Gói thầu: Gói thầu 34: Đường dây trung thế và TBA cấp điện cho khu vực huyện Cao Lãnh (năm 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 34: Đường dây trung thế và TBA cấp điện cho khu vực huyện Cao Lãnh (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:53:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐDTT 1 pha XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 18.926 | m2 |
| B | ĐDTT 1 pha XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ đơn: M14-ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 130 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đơn: M14-ba hiện hữu (gia cố bê tông) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 24 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ghép: M16-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 7 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch : MNL15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ biển báo vượt sông (biển báo độ cao tĩnh không và biển báo nguy hiểm) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | ĐDTT 1 pha XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp đất LA đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 2 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 14m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 16m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ kim thu sét + Tiếp đất xà (trụ 16m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| D | ĐDTT 1 pha XDM - Phần cột (bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng trụ bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 179 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông ly tâm 16m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Trụ |
| E | ĐDTT 1 pha XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) - trụ đơn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 2 | Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) - trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-Đ (Lắp trên trụ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24L-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| F | ĐDTT 1 pha XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 101 | Bộ |
| 3 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-Tđ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 87 | Bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-Tđk | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào cơi: CĐT Poly-Cđ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X + thanh PL 60x6-410 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 18,926 | Km |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| G | ĐDTT 1 pha XDM - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 5 | Cái |
| 2 | Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 26 | Cái |
| H | ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp cáp muller đồng 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 189 | Mét |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| I | TBA 1P-50kVA di dời - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | TBA 1P-50kVA di dời - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| K | TBA 1P-37,5kVA XDM (08 trạm) - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| L | TBA 1P-37,5kVA XDM (08 trạm) - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ đơn) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Thùng CB 1 pha +Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| M | TBA 1P-50kVA XDM (02 trạm) - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| N | TBA 1P-50kVA XDM (02 trạm) - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| O | HTĐL cải tạo - phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại rack 3 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT 8,4m/8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Tháo và căng lại dây AC-50 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế) | Theo chương V của E-HSMT | 0,682 | km |
| 7 | Tháo và căng lại dây AV-50 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế) | Theo chương V của E-HSMT | 2,472 | km |
| 8 | Tháo và căng lại dây AV-70 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế) | Theo chương V của E-HSMT | 0,554 | km |
| 9 | Tháo và căng lại dây ABC 3x50mm2 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế) | Theo chương V của E-HSMT | 0,858 | km |
| 10 | Tháo và căng lại dây ABC 3x70mm2 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế) | Theo chương V của E-HSMT | 0,705 | km |
| 11 | Tháo cáp muller đồng 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 123 | mét |
| 12 | Tháo và căng lại dây duplex 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,306 | km |
| 13 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 14 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| P | TBA - phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo xà composite lắp FCO 0,81m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 3 | Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-70 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | mét |
| 4 | Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-50 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 5 | Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25) | Theo chương V của E-HSMT | 11 | mét |
| 6 | Tháo máy biến áp 1P-50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tháo chống sét van LA 18kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tháo thùng ĐK 1 pha 1 ngăn (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi