |
| 6 | Ống nối dây TK-50 ON-TK | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Ống |
| C | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3 Cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56.004 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 CN-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 119 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 CN-CQ-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 CĐ-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 135 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 CR-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 453 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 525 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang cuối OPGW57/NonMetalic kèm giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| D | I.Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.4Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 22m Đ112-22A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 26m Đ112-26A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 30m Đ112-30A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 34m Đ112-34A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 1 mạch cao 18m N112-18C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 1 mạch cao 23m N112-23C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 1 mạch cao 24m N112-24C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 1 mạch cao 27m N112-27C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 1 mạch cao 28m N112-28C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 1 mạch cao 32m N112-32C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột ĐB22-11-1(HT) ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cột |
| 12 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột ĐB22-11-1(GC) ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Cột |
| 13 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột ĐB26-11-1(HT) ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột NB20-12-1 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cột |
| 15 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột NB25-12-1 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cột |
| 16 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột NB20-12-1 +4 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 17 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột NB25-12-1 +4 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Thép mạ bổ sung cho cột hiện có thành cột NB20-12-1 +4(GC) ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 19 | Thép mạ và bu lông bổ sung cho cột hiện có thành cột ĐB22-11-1(TD) chuyển đến vị trí khác | Đã bao gồm Bulong bổ sung cho đoạn cột dưới 10m không dùng lại được khi tháo cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cột |
| 20 | Thép mạ và bu lông bổ sung cho cột hiện có thành cột ĐB22-11-1(TDGC) chuyển đến vị trí khác | Đã bao gồm Bulong bổ sung cho đoạn cột dưới 10m không dùng lại được khi tháo cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 21 | Thép mạ và bu lông bổ sung cho cột hiện có thành cột ĐB22-11-1+4(TD) chuyển đến vị trí khác | Đã bao gồm Bulong bổ sung cho đoạn cột dưới 10m không dùng lại được khi tháo cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Thép mạ và bu lông bổ sung cho cột hiện có thành cột ĐB26-11-1(TD) chuyển dến vị trí khác | Đã bao gồm Bulong bổ sung cho đoạn cột dưới 10m không dùng lại được khi tháo cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 23 | Thép mạ và bu lông bổ sung cho cột hiện có thành cột NB20-11-1+8 chuyển đến vị trí khác | Đã bao gồm Bulong bổ sung cho đoạn cột dưới 10m không dùng lại được khi tháo cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 24 | Thép mạ và bu lông bổ sung cho cột hiện có thành cột NB25-12-1+8 chuyển đến vị trí khác | Đã bao gồm Bulong bổ sung cho đoạn cột dưới 10m không dùng lại được khi tháo cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 25 | Bu lông neo đôi BL36-250 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 384 | Cặp |
| 26 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Cặp |
| 27 | Bu lông neo đôi BL42-282 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | Cặp |
| 28 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 112 | Cặp |
| 29 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Biển |
| 30 | Biển báo số thứ tự cột | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Biển |
| E | II.Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/II.1Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 2 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 3 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 4 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 6 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 7 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 8 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 9 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 10 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 11 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 13 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 14 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 15 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 16 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 17 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 17A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 18 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 19 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 20 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 21 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 22 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 23 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 24 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 25 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 26 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 27 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 28 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ lệch cốt đáy 2T32-32/2T42-32 vị trí số 29 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 36 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 38 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 39 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 40 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 41 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 44 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 45 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 46 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 47 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 48 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 50 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 51 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 52 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 55 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 56 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 57 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 58 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 59 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 60 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 61 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ lệch cốt đáy 2T32-32/2T42-32 vị trí số 62 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 63 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 64 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 65 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 66 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 67 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 68 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 69 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 70 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 71 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 73 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 75 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 76 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 79 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 80 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 81 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 83 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 85 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 86 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 87 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ 4T38-22 vị trí số 88 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 89 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 90 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 91 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 92 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 94 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 95 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 96 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 97 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 98 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 99 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 100 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 101 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 102 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 103 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 105 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 106 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 86 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 107 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 87 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 108 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 88 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 109 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 89 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 110 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 111 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 112 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 92 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 113 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 93 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 115 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 94 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 117 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 95 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 118 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 96 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 119 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 97 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 120 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 98 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 121 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 99 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 122 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 100 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 123 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 101 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 124 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 102 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 125 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 103 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 126 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 104 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 127 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 105 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 128 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 106 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 129 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 107 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 131 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 108 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 132 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 109 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 133 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 110 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 134 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 111 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 135 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 112 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 136 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 113 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 139 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 114 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 141 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 115 | Móng trụ lệch cốt đáy 2T32-32/2T42-32 vị trí số 142 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 116 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 144 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 117 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 146 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 118 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 148 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 119 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 150 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 120 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 152 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 121 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 153 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 122 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 154 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 123 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 155 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 124 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 156 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 125 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 158 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 126 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 159 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 127 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 160 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 128 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 161 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 129 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 162 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 130 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 164 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 131 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 165 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 132 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 166 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 133 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 167 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 134 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 168 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 135 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 171 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 136 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 172 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 137 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 173 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 138 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 175 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 139 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 177 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 140 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 178 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 141 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 179 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 142 | Móng trụ 4T36-20+1.5 vị trí số 182 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 143 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 183 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 144 | Móng trụ 4T26-20A vị trí số 184 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 145 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 185 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 146 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 186 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 147 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 187 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 148 | Móng trụ 4T26-20 vị trí số 188 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 149 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 190 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 150 | Móng trụ 4T26-22 vị trí số 193 (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 151 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 194 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 152 | Móng trụ 4T32-23GC vị trí số 195 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 153 | Móng trụ 4T28-24 vị trí số 196 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 154 | Móng trụ 4T32-32 vị trí số 197 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 155 | Móng trụ 4T30-22GC vị trí số 198 cải tạo từ móng hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 156 | Móng néo cho cột gia cường loại MN15-5 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | Móng |
| 157 | Dây néo cho cột gia cường loại DN-15 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 58 | Bộ |
| 158 | Dây néo cho cột gia cường loại DN-20 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 159 | Tiếp địa cột thép RS-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 160 | Tiếp địa cột thép RS-4A (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 161 | Tiếp địa bổ sung cho tiếp địa cột hiện có RS-4BX (cung cấp, lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 109 | Vị trí |
| 162 | Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả cột và móng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| F | II.Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/II.2 Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van đường dây 110kV, loại 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bô |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-150 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 164.845 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54.949 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-150 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 412 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-150 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 354 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-150 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.134 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 130 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 118 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 378 | Quả |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi đoạn xà chống sét cột đỡ thép ở nguyện vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi đoạn xà chống sét cột néo thép ở nguyện vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 22m ĐB22-11-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 26m ĐB26-11-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 20m NB20-12-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 25m NB25-12- 1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m DT-20 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cho 1 vị trí cột bê tông ly tâm XĐ-1+-XĐ-2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi dây néo DN-15 hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 58 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi dây néo DN-20 hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 20 | Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng cho 1 vị trí móng cột đỡ thép | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Vị trí |
| 21 | Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng cho 1 vị trí móng cột néo thép | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 22 | Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng cho 1 vị trí móng cột đỡ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Vị trí |
| 23 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| G | II.Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/II.3Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ /II.3.1Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 163.961 | m |
| 2 | Lắp chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR-240/32 loại CN-110-11.12 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi cách điện néo kép dây ACSR-240/32 loại CNK-110-11.12 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 4 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo CN-110-11.12 (TD) từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 285 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện đỡ đơn dây ACSR-240/32 loại CĐ-110-10.7 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi cách điện đỡ kép dây ACSR-240/32 loại CĐK-110-10.7 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 7 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ CĐ-110-10.7(TD) từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 311 | Chuỗi |
| 8 | Lắp tạ chống rung dây ACSR-240/32 loại CR4-22 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.341 | Quả |
| 9 | Lắp tạ bù 100kg TB-100 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt lại chống sét van 110kV, loại 1 pha thu hồi từ tuyến cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bô |
| H | II.Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/II.3Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ /II.3.2Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp đặt kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56.004 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 CN-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 119 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 CN-CQ-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 CĐ-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 135 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 CR-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 453 | Quả |
| 6 | Lắp kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 525 | Cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Lắp, hàn nối, hộp nối cáp quang 2 đầu OPB-2 kèm giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Hộp |
| 9 | Lắp , hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/NonMetalic kèm giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| I | II.Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/II.3Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ /II.3.3Lắp đặt dây chống sét TK-50 và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp đặt kéo rải căng dây chống sét TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10.931 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng lại dây chống sét TK-50 hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 43.959 | m |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo dây TK-50 CNS | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 118 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo dây TK-50 CNS-1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây TK-50 CĐS | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 136 | Chuỗi |
| 6 | Lặp chống rung dây chống sét CR2-9 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 453 | Quả |
| J | II.Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/II.3Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ /II.3.4 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 22m Đ112-22A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 26m Đ112-26A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép 30m Đ112-30A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép 34m Đ112-34A | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo thép 18m N112-18C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột néo thép 23m N112-23C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột néo thép 24m N112-24C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép 27m N112-27C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép 28m N112-28C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép 32m N112-32C | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột ĐB22-11-1(HT) ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cột |
| 12 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột ĐB22-11-1(GC) ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Cột |
| 13 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột ĐB26-11-1(HT) ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột NB20-12-1 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cột |
| 15 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột NB25-12-1 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cột |
| 16 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột NB20-12-1 +4 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 17 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột NB25-12-1 +4 ở đúng vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Lắp thép cột và xà bổ sung thành cột NB20-12-1 +4(GC) ở vị trí cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 19 | Chuyển cột hiện có từ vị trí khác, tổ hợp với thép cột và xà bổ sung, lắp dựng thành cột ĐB22-11-1(TD) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cột |
| 20 | Chuyển cột hiện có từ vị trí khác, tổ hợp thép cột và xà bổ sung, lắp dựng thành cột ĐB22-11-1(TDGC) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 21 | Chuyển cột hiện có từ vị trí khác, tổ hợp với thép cột và xà bổ sung lắp dựng thành cột ĐB22-11-1+4(TD) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Chuyển cột hiện có từ vị trí khác, tổ hợp với thép cột và xà bô sung, lắp dựng thành cột ĐB26-11-1(TD) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 23 | Chuyển cột hiện có từ vị trí khác, tổ hợp với thép cột và xà bổ sung thành cột NB20-11-1+8 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 24 | Chuyển cột hiện có từ vị trí khác, tổ hợp vơi thép cột và xà bổ sung , lắp dựng thành cột NB25-12-1+8 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 25 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 384 | Cặp |
| 26 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Cặp |
| 27 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-282 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | Cặp |
| 28 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 112 | Cặp |
| 29 | Lắp đặt lại dây néo DN-15 hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 58 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt lại dây néo DN-20 hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 31 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Biển |
| 32 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Biển |
| K | III.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Vị trí |
| 4 | Đo thông số đường dây | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Mach/ ngăn lộ |
| L | IV. Phần cung cấp vật tư và thi công tại TBA 110kV đầu, cuối đường dây/IV.1 Cung cấp và lắp đặt vật tư tại TBA 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Khóa néo ép cho dây ACSR240/32 kèm đấu cốt AL240 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bô |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 với dây ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 với dây ACSR185/29 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR240/32 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Dây nhảy quang FC/PC (con nối quang) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 8 | Hộp nối cáp quang ODF | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hôp |
| 9 | Ống nhựa soắn HDPE D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| M | IV. Phần cung cấp vật tư và thi công tại TBA 110kV đầu, cuối đường dây/IV.2Thí nghiệm hiệu chỉnh rơ le và đường truyền tín hiệu | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hê th |
| 2 | Thií nghiệm hiệu chỉnh lại rơ re bảo vệ và các mạch liên quan tại ngăn đường dây đối diện tại TBA 110kV Bắc Quang và TBA 110kV Lục Yên | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình lại rơ le bảo vệ, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA ngăn đường dây Trạm 110kV Bắc Quang với Trung tâm điều độ HTĐ Miền Băc (A1) và Trung tâm ĐKX Hà Giang | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 4 | Cấu hình lại rơ le bảo vệ, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA ngăn đường dây Trạm 110kV Lục Yên với Trung tâm điều độ HTĐ Miền Băc (A1) và Trung tâm ĐKX Yên Bái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| N | IV. Phần cung cấp vật tư và thi công tại TBA 110kV đầu, cuối đường dây/IV.3 Tháo dỡ thu hồi vật tư tại trạm | |||
| 1 | Lật và lắp lại tấm đan để kéo rải cáp các loai và ống nhựa<br/> luồn cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi kháo néo dây ACSR185/29 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV dây ACSR185 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi