Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957362-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 02:24:00 đến ngày 2020-09-29 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,276,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,3119 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,0859 m3
3 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,0701 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,7814 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2646 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0277 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,17 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,115 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,104 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,2079 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Chương V 0,2079 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,2834 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5885 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,309 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0138 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,046 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3013 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,072 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2951 100m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,3256 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,3249 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,538 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,365 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 29,5134 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 18,6948 m2
26 Kẻ chỉ lõm Chương V 21,72 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 23,08 m
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 66,195 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 22,9874 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 30,6 m2
31 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 30,6 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 65,8784 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 77,2328 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0408 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,6474 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 2,16 m2
37 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) Chương V 6,6 m2
38 Cửa cánh mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) Chương V 2,16 m2
39 Vách ngăn composite (phụ kiện + lắp đặt hòan chỉnh) Chương V 4,8 m2
40 Tủ aptomat âm tường Chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V 3 hộp
42 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V 3 hộp
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V 1 cái
46 Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V 2 bộ
47 Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 40 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 55 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 6 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 30 m
52 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 Chương V 0,05 100m
53 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 Chương V 0,95 100m
54 Lắp đặt Tê PPR D48x25 Chương V 1 cái
55 Lắp đặt Tê PPR D25x25 Chương V 18 cái
56 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 30 cái
57 Lắp đặt Van chặn 25 Chương V 3 cái
58 Lắp đặt Van chặn 48 Chương V 1 cái
59 Van phao điện Chương V 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 40 m
62 Ống PVC D110 Chương V 0,2 100m
63 Ống PVC D60 Chương V 0,28 100m
64 Ống PVC D42 Chương V 0,04 100m
65 Ống PVC D34 Chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt Tê nhựa D110 Chương V 6 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa D60 Chương V 8 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa D60x42 Chương V 3 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa D110 Chương V 9 cái
70 Lắp đặt Cút nhựa D60 Chương V 6 cái
71 Lắp đặt Cút nhựa D42 Chương V 3 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
74 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt Lô giấy Chương V 8 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 7 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V 3 bộ
79 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 9 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V 1 bể
81 Lắp đặt vòi nước Chương V 4 bộ
82 Máy bơm nước Chương V 1 cái
83 Máng rửa tay inox Chương V 1 cái
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2264 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0886 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4838 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V 0,0642 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Chương V 0,111 tấn
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt Chương V 0,0608 100m2
90 Xây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,3494 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,32 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,5588 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 28,5588 m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,943 m3
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0636 tấn
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0312 100m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V 5 cái
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0755 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,151 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Chương V 0,151 100m3
B NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,2829 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,9069 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,317 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4362 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0384 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,5634 tấn
7 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,3697 m3
8 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,0205 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,5593 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0781 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4874 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,4145 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,8174 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,4655 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Chương V 0,4655 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,9043 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5256 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0579 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3993 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,4144 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,4851 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2128 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,1067 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7489 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5738 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1524 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0758 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2813 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,1784 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9617 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,2136 100m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 39,2261 m3
33 Tôn liên doanh dày 0,4mm Chương V 1,1169 100m2
34 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7275 tấn
35 Bu lông Chương V 51 cái
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,2282 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 16,72 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,8162 m2
39 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) Chương V 15,87 m2
40 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) Chương V 2,4 m2
41 Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 ,kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện SHAL + lắp đặt hoàn thiện) Chương V 17,8 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 26,3816 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 26,3816 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 15,69 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 86,3646 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 3,3572 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,891 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 179,2831 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 75,8476 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 148,5 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 260,5284 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 46,48 m
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,9784 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 121,36 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 390,8668 m2
56 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 241,5001 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,688 100m2
58 Tủ Automat âm tường TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG SINO 28 MODUL MODEL Chương V 1 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V 6 hộp
60 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V 19 hộp
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V 4 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 4 cái
67 Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V Chương V 6 bộ
68 Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 180 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 150 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 70 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 40 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 30 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 50 m
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
76 Máy bơm nước Chương V 1 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 70 m
78 Van phao điện Chương V 1 cái
79 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 Chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 Chương V 0,85 100m
81 Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 Chương V 1 cái
82 Lắp đặt Măng sông PPR D48 Chương V 4 cái
83 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V 2 cái
84 Lắp đặt Cút PPR D48 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 18 cái
86 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Chương V 1 cái
87 Lắp đặt Van PPR D48 Chương V 1 cái
88 Lắp đặt Van PPR D25 Chương V 1 cái
89 Lắp đặt Kép 25/21 Chương V 3 cái
90 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Chương V 0,2 100m
91 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 Chương V 4 cái
92 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 Chương V 4 cái
93 Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 Chương V 2 cái
94 Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90 Chương V 2 cái
95 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 1 cái
96 Ống thép D90 dày 1,0mm Chương V 0,01 100m
97 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Chương V 0,24 100m
98 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 Chương V 8 cái
99 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 Chương V 4 cái
100 Bát thu D110/90 Chương V 4 cái
101 Cầu chắn rác D120 Chương V 4 cái
102 Đai ống inox Chương V 12 cái
103 Lắp đặt Ống xả tràn PVC D32 Chương V 0,08 100m
104 Bình khí chữa chữa cháy MT3 Chương V 2 cái
105 Bình bôt chữa cháy Chương V 1 cái
106 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 1 cái
107 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V 1 cái
C PHỤ TRỢ
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 34,252 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 34,252 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Chương V 34,252 100m3
E KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,99 100m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,121 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,188 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0156 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0959 tấn
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,18 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 49,18 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,3322 tấn
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40mm Chương V 0,6192 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,7005 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Chương V 54 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->