Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668538-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200604922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 08:36:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,601,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V 12,5144 100m3
2 Đào khuôn đường Chương V 1,928 100m3
3 Đào móng cống dọc, đất cấp II Chương V 0,7428 100m3
4 Mua đất đắp lề và taluy K90 Chương V 398,473 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 8,1838 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 204,596 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 38,7558 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 11,8043 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 9,92 m3
10 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m Chương V 1,2 m3
B MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 21,4903 100m2
2 bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V 364,6904 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 21,4903 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 3,8683 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 5,7815 100m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Chương V 422,62 m
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25 cm Chương V 122,6 m
8 Đan rãnh bê tông, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,81 m3
9 Đệm lót vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 327,13 m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 41,98 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,4721 100m2
12 Lát gạch terrazzo 400x400 mm Chương V 827,36 m2
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 66,19 m3
14 Nilong chống thấm Chương V 827,36 m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 21,55 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,3471 100m2
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 21,73 m3
18 Láng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 98,78 m2
19 Cây sấu D10-12 Chương V 60 cây
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,47 m3
21 Láng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 53,33 m2
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,38 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4728 100m2
24 Đắp đất trồng cây ( đất tận dụng) Chương V 60,48 m3
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 60,84 m2
26 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Chương V 94,24 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,63 m3
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,63 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,05 100m2
30 Biển báo hình chữ nhật Chương V 2,45 m2
31 Cột biển báo cao 3m Chương V 15 m
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm Chương V 5 cái
33 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 Chương V 2,77 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 0,126 100m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 37,21 m2
C XÂY KÈ ỐP MÁI VÀ MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,09 100m3
2 Đào san đất, đất cấp I Chương V 0,09 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 4,676 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 10,15 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,3 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V 10,64 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,012 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,22 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0414 tấn
10 Ván khuôn mũ tường Chương V 0,07 100m2
11 Cốt thép mũ tường Chương V 0,0713 tấn
12 Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,75 m3
13 Ván khuôn tấm lát mái Chương V 0,1039 100m2
14 Cốt thép tấm lát mái BT đúc sẵn d<=10mm Chương V 0,0672 tấn
15 Bê tông tấm lát mái đá 1x2 mác 200 Chương V 2,1 m3
16 Chít mạch bằng VXM M100 Chương V 0,46 m3
17 Bê tông lấp khe nối M200 đá 1x2 Chương V 2,1 m3
18 Bê tông M150 đá 1x2 lót móng khóa tấm lát mái Chương V 0,22 m3
19 Bê tông khóa tấm lát mái, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,5 m3
20 Ván khuôn bê tông lót và bê tông khóa tấm lát mái Chương V 0,07 100m2
21 Cốt thép khóa tấm lát mái d<=10mm Chương V 0,0353 tấn
22 Lắp đặt tấm ốp mái <250kg Chương V 84 cấu kiện
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 2,06 m2
24 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,0011 100m3
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,0003 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,0216 100m
27 Nilong lót Chương V 14,18 m2
D KÈ, TƯỜNG CHẮN, CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống Chương V 0,8262 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0441 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,1634 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 17,785 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 4,881 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 19,525 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 15,93 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,91 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,5 m2
10 Ván khuôn giằng tường Chương V 0,2204 100m2
11 Cốt thép mũ tường Chương V 0,0972 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,364 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0975 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,3433 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,706 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu Chương V 15 cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 15,539 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 44,69 m3
19 Đào móng cống và tường cánh, đất cấp II Chương V 198,9112 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0539 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8086 100m3
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 32,7465 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 6,835 m3
24 Ván khuôn móng cống Chương V 0,1272 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 12,384 m3
26 Ván khuôn tường cống Chương V 3,4354 100m2
27 Cốt thép thân cống D<= 10mm Chương V 0,0882 tấn
28 Cốt thép thân cống 10<D<=18mm Chương V 8,0882 tấn
29 Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 Chương V 47,66 m3
30 Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,755 m3
31 Ống mạ kẽm D60; L=0.5m Chương V 20,5 m
32 Tấm ngăn nước Chương V 8,2 m
33 Đay tẩm bitum Chương V 4,1 m2
34 Tấm cao su trương nở Chương V 8,2 m
35 Quét nhựa đường thân cống Chương V 191,7 m2
E THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cống tròn D800 tải trong HL93 mác 300# Chương V 114,5 m
2 Đế cống D800 Chương V 140 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V 46 mối nối
4 Lắp đặt đế cống D800 Chương V 140 1 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Chương V 47 đoạn ống
6 Quét nhựa đường quanh thân cống Chương V 445,86 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 12,94 m3
8 Cống tròn D300 Chương V 32 m
9 Đế cống D300 Chương V 84 cái
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V 13 mối nối
11 Lắp đặt đế cống D300 Chương V 84 1 cái
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V 28 đoạn ống
13 Quét nhựa đường quanh thân cống Chương V 43,2 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,34 m3
15 Cống tròn D600 Chương V 122 m
16 Đế cống D600 Chương V 149 cái
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V 49 mối nối
18 Lắp đặt đế cống D600 Chương V 149 1 cái
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Chương V 50 đoạn ống
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 291,09 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 8,91 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 5,94 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2722 100m2
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 11,33 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 41,56 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 150,58 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,87 m2
28 Ván khuôn giằng tường Chương V 0,1992 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3 m3
30 Nắp ga thân vuông, nắp tròn 900x900 Chương V 15 cái
31 Song chắn rác composite bộ nắp và khung 500x800 Chương V 16 cái
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,255 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,355 tấn
34 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,83 m3
35 Lắp đặt nắp gang + song chắn rác Chương V 31 cấu kiện
36 Lắp đặt tấm đan >250kg Chương V 23 cấu kiện
F THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào hố móng Chương V 0,7984 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2902 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 3,27 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,165 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 6,56 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 18,1 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,18 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,78 m2
9 Ván khuôn giằng tường Chương V 0,1006 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2 m3
11 Nắp ga thân vuông, nắp tròn 900x900 Chương V 13 cái
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1557 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,8628 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,12 m3
15 Lắp đặt nắp gang Chương V 13 cấu kiện
16 Lắp đặt tấm đan > 250kg Chương V 13 cấu kiện
17 Cống tròn D300 Chương V 103 m
18 Đế cống D300 Chương V 127 cái
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V 41 mối nối
20 Lắp dựng đế cống D300 Chương V 127 1 cái
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V 42 đoạn ống
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 139,05 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 4,33 m3
24 Cống tròn D400 Chương V 219 m
25 Đế cống D400 Chương V 266 cái
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 88 mối nối
27 Lắp dựng đế cống D400 Chương V 266 1 cái
28 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 89 đoạn ống
29 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 295,65 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 10,95 m3
31 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Chương V 3,63 md
32 Đào kết cấu đường cũ Chương V 38,84 m3
33 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 0,8367 100m3
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 0,8258 100m2
35 bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V 14,0138 tấn
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 0,8258 100m2
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,1239 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,2065 100m3
39 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,1779 100m3
40 Đất đồi K98 Chương V 20,6364 m3
41 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4084 100m3
42 Đào kết cấu hè cũ Chương V 2,28 m3
43 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 0,2448 100m3
44 Lát gạch Terrazzo Chương V 17,66 m2
45 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,41 m3
46 Nilong chống thấm Chương V 17,66 m2
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2312 100m3
G ĐƯỜNG HỘP KỸ THUẬT
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,9938 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0929 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,9908 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 11,5846 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,68 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,72 m2
7 Ván khuôn giằng tường Chương V 0,1863 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,0492 m3
9 Nắp bể cáp 2 cánh KT 870x945, tải trọng 12.5T Chương V 12 cái
10 Lắp đặt nắp ga composite >250kg Chương V 12 cấu kiện
11 Lắp đặt ống HDPE 130/100 Chương V 12,24 100m
12 Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điện Chương V 61,2 cái
H VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V 12,5144 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V 1,1127 100m3
I ĐÈN CAO ÁP TRÊN LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM
1 Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W) Chương V 11 bộ
2 Cột thép tròn côn liền cần đơn 8 m Chương V 11 cột
3 Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn) Chương V 1 tủ
4 Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 m Chương V 11 bộ
5 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V 1 bộ
6 Bảng điện cửa cột cho cột thép liền cần đơn cao 8 m Chương V 11 bộ
7 Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắt Chương V 9 Cọc
8 Tiếp địa lặp lại + tiếp địa tủ điện Chương V 3 Bộ
9 Dây lên đèn 3x1.5mm2 Chương V 110 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2 Chương V 361,53 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2 Chương V 386,25 m
12 Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Chương V 747,78 m
13 Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Chương V 597 m
14 Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp Chương V 80 m
15 Côn thu ống nhựa xoắn D105/D65 Chương V 4 cái
16 Bê tông M200 móng cột, tủ điện Chương V 4,272 m3
17 Ván cốp pha cho móng cột đèn và tủ điện Chương V 0,2892 100m2
18 Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III) Chương V 71,4984 m3
19 Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt Chương V 59,925 m3
20 Đắp cát rãnh cáp Chương V 16,575 m3
21 Đào hố móng cột, tủ điện trên nền đất cấp III Chương V 5,0016 m3
22 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi Chương V 8,7848 m3
23 Băng dính bọc đầu khung móng Chương V 5,5 cuộn
24 Làm đầu cáp khô Chương V 24 đầu
25 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Chương V 24 đầu
26 Đánh số cột Chương V 1,1 10 cột
27 Gạch bảo vệ dây cáp Chương V 638 m
28 Băng báo hiệu dây cáp Chương V 638 m
29 Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột Chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->