Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục Sửa chữa nhà ký túc xá số 2 (bao gồm bể nước 150m3 + phòng thay đồ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục Sửa chữa nhà ký túc xá số 2 (bao gồm bể nước 150m3 + phòng thay đồ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 07:40:00 đến ngày 2020-09-25 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,65 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,73 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,73 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,73 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,65 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270,38 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,413 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x4x0)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,565 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x4x0)mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,848 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 606,649 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 447,488 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 159,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.763,622 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.486,047 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 884,224 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,288 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,302 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,288 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,302 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.059,578 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (TT dưới cốt 6,0m 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 646,084 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (TT trên cốt 6,0m 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 646,084 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.114,267 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,35 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 712,917 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - tháo để thay cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,71 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 4400; dộ dày nhôm 1,3-1,5mm; trên kính trắng 8ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (phụ liện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,71 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 465,539 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 465,539 | m2 |
| 30 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - Thay 10% kính cửa - Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,924 | 1m2 |
| 31 | Gioang cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,84 | md |
| 32 | Nẹp nhôm chữ u 15x10x0.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,552 | Kg |
| 33 | Vít bắt nẹp nhôm bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 926 | cái |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,968 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,646 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,323 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,646 | 1m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,323 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 485,028 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện (30x45)cm2, vữa XM M75 - T1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320,112 | 1m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,056 | 1m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,99 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,636 | m2 |
| 44 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,636 | 1m2 |
| 45 | Nhân công tháo dỡ tủ điện, áp tô mát, quạt treo tường, bóng điện của nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bảng |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần 20W D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng chụp tán xạ 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi(mặt + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 65 | Nhân công tháo dỡ tủ đường ống, vật tư phụ kiện khác (TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt hai khối Inax C117VA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa 282V + ống thải chữ P + dây cấp +Vòi chậu Inax LFV-12A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 73 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 74 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=1,2-5,4m3/h; cột áp H=32,5m-25,2m (Pentax CM100 hoặc tương đương - công suất HP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 75 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 76 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m |
| 77 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | 100m |
| 78 | Tê PPR D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 79 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 80 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 81 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 82 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 83 | Cút PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 84 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 85 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 86 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 87 | Van khoá PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 88 | Van khoá PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 89 | Zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Zắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 91 | Kép PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 92 | Kép PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 93 | Côn PPR D50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 94 | Cút ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 95 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 96 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 97 | Cút chếch PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 98 | Cút chếch PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 99 | Cút chếch PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 100 | Tê chếch PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 101 | Tê chếch PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 103 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,72 | 100m |
| 104 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 105 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 107 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 108 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 109 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 110 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 111 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 112 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 113 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m |
| 116 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,211 | 100m2 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,637 | m3 |
| 119 | Phá dỡ thành rãnh hở để lắp đặt nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,651 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,593 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,909 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179 | cấu kiện |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,326 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,156 | m3 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | tấn |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,722 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,486 | 10m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2 | 10m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | tấn |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,241 | tấn |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,103 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,523 | tấn |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,203 | tấn |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,352 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,352 | m3 |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC 150M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,732 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,844 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,606 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,513 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,743 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,445 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Sản xuất cửa mái bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 19 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao <=16 m, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | m3 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,202 | m2 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,08 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,8 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,8 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,8 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,7 | m2 |
| C | PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,424 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,889 | m3 |
| 4 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,172 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,692 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,571 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,325 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,436 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,474 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,078 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,812 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Xây gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,658 | m3 |
| 18 | Xây gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,936 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VL*1.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,981 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm - cắt chỉ lõm a450 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,07 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,981 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 255-VIZ9 (95x45)mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,97 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,844 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,638 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,844 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ 4400 1 cánh, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,4-1,5ly, trên kính 8ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (lắp đặt + phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,37 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m - thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,734 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m - thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,073 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép - thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép - thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | tấn |
| 33 | Bulong D14 L=50 liên kết giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | Cái |
| 34 | Bulong D16 L=150 liên kết kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 35 | Bulong D16 L=300 liên kết kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,656 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,656 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,464 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,466 | 100m2 |
| 40 | Tấm úp nóc dày 0,4mm rộng 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,234 | md |
| 41 | Ống nhựa PVC D110 -thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,396 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi(mặt + đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bảng |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, Đèn ốp tường DLN 04L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 62 | Ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi