Gói thầu: Gói thầu số 04 ( xây dựng): Xây mới khối nhà làm việc Công an, Ban chỉ huy quân sự, nhà bếp và nhà ăn và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 ( xây dựng): Xây mới khối nhà làm việc Công an, Ban chỉ huy quân sự, nhà bếp và nhà ăn và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 10:03:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,214,774,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,832 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 2,289 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất III công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,72 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 10,128 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,521 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,208 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm | 0,152 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 2,413 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,426 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,359 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 150 | 6,006 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 100 | 7,64 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 10,561 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,248 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,625 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,05 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 21,691 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,816 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 0,791 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,043 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột tiết diện < =0,1m2, chiều cao < =4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 4,4 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,416 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =10 mm, cột, trụ cao < = 4 m | 0,146 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =18 mm, cột, trụ cao < = 4 m | 1,191 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =10 mm, cột, trụ cao < =16 m | 0,146 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính < =18 mm, cột, trụ cao < =16 m | 1,191 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,542 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,533 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 10,012 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m | 0,279 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m | 2,194 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =16 m | 0,311 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =16 m | 2,033 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,724 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,92 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,82 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,496 | tấn | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,089 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,142 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m | 5,391 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao < = 28m | 5,267 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,395 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,958 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,276 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m | 0,34 | tấn | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,192 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,197 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m | 0,475 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,403 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,108 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm | 0,024 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 50kg | 36 | cái | |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =100m, vữa XM mác 75 | 2,028 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 0,938 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 14,181 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 11,084 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 5,81 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 11,732 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 2,941 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 21,378 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 18,096 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 20,222 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 21,414 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 20,832 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 6,233 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 4,721 | m3 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,42 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 171,06 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,203 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 386,941 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.007,254 | m2 | |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 46,565 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 211,74 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 454,66 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 400,78 | m | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,09m2 (300x600mm) | 101,76 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,036m2 (120x600mm) | 33,394 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp đá rối | 33,381 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch tường trang trí 6x20 | 11,904 | m2 | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | 14,32 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | 20,913 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,31 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,36mm (600x600mm2) | 402,99 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,09mm(300x300mm2) | 24,23 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | 609,763 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | 905,49 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 359,131 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 609 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.264 | m2 | |
| 93 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm2 - Nhà vệ sinh | 30,23 | m2 | |
| 94 | Vách ngăn chịu nước nhà WC1, dày 12mm | 7,92 | m2 | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa đi, cửa sổ (đã bao gồm kính) | 68,32 | m2 | |
| 96 | SXLD ổ khóa cửa gạt tay inox | 15 | cái | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa sổ (đã bao gồm kính + Hoa sắt) | 76,6 | m2 | |
| 98 | Cung cấp lắp đặt vach kính, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | 13,475 | m2 | |
| 99 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt (bao gồm kính) | 2,88 | m2 | |
| 100 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ 700, kính mờ | 6,6 | m2 | |
| 101 | CCLD lan can INOX ban công | 14,6 | md | |
| 102 | CCLD lan can inox 304 cầu thang | 14,57 | md | |
| 103 | CCLD lan can INOX d60 ban công | 4 | md | |
| 104 | Thang sắt lên mái | 1 | cái | |
| 105 | Gia công xà gồ thép | 3,721 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,721 | tấn | |
| 107 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao < = 16 m | 3,4 | 100m2 | |
| 108 | CCLĐ lô gô ngành, D = 1m bằng đồng nổi 3D, dày 0,6 ly | 1 | cái | |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m | 8,07 | 100m2 | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,174 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,954 | m3 | |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,824 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 4,664 | m3 | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,626 | m2 | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 5,18 | m2 | |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,527 | m3 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm | 0,054 | tấn | |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,056 | 100m2 | |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 50kg | 4 | cái | |
| 122 | Cung cấp vật liệu làm tầng lọc | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 22 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 50 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe | 9 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn < = 1,5mm2 | 1.500 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 | 330 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn < = 4mm2 | 700 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm | 1.180 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 25mm2 | 150 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =48mm | 150 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,55 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,55 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,9 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 6 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,25 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 1,5 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 20 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 20 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 40 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 10 | cái | |
| 149 | cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác, Cầu chắn rác inox 304 D90-114 | 10 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt vệ sinh) | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa lavabo) | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | 2 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,14 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,07 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,05 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 19 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 2 | cái | |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt khóa nhựa d =27mm | 4 | cái | |
| 168 | SXLĐ bàn đá + khung inox | 1,023 | m2 | |
| B | KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,555 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 1,24 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất III công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 0,41 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 0,284 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,304 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,005 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,961 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,364 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,892 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,441 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,705 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,909 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,156 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,498 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,225 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,526 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,861 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,296 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,679 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,268 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,706 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao < = 28m | 0,62 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao < = 28m | 2,417 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao < = 28m | 3,217 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,351 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,253 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,303 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm | 0,055 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | 1,42 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,189 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,88 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,124 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,119 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,762 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,577 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 28m | 0,192 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 28m | 0,95 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 28m | 0,235 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 28m | 1,138 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m | 2,405 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,263 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m | 0,064 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,782 | tấn | |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 3,054 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 0,738 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 5,985 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 4,464 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 19,516 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 19,01 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 13,277 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 0,973 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 1,044 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 15,261 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | 12,468 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 299,273 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 466,692 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96,704 | m2 | |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 26,325 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 224,92 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 306,118 | m2 | |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 241,1 | m | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,16m2(300*600 mm2) | 66,78 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,075m2 (120*600mm) | 22,824 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,045m2(6*20mm2) | 18,34 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,023m2 (ốp đá rối) | 34,392 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | 13,844 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | 23,815 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 53,53 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,36mm | 278,734 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,09mm | 18,562 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 299,27 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | 466,692 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 680,392 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 299,27 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 466,692 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 680,392 | m2 | |
| 80 | CCLD trần tấm nhựa hoa văn chịu nước KT600x600 | 21,91 | m2 | |
| 81 | Vách ngăn, cửa đi chịu nước nhà WC | 13,409 | m2 | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt (bao gồm kính, kính trong) | 30,8 | m2 | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 700, kính mờ | 4,95 | m2 | |
| 84 | SXLD khóa gạt cần inox | 8 | cái | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ bằng sắt (bao gồm kính, kính trong, dày 5mm + hoa sắt) | 50,03 | m2 | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | 17,733 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lắp đặt cửa đi Kính cường lực 10 ly bản lề sàn | 11,2 | m2 | |
| 88 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 10 ly bản lề sàn | 9,1 | m2 | |
| 89 | CCLDD lan can INOX hành lan tầng 2 | 10,2 | md | |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang cầu thang inox 304 | 11,9 | md | |
| 91 | Thang sắt lên mái | 1 | cái | |
| 92 | CCLĐ lô gô ngành, D = 1m | 1 | cái | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 1,859 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,859 | tấn | |
| 95 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao < = 16 m | 2,072 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m | 6,144 | 100m2 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,174 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,954 | m3 | |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 4,225 | m3 | |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 52,81 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 6,299 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,527 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm | 0,055 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,527 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 50kg | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 16 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 7 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 38 | cái | |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe | 18 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 100Ampe | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 40cm2 | 3 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat < =150x200mm | 18 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm | 1.080 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn < = 1mm2 | 1.250 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 | 380 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 | 600 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 | 150 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =48mm | 150 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,36 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,4 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 1 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,3 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 52 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 20 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 8 | cái | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt hoa thị thu nước mặt sàn, loại Inox 304 (12cm x12)cm Yamato HGI12 | 7 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 147 | Bàn đá + khung inox | 1,86 | m2 | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt) | 5 | bộ | |
| C | NHÀ ĂN VÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,468 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,437 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất III công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,304 | 100m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 3,692 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,322 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,963 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,483 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,296 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,332 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,638 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,94 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,374 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,962 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,052 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,107 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm | 0,028 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | 0,346 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,093 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,406 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,111 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,667 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,03 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,188 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m | 1,437 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,392 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m | 0,021 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,311 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,304 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao < = 28m | 0,368 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao < = 28m | 1,034 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,145 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,111 | 100m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 1,482 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 3,194 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 17,372 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 2,197 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 10,587 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 105,386 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 140,505 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,35 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,325 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 103,3 | m2 | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 136,12 | m | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,16m2 | 21,96 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,075m2 | 4,668 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch < = 0,023m2 | 17,111 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | 14,459 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 32,64 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,36mm | 61,48 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch < =0,09mm | 4,675 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 87,89 | m2 | |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | 78,732 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 142,66 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,8 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,7 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,66 | m2 | |
| 59 | CCLD cửa sắt, cửa đi (bao gồm kính trong dày 5mm) | 9,544 | m2 | |
| 60 | CCLD cửa sổ, cửa đi (bao gồm kính trong dày 5mm + hoa sắt) | 24,064 | m2 | |
| 61 | SXLD khóa cần gạt inox | 2 | cái | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 0,97 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,97 | tấn | |
| 64 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao < = 16 m | 0,906 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m | 2,254 | 100m2 | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp < = 40cm2 | 1 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện < = 50Ampe | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện < =50A | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 1,5mm2 | 35 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn < = 2,5mm2 | 20 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột < = 4mm2 | 100 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm | 100 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính < =27mm | 60 | m | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,05 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,23 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 93 | Cung cấp chậu rửa 2 ngăn, bao gồm vòi | 1 | bộ | |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,628 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,255 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 1000m, đất cấp III | 0,408 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,262 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,443 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,316 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,551 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,16 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm | 0,355 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | 0,353 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,135 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,365 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,199 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,915 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,877 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,506 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,258 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,083 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,001 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,994 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 16,563 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 20,24 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 570,43 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,04 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 168,69 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16 | m | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 570,43 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 241,73 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 827 | m2 | |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | 33,126 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 33,126 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,867 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa song sắt | 8,4 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,4 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,24 | m2 | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bản lề, gong cửa sắt | 4 | cái | |
| E | NHÀ XE TẠM GIỮ + NHÀ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 10 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,09 | 100m2 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,174 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,556 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,173 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,556 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,155 | 100m2 | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox 304, dày 0,5mm | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 6 | cái | |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D< =16mm, chiều sâu khoan < =20cm | 32 | lỗ khoan | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo D12mm, L =20mm | 32 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| F | NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,152 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,464 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,218 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,259 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,123 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm | 0,015 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | 0,172 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | 0,035 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | 0,249 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,25 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 300m, đất cấp III | 0,074 | 100m3 | |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,05 | 100m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 1,219 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,219 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,04 | 100m2 | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20x700 | 48 | bộ | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,891 | m2 | |
| G | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,009 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,904 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 300m, đất cấp III | 0,805 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,361 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 18,39 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,14 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < = 10mm | 0,5 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,46 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 160 | cái | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | 25,2 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 231 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 56,58 | m3 | |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | 530 | m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,99 | m3 | |
| 15 | Cung cấp đất hửu cơ trồng cỏ | 78 | m3 | |
| 16 | Cung cấp + Trồng cỏ lá gừng | 390 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 250 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 10 | cái | |
| 19 | SXLD bét phun tự động | 15 | cái | |
| 20 | SXLD van khóa d32 | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi