Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục Sửa chữa nhà ký túc xá số 2 (bao gồm bể nước 150m3 + phòng thay đồ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934406-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục Sửa chữa nhà ký túc xá số 2 (bao gồm bể nước 150m3 + phòng thay đồ)
Số hiệu KHLCNT 20200924507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 07:40:00 đến ngày 2020-09-25 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209,65 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,73 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,73 m2
4 Quét nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,73 1m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209,65 1m2
6 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 270,38 1m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142,413 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x4x0)cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,565 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x4x0)mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,848 1m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 606,649 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 447,488 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 159,16 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.763,622 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.486,047 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 884,224 1m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 187,288 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ - ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,302 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 187,288 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,302 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.059,578 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (TT dưới cốt 6,0m 50%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 646,084 m2
22 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (TT trên cốt 6,0m 50%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 646,084 1m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.114,267 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 401,35 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 712,917 1m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - tháo để thay cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,71 m2
27 Cửa đi nhôm hệ 4400; dộ dày nhôm 1,3-1,5mm; trên kính trắng 8ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (phụ liện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,71 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 465,539 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 465,539 m2
30 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - Thay 10% kính cửa - Kính trắng dày 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,924 1m2
31 Gioang cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,84 md
32 Nẹp nhôm chữ u 15x10x0.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,552 Kg
33 Vít bắt nẹp nhôm bổ sung Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 926 cái
34 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 267,968 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 178,646 1m2
36 Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,323 1m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 178,646 1m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,323 1m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 485,028 m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện (30x45)cm2, vữa XM M75 - T1+2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 320,112 1m2
41 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160,056 1m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,99 m2
43 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,636 m2
44 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,636 1m2
45 Nhân công tháo dỡ tủ điện, áp tô mát, quạt treo tường, bóng điện của nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
46 Lắp đặt Tủ điện tổng 300x400x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 tủ
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bảng
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
54 Lắp đặt đèn sát trần 20W D250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103 bộ
55 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng chụp tán xạ 36W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm đôi(mặt + đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108 cái
57 Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 hộp
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81 cái
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
65 Nhân công tháo dỡ tủ đường ống, vật tư phụ kiện khác (TT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 công
66 Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt hai khối Inax C117VA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy VS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa 282V + ống thải chữ P + dây cấp +Vòi chậu Inax LFV-12A) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
70 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
71 Lắp đặt kệ gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
72 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
73 Vòi đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81 cái
74 Máy bơm nước sinh hoạt Q=1,2-5,4m3/h; cột áp H=32,5m-25,2m (Pentax CM100 hoặc tương đương - công suất HP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
75 Ống PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
76 Ống PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,15 100m
77 Ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,81 100m
78 Tê PPR D50x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
79 Tê PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
80 Tê PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
81 Tê PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
82 Tê PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
83 Cút PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84 cái
84 Cút PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
85 Cút PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59 cái
86 Cút PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
87 Van khoá PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
88 Van khoá PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
89 Zắc co PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
90 Zắc co PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
91 Kép PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
92 Kép PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
93 Côn PPR D50x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
94 Cút ren trong PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
95 Cút ren trong PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
96 Cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 cái
97 Cút chếch PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
98 Cút chếch PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
99 Cút chếch PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
100 Tê chếch PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
101 Tê chếch PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
102 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
103 Ống PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,72 100m
104 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
105 Ống PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
106 Tê PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
107 Tê PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46 cái
108 Chếch PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
109 Chếch PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
110 Cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
111 Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cái
112 Tê kiểm tra PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
113 Tê kiểm tra PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
114 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
115 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,23 100m
116 Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,211 100m2
118 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,637 m3
119 Phá dỡ thành rãnh hở để lắp đặt nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,651 m3
120 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,593 m2
121 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,909 m3
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,281 100m2
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,31 tấn
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 179 cấu kiện
125 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,326 m3
126 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,156 m3
127 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,201 tấn
128 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,722 10m2
129 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,486 10m2
130 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,2 10m2
131 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,608 tấn
132 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,328 tấn
133 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,241 tấn
134 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,103 tấn
135 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,043 tấn
136 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,129 tấn
137 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,523 tấn
138 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,203 tấn
139 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,352 m3
140 Vận chuyển phế thải tiếp 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,352 m3
B BỂ CHỨA NƯỚC 150M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,732 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,082 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 100m2
5 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,98 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,844 100m2
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,484 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,606 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,151 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,513 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,743 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,445 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
16 Sản xuất cửa mái bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
17 Lắp dựng cửa mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m2
19 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
20 Chốt móc khóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
21 Khóa treo Việt Tiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao <=16 m, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 m3
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,202 m2
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,041 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,08 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,8 m2
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,8 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,8 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,7 m2
C PHÒNG THAY ĐỒ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,424 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,889 m3
4 Xây đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,172 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,692 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,571 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,325 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,064 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,436 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,474 100m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,078 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101,812 m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,308 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,217 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
17 Xây gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,658 m3
18 Xây gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,936 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VL*1.1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,981 m2
20 Miết mạch tường gạch loại lõm - cắt chỉ lõm a450 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,07 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,981 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 255-VIZ9 (95x45)mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,97 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 173,844 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,638 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 173,844 m2
26 Cửa đi nhôm hệ 4400 1 cánh, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,4-1,5ly, trên kính 8ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (lắp đặt + phụ kiện hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,37 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m - thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,734 tấn
28 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m - thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,339 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,073 tấn
30 Gia công giằng mái thép - thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
31 Gia công giằng mái thép - thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,099 tấn
33 Bulong D14 L=50 liên kết giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121 Cái
34 Bulong D16 L=150 liên kết kèo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 Cái
35 Bulong D16 L=300 liên kết kèo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 Cái
36 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,656 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,656 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 242,464 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,466 100m2
40 Tấm úp nóc dày 0,4mm rộng 400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,234 md
41 Ống nhựa PVC D110 -thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
42 Chếch PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
43 Cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
44 Quả cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 quả
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,396 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,043 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cấu kiện
49 Đổ bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,264 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,062 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi(mặt + đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bảng
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
56 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bảng
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt đèn tường, Đèn ốp tường DLN 04L/7W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
62 Ống gen luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->