Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 02:24:00 đến ngày 2020-09-29 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,0859 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,0701 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7814 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2646 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0277 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,2834 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5885 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,309 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3013 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2951 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3256 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3249 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,538 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,365 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,5134 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,6948 | m2 |
| 26 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 21,72 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,08 | m |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 66,195 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 22,9874 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 30,6 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 30,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,8784 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,2328 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0408 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,6474 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 6,6 | m2 |
| 38 | Cửa cánh mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 39 | Vách ngăn composite (phụ kiện + lắp đặt hòan chỉnh) | Chương V | 4,8 | m2 |
| 40 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR D48x25 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van chặn 25 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van chặn 48 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 40 | m |
| 62 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 64 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa D60x42 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa D110 | Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lô giấy | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt vòi nước | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Máng rửa tay inox | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,2264 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0886 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4838 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0642 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,111 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3494 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,32 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,5588 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,5588 | m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,943 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0636 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,2829 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,9069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4362 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0384 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,5634 | tấn |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,3697 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0205 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,5593 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0781 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4874 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8174 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,9043 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5256 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0579 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3993 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,4851 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,1067 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7489 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5738 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1524 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2813 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,1784 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9617 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,2136 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,2261 | m3 |
| 33 | Tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 1,1169 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7275 | tấn |
| 35 | Bu lông | Chương V | 51 | cái |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2282 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,72 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,8162 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 15,87 | m2 |
| 40 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 17,8 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 26,3816 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,3816 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,69 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 86,3646 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 3,3572 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,891 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,2831 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,8476 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 148,5 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,5284 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,48 | m |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,9784 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,36 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 390,8668 | m2 |
| 56 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 241,5001 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,688 | 100m2 |
| 58 | Tủ Automat âm tường TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG SINO 28 MODUL MODEL | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V | 6 | hộp |
| 60 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 19 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 78 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Kép 25/21 | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Bát thu D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Đai ống inox | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Bình khí chữa chữa cháy MT3 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Bình bôt chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 34,252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 34,252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Chương V | 34,252 | 100m3 |
| E | KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,121 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0959 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,18 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 49,18 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3322 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40mm | Chương V | 0,6192 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,7005 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 54 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi