Gói thầu: Gói thầu 44: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lai Vung (năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 44: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lai Vung (năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:14:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 3.720 | m² |
| B | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| 2 | Móng cống cột 14m - MC14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | móng |
| 4 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| D | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần cột (bao gồm vật liệu + nhân công sơn số trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 47 | cột |
| E | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần xà, néo | |||
| 1 | Xà Composite đơn lắp LA, FCO - X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống cột 10,5m, 12m, 14m dùng TK50", Code - CX14-C50-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 3,72 | km |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| G | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass) | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 4 | bộ |
| H | HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp <br/> (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| I | HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 3,95 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| J | HTĐL xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 21.596 | m² |
| K | HTĐL xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 37 | móng |
| 2 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m so le - M7,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 4 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 123 | móng |
| 5 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | móng |
| 6 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le - M10,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 7 | Móng cống cột 10,5m ghép sát - MC10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | móng |
| 8 | Móng bản cột 14m ghép sát - MB14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 10 | Móng bêtông cho trụ 7,5 - MBT7,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 57 | móng |
| 13 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 90 | móng |
| 14 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 15 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| L | HTĐL xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất trạm biến áp - loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | HTĐL xây dựng mới - Phần cột, néo (bao gồm vật liệu + nhân công) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 305 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 68 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cột | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cột |
| 5 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CX.ht-B35-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tháp 3000 cột đơn - TS-30Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | HTĐL xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 0,316 | km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 14,113 | km |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép bọc AsV70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 0,673 | km |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 13,785 | km |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,588 | km |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| O | HTHH xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,2069 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| P | TBA 1P-37,5KVA sửa chữa kiến trúc - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo thu hồi TI HT 200/5A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp MCCB 3 cực 600V - 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp TI HT 100/5A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | TBA 1P-37,5KVA sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo thu hồi Hộp công tơ (bao gồm công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha composite (bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| S | TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thùng CB Composite 1 pha (bao gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà composite 0,81m lắp FCO, LA: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 12,7KV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| T | TBA 1P-50KVA sửa chữa kiến trúc - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 600V-250A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo thu hồi TI HT 250/5A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp MCCB 3 cực 600V-125A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp TI HT 150/5A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| U | TBA 1P-50KVA sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo thu hồi Hộp công tơ (bao gồm công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha composite (bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| V | TBA 1P-25kVA NCS lên 2x25KVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV-25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| W | TBA 1P-25kVA NCS lên 2x25KVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo thu hồi Hộp công tơ (bao gồm công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 2x25KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | TBA 1P-25kVA NCS lên 1P-50KVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp TI hạ thế 150/5A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV-25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| Y | TBA 1P-25kVA NCS lên 1P-50KVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo thu hồi Hộp công tơ (bao gồm công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha composite (bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | Phần nhân công tháo, lắp lại - Đường dây (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo bộ chằng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 143 nhánh (2x15m) | Theo chương V của E-HSMT | 2,145 | km |
| 3 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Đth - U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo lắp - Nth - U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháp và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Nhổ cột bêtông 6,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Nhổ cột bêtông 7,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Nhổ và dựng lại cột bêtông 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Nhổ và dựng lại cột bêtông 7,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 15 | Tháo lắp xà thép X-20ĐL | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo TS | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | km |
| 18 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | km |
| 19 | Tháo bulon các loại | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Tháo lắp công tơ | Theo chương V của E-HSMT | 143 | cái |
| 21 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo & lắp kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| AA | Phần nhân công tháo, lắp lại - Trạm biến áp (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo và lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo và lắp lai tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc 24kV-25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 6 | Tháo và lắp lại kẹp quai + Hotline cỡ 2/0 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 8 | Tháo cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mét |
| 9 | Tháo xà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo xà săt bắt MBA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi