Gói thầu: Gói thầu số 04 ( xây dựng): Xây mới khối nhà làm việc Công an, Ban chỉ huy quân sự, nhà bếp và nhà ăn và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942526-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 ( xây dựng): Xây mới khối nhà làm việc Công an, Ban chỉ huy quân sự, nhà bếp và nhà ăn và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200938439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 10:03:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,214,774,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,832 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 2,289 100m3
3 Đắp đất III công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 0,72 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 10,128 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24,521 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,208 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm 0,152 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 2,413 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,426 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,359 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 150 6,006 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 100 7,64 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 10,561 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,248 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,625 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,05 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 21,691 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,816 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 0,791 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,043 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,057 100m2
22 Bê tông cột tiết diện < =0,1m2, chiều cao < =4m đá 1x2, vữa BT mác 200 4,4 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,416 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =10 mm, cột, trụ cao < = 4 m 0,146 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =18 mm, cột, trụ cao < = 4 m 1,191 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =10 mm, cột, trụ cao < =16 m 0,146 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =18 mm, cột, trụ cao < =16 m 1,191 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,542 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,533 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 10,012 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m 0,279 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m 2,194 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =16 m 0,311 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =16 m 2,033 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,724 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,92 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,82 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,496 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 23,089 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 28,142 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m 5,391 tấn
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao < = 28m 5,267 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,395 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,958 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,276 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m 0,34 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,192 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,197 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m 0,475 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,403 100m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,36 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,108 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm 0,024 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 50kg 36 cái
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =100m, vữa XM mác 75 2,028 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 0,938 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 14,181 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 11,084 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 5,81 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 11,732 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 2,941 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 21,378 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 18,096 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 20,222 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 21,414 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 20,832 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 6,233 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 4,721 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,8 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 54,42 m2
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 171,06 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,203 m2
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 386,941 m2
74 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 1.007,254 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 46,565 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 211,74 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 454,66 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 400,78 m
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,09m2 (300x600mm) 101,76 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,036m2 (120x600mm) 33,394 m2
81 Công tác ốp đá rối 33,381 m2
82 Công tác ốp gạch tường trang trí 6x20 11,904 m2
83 Lát đá bậc tam cấp 14,32 m2
84 Lát đá bậc cầu thang 20,913 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 79,31 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,36mm (600x600mm2) 402,99 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,09mm(300x300mm2) 24,23 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường 609,763 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường 905,49 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 359,131 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 609 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.264 m2
93 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm2 - Nhà vệ sinh 30,23 m2
94 Vách ngăn chịu nước nhà WC1, dày 12mm 7,92 m2
95 Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa đi, cửa sổ (đã bao gồm kính) 68,32 m2
96 SXLD ổ khóa cửa gạt tay inox 15 cái
97 Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa sổ (đã bao gồm kính + Hoa sắt) 76,6 m2
98 Cung cấp lắp đặt vach kính, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm 13,475 m2
99 Cung cấp lắp đặt cửa sắt (bao gồm kính) 2,88 m2
100 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ 700, kính mờ 6,6 m2
101 CCLD lan can INOX ban công 14,6 md
102 CCLD lan can inox 304 cầu thang 14,57 md
103 CCLD lan can INOX d60 ban công 4 md
104 Thang sắt lên mái 1 cái
105 Gia công xà gồ thép 3,721 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép 3,721 tấn
107 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao < = 16 m 3,4 100m2
108 CCLĐ lô gô ngành, D = 1m bằng đồng nổi 3D, dày 0,6 ly 1 cái
109 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m 8,07 100m2
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,174 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 0,041 100m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,954 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,824 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
115 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 4,664 m3
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,626 m2
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 5,18 m2
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,527 m3
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm 0,054 tấn
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,056 100m2
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 50kg 4 cái
122 Cung cấp vật liệu làm tầng lọc 1 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 16 cái
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 22 bộ
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
128 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 8 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi 50 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe 9 cái
131 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe 1 cái
132 Lắp đặt dây đơn < = 1,5mm2 1.500 m
133 Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 330 m
134 Lắp đặt dây đơn < = 4mm2 700 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm 1.180 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 25mm2 150 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =48mm 150 m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,55 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,55 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,9 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 6 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,25 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 1,5 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 20 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 10 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm 20 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 40 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 10 cái
149 cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác, Cầu chắn rác inox 304 D90-114 10 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt vệ sinh) 4 cái
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa lavabo) 4 bộ
155 Lắp đặt gương soi 4 cái
156 Lắp đặt kệ kính 4 cái
157 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn 2 bộ
159 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,14 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,07 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,2 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,05 100m
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 19 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm 4 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm 2 cái
167 Cung cấp, lắp đặt khóa nhựa d =27mm 4 cái
168 SXLĐ bàn đá + khung inox 1,023 m2
B KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,555 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 1,24 100m3
3 Đắp đất III công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 0,097 100m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 0,41 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 0,284 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 7,304 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,005 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,961 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,364 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 13,892 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,441 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,84 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,705 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,6 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,909 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,156 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24,498 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,225 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,526 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,861 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,296 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,679 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,268 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,706 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao < = 28m 0,62 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao < = 28m 2,417 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao < = 28m 3,217 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,351 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,253 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,303 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm 0,055 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm 1,42 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,189 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,88 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,124 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,119 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,762 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,577 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 28m 0,192 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 28m 0,95 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 28m 0,235 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 28m 1,138 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m 2,405 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,263 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m 0,064 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,782 tấn
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 3,054 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 0,738 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 5,985 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 4,464 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 19,516 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 19,01 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 13,277 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 0,973 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 1,044 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 15,261 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 12,468 m3
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 299,273 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 466,692 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 96,704 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 26,325 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 224,92 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 306,118 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 241,1 m
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,16m2(300*600 mm2) 66,78 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,075m2 (120*600mm) 22,824 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,045m2(6*20mm2) 18,34 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,023m2 (ốp đá rối) 34,392 m2
69 Lát đá bậc tam cấp 13,844 m2
70 Lát đá bậc cầu thang 23,815 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 53,53 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,36mm 278,734 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,09mm 18,562 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường 299,27 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường 466,692 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 680,392 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 299,27 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 466,692 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 680,392 m2
80 CCLD trần tấm nhựa hoa văn chịu nước KT600x600 21,91 m2
81 Vách ngăn, cửa đi chịu nước nhà WC 13,409 m2
82 Cung cấp, lắp đặt cửa sắt (bao gồm kính, kính trong) 30,8 m2
83 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 700, kính mờ 4,95 m2
84 SXLD khóa gạt cần inox 8 cái
85 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ bằng sắt (bao gồm kính, kính trong, dày 5mm + hoa sắt) 50,03 m2
86 Cung cấp, lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm 17,733 m2
87 Cung cấp lắp đặt cửa đi Kính cường lực 10 ly bản lề sàn 11,2 m2
88 Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 10 ly bản lề sàn 9,1 m2
89 CCLDD lan can INOX hành lan tầng 2 10,2 md
90 Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang cầu thang inox 304 11,9 md
91 Thang sắt lên mái 1 cái
92 CCLĐ lô gô ngành, D = 1m 1 cái
93 Gia công xà gồ thép 1,859 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép 1,859 tấn
95 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao < = 16 m 2,072 100m2
96 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m 6,144 100m2
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,174 100m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 0,024 100m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,954 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,864 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
102 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 4,225 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 52,81 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 6,299 m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,527 m3
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm 0,055 tấn
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,527 100m2
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 50kg 4 cái
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20 bộ
110 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 16 bộ
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 7 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 38 cái
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 5 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 5 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe 18 cái
118 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe 2 cái
119 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 100Ampe 1 cái
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 40cm2 3 hộp
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat < =150x200mm 18 hộp
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm 1.080 m
123 Lắp đặt dây đơn < = 1mm2 1.250 m
124 Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 380 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 600 m
126 Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 150 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =48mm 150 m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,36 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,8 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,4 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,3 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 52 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm 20 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 8 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm 8 cái
138 Cung cấp, lắp đặt hoa thị thu nước mặt sàn, loại Inox 304 (12cm x12)cm Yamato HGI12 7 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
141 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 5 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
144 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 5 bộ
145 Lắp đặt gương soi 5 cái
146 Lắp đặt kệ kính 5 cái
147 Bàn đá + khung inox 1,86 m2
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt) 5 bộ
C NHÀ ĂN VÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,468 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 0,437 100m3
3 Đắp đất III công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 0,304 100m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 3,692 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,322 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,963 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,483 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,296 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,332 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,638 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,94 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,374 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 6,962 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,052 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,107 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm 0,028 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm 0,346 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,093 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,406 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,111 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,667 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,03 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,188 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m 1,437 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,392 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m 0,021 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,05 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,311 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,09 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,304 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao < = 28m 0,368 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao < = 28m 1,034 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,145 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,111 100m2
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 1,482 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 3,194 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 17,372 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 2,197 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 10,587 m3
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 105,386 m2
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 140,505 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,35 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 14,325 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 103,3 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 136,12 m
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,16m2 21,96 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,075m2 4,668 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,023m2 17,111 m2
49 Lát đá bậc tam cấp 14,459 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 32,64 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,36mm 61,48 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,09mm 4,675 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường 87,89 m2
54 Bả bằng matít vào tường 78,732 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường 142,66 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,8 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,7 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,66 m2
59 CCLD cửa sắt, cửa đi (bao gồm kính trong dày 5mm) 9,544 m2
60 CCLD cửa sổ, cửa đi (bao gồm kính trong dày 5mm + hoa sắt) 24,064 m2
61 SXLD khóa cần gạt inox 2 cái
62 Gia công xà gồ thép 0,97 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép 0,97 tấn
64 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao < = 16 m 0,906 100m2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m 2,254 100m2
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 40cm2 1 hộp
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện < =50A 3 cái
69 Lắp đặt ổ cắm ba 3 cái
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 1,5mm2 35 m
74 Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 20 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm 60 m
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
80 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 4 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,05 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,05 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,05 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,23 100m
85 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 1 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 3 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 5 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
93 Cung cấp chậu rửa 2 ngăn, bao gồm vòi 1 bộ
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,628 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 0,255 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 1000m, đất cấp III 0,408 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,262 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,443 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,316 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,551 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,16 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm 0,355 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm 0,353 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,135 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,365 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,199 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,915 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,877 tấn
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,506 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,258 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,083 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,001 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,994 100m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 16,563 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 20,24 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 570,43 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,04 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 168,69 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 16 m
27 Bả bằng bột bả vào tường 570,43 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường 241,73 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 827 m2
30 Gia công hàng rào song sắt 33,126 m2
31 Lắp dựng lan can sắt 33,126 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,867 m2
33 Gia công cửa song sắt 8,4 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,4 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,24 m2
36 Cung cấp, lắp đặt bản lề, gong cửa sắt 4 cái
E NHÀ XE TẠM GIỮ + NHÀ XE CÁN BỘ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 10 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,09 100m2
4 Gia công cột bằng thép hình 0,174 tấn
5 Gia công xà gồ thép 0,556 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại 0,173 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,556 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,155 100m2
9 Cung cấp lắp đặt máng xối inox 304, dày 0,5mm 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,06 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 6 cái
12 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D< =16mm, chiều sâu khoan < =20cm 32 lỗ khoan
13 Cung cấp lắp đặt bu lông neo D12mm, L =20mm 32 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
F NHÀ XE HAI BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,25 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,152 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,464 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,218 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,259 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,123 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm 0,015 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm 0,172 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m 0,035 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m 0,249 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,25 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 300m, đất cấp III 0,074 100m3
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,05 100m2
16 Gia công xà gồ thép 1,219 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 1,219 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,04 100m2
19 Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20x700 48 bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,891 m2
G SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,009 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,904 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 300m, đất cấp III 0,805 100m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,361 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 18,39 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,14 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm 0,5 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,46 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái 160 cái
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 25,2 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 231 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 56,58 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm 530 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,99 m3
15 Cung cấp đất hửu cơ trồng cỏ 78 m3
16 Cung cấp + Trồng cỏ lá gừng 390 m2
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 250 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 10 cái
19 SXLD bét phun tự động 15 cái
20 SXLD van khóa d32 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->