Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 08:36:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,601,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V | 12,5144 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Chương V | 1,928 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống dọc, đất cấp II | Chương V | 0,7428 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp lề và taluy K90 | Chương V | 398,473 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,1838 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 204,596 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 38,7558 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 11,8043 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 9,92 | m3 |
| 10 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Chương V | 1,2 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 21,4903 | 100m2 |
| 2 | bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V | 364,6904 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 21,4903 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 3,8683 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 5,7815 | 100m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Chương V | 422,62 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25 cm | Chương V | 122,6 | m |
| 8 | Đan rãnh bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,81 | m3 |
| 9 | Đệm lót vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 327,13 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 41,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4721 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400 mm | Chương V | 827,36 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 66,19 | m3 |
| 14 | Nilong chống thấm | Chương V | 827,36 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,3471 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,73 | m3 |
| 18 | Láng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 98,78 | m2 |
| 19 | Cây sấu D10-12 | Chương V | 60 | cây |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,47 | m3 |
| 21 | Láng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 53,33 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất trồng cây ( đất tận dụng) | Chương V | 60,48 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 60,84 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V | 94,24 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,63 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,63 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 30 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V | 2,45 | m2 |
| 31 | Cột biển báo cao 3m | Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,77 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 37,21 | m2 |
| C | XÂY KÈ ỐP MÁI VÀ MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 4,676 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 10,15 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0414 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ tường | Chương V | 0,0713 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm lát mái | Chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm lát mái BT đúc sẵn d<=10mm | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2 mác 200 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 16 | Chít mạch bằng VXM M100 | Chương V | 0,46 | m3 |
| 17 | Bê tông lấp khe nối M200 đá 1x2 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 1x2 lót móng khóa tấm lát mái | Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Bê tông khóa tấm lát mái, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông khóa tấm lát mái | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép khóa tấm lát mái d<=10mm | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm ốp mái <250kg | Chương V | 84 | cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 2,06 | m2 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,0216 | 100m |
| 27 | Nilong lót | Chương V | 14,18 | m2 |
| D | KÈ, TƯỜNG CHẮN, CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V | 0,8262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1634 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 17,785 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 4,881 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 19,525 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,93 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,91 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ tường | Chương V | 0,0972 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,364 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3433 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,706 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu | Chương V | 15 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 15,539 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 44,69 | m3 |
| 19 | Đào móng cống và tường cánh, đất cấp II | Chương V | 198,9112 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8086 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 32,7465 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 6,835 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,384 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường cống | Chương V | 3,4354 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép thân cống D<= 10mm | Chương V | 0,0882 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Chương V | 8,0882 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,66 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,755 | m3 |
| 31 | Ống mạ kẽm D60; L=0.5m | Chương V | 20,5 | m |
| 32 | Tấm ngăn nước | Chương V | 8,2 | m |
| 33 | Đay tẩm bitum | Chương V | 4,1 | m2 |
| 34 | Tấm cao su trương nở | Chương V | 8,2 | m |
| 35 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V | 191,7 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống tròn D800 tải trong HL93 mác 300# | Chương V | 114,5 | m |
| 2 | Đế cống D800 | Chương V | 140 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 46 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương V | 140 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 47 | đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa đường quanh thân cống | Chương V | 445,86 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 12,94 | m3 |
| 8 | Cống tròn D300 | Chương V | 32 | m |
| 9 | Đế cống D300 | Chương V | 84 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 13 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V | 84 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V | 28 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa đường quanh thân cống | Chương V | 43,2 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 15 | Cống tròn D600 | Chương V | 122 | m |
| 16 | Đế cống D600 | Chương V | 149 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 49 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V | 149 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V | 50 | đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 291,09 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 8,91 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 5,94 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2722 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 11,33 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,56 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,58 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,87 | m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3 | m3 |
| 30 | Nắp ga thân vuông, nắp tròn 900x900 | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Song chắn rác composite bộ nắp và khung 500x800 | Chương V | 16 | cái |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,355 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,83 | m3 |
| 35 | Lắp đặt nắp gang + song chắn rác | Chương V | 31 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Chương V | 23 | cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V | 0,7984 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 3,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,56 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,18 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,78 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Nắp ga thân vuông, nắp tròn 900x900 | Chương V | 13 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,8628 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt nắp gang | Chương V | 13 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan > 250kg | Chương V | 13 | cấu kiện |
| 17 | Cống tròn D300 | Chương V | 103 | m |
| 18 | Đế cống D300 | Chương V | 127 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 41 | mối nối |
| 20 | Lắp dựng đế cống D300 | Chương V | 127 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V | 42 | đoạn ống |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 139,05 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 4,33 | m3 |
| 24 | Cống tròn D400 | Chương V | 219 | m |
| 25 | Đế cống D400 | Chương V | 266 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 88 | mối nối |
| 27 | Lắp dựng đế cống D400 | Chương V | 266 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 89 | đoạn ống |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 295,65 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 10,95 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Chương V | 3,63 | md |
| 32 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V | 38,84 | m3 |
| 33 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,8367 | 100m3 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,8258 | 100m2 |
| 35 | bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V | 14,0138 | tấn |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,8258 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 40 | Đất đồi K98 | Chương V | 20,6364 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4084 | 100m3 |
| 42 | Đào kết cấu hè cũ | Chương V | 2,28 | m3 |
| 43 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 44 | Lát gạch Terrazzo | Chương V | 17,66 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,41 | m3 |
| 46 | Nilong chống thấm | Chương V | 17,66 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2312 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,9938 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,9908 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5846 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,68 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0492 | m3 |
| 9 | Nắp bể cáp 2 cánh KT 870x945, tải trọng 12.5T | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp ga composite >250kg | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 130/100 | Chương V | 12,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điện | Chương V | 61,2 | cái |
| H | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V | 12,5144 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V | 1,1127 | 100m3 |
| I | ĐÈN CAO ÁP TRÊN LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W) | Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 8 m | Chương V | 11 | cột |
| 3 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 m | Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện chôn | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột cho cột thép liền cần đơn cao 8 m | Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắt | Chương V | 9 | Cọc |
| 8 | Tiếp địa lặp lại + tiếp địa tủ điện | Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Dây lên đèn 3x1.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2 | Chương V | 361,53 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2 | Chương V | 386,25 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Chương V | 747,78 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Chương V | 597 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp | Chương V | 80 | m |
| 15 | Côn thu ống nhựa xoắn D105/D65 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bê tông M200 móng cột, tủ điện | Chương V | 4,272 | m3 |
| 17 | Ván cốp pha cho móng cột đèn và tủ điện | Chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III) | Chương V | 71,4984 | m3 |
| 19 | Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt | Chương V | 59,925 | m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V | 16,575 | m3 |
| 21 | Đào hố móng cột, tủ điện trên nền đất cấp III | Chương V | 5,0016 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi | Chương V | 8,7848 | m3 |
| 23 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 5,5 | cuộn |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 24 | đầu |
| 25 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V | 24 | đầu |
| 26 | Đánh số cột | Chương V | 1,1 | 10 cột |
| 27 | Gạch bảo vệ dây cáp | Chương V | 638 | m |
| 28 | Băng báo hiệu dây cáp | Chương V | 638 | m |
| 29 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi