Gói thầu: Gói 9: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị ( bao gồm PCCC) Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Sông Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738014-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 9: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị ( bao gồm PCCC) Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Sông Hậu
Số hiệu KHLCNT 20200257792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 13:31:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,383,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba. Xem Tập 1 E-HSMT 1 Khoản
B PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN A CẤP TẠI HIỆN TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA.<br/>- Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời.<br/>- Công suất 40MVA<br/>- Điện áp 115±9x1,78%/23kV.<br/>- Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải<br/>- Uk%=10,5%)<br/>Trong đó bao gồm<br/>1) Tủ điều khiển từ xa, tủ điều khiển tại chổ máy biến áp.<br/>2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90)<br/>3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP)<br/>4) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây<br/>5) Ba chống sét van CL3-18kV-10kA<br/>6) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR410/51mm2; 3xC-500<br/>7) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp<br/>8) 1 bộ Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm²<br/>9) 1 bộ Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm²<br/>10) 2 bộ Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm²<br/>11) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Máy
2 Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt. - Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời - Công suất 100kVA - Điện áp 23/0,4kV - Tổ đấu dây Dyn11, Điều chỉnh điện áp không tải - Uk%=4,5%. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Máy
C PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm: <br/>- 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt.<br/>- 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện.<br/>- 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. <br/>- 06 cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm².<br/>- 02 cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Bộ
2 Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện. - 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². - 02 cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (Ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động. - 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. - 06 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Bộ
4 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên phải (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động. - 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. - 06 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Bộ
5 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 25mm/kV; 1200A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA), và mỗi bộ kèm:: - 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện. - 02 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 12 Bộ
6 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 25mm/kV; 1200A - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA), và mỗi bộ kèm:: - 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện. - 02 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 3 Bộ
7 Chống sét van 1 pha 96kV-10kA-CL.3 (Loại ngoài trời; 1 pha 96kV-10kA-CL.3), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ đếm sét - 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2. - 01 Giá đỡ thép, kèm bulông neo - 02 Cái Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 3 Bộ
8 Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm: - 01 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s - 05 Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s - 01 Tủ máy cắt tụ bù 24kV - 800A - 25kA/1s - 01 Tủ biến điện áp 24kV - 25kA/1s - 01 Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/1s - 01 Tủ LBS-Fuses cho MBA tự dùng 24kV - 200A - 25kA/1s - Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt, kết nối, hoàn thiện giàn tủ hợp bộ. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1
9 Hệ thống tủ bảng điều khiển và bảo vệ rơ le, tủ đấu dây ngoài trời, tủ tự dùng gồm: - 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV - 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV. - 01 Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng - 01 Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng - 02 Tủ đấu dây ngoài trời cho các ngăn lộ (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1
10 Hệ thống accu và tủ charger, gồm: - 01 Bộ accu Niken-Cadmium, loại kín, 110VDC - 200Ah/5h gồm 86 bình 1,2V DC/bình - Hộp MCB 2P-75A - Tủ nạp accu 110VDC Nhà thầu cung cấp - Cung cấp giá đỡ và lắp đặt giàn accu 110VDC - 200Ah/5h - Công tác nạp điện giàn accu 110VDC Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1
11 Nâng công suất tụ bù trung thế 24kV - từ 2,4 MVAr lên 4,2MVAr (09 tụ - 200kVAr ) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Bộ
12 Tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVAr (21 tụ 13,4kV - 200kVAr) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Bộ
D PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Cách điện đứng 123kV đỡ 1 dây dẫn, mỗi bộ kèm:<br/>- 01 bộ Giá lắp cao 2,5m , và phụ kiện.<br/>- 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Bộ
2 Kẹp phía 110kV, bao gồm: - 09 bộ khóa đỡ cho chuỗi cách điện treo 123kV cho 1 dây ACSR700/86mm² - 03 Kẹp rẽ nhánh chữ T (kiểu bu lông) từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR 410 mm2 (tap). - 18 Kẹp rẽ nhánh chữ T (kiểu bu lông) từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR 700 mm2 (tap). - 09 Kẹp rẽ nhánh chữ T (kiểu bu lông) từ dây ACSR 700 mm2 (run) đến 1 dây ACSR 700 mm2 (tap). - 06 Kẹp nối song song (kiểu bu lông) từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR 700mm2 (run). - 09 Đầu cosse ép cho cỡ dây ACSR240 mm2 - 09 Đầu cosse ép cho cỡ dây ACSR700 mm2 - 84 kẹp cực thiết bị cỡ dây ACSR 700/86mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1
3 - Dây nhôm trần lõi thép ACSR 700/86 mm² (300m) - Dây nhôm trần lõi thép ACSR 410/51 mm² (75m) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1
4 Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp 40MVA đến tủ lộ tổng 22kV và kết giàn 2 phân đoạn thanh cái 22kV (Coupler-Riser) gồm 3 sợi / pha; Cáp tụ bù và cáp cho MBA tự dùng, chi tiết gồm: - Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx500 mm²): 348 mét - Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx150 mm²): 150 mét - Cáp đồng 3 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DSTA24kV - 3Cx50 mm²): 50 mét - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²): 18 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx500 mm²): 06 bộ - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx150 mm²): 03 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx150 mm²): 03 bộ - Hộp đầu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-3Cx50 mm²): 01 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-3Cx50 mm²): 01 bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1
5 Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x95+1x70) mm²): 105m - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(4x10) mm²): 161m - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²): 684m - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²): 17m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²): 939m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 491m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 343m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 431m - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm²: 12 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm²: 04 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm²: 16 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm²: 6 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm²: 2 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²: 720 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²: 420 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²: 3486 cái - Làm đầu cáp với cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu: 183 cái - Làm đầu cáp với cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu: 30 cái - Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Trọn gói
6 Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Dây đồng trần C120mm²: 104m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 110m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 141m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 54m - Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép: 1 lô - Mối hàn hoá nhiệt: 61 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 5 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 108 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 29 cái - Ống PVC D114 dày 5mm: 60m - Co lơi 90 độ ống nhựa cứng PVC D114: 15 cái Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Trọn gói
7 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho cải tạo 01 giàn tụ bù 24kV- từ 2,4MVar lên 4,2MVar (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Trọn gói
8 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho việc lắp đặt 01 giàn tụ bù 24kV- 4,2MVar (gồm: giá đỡ, cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Trọn gói
9 Cung cấp Foam chống cháy loại 750ml&#x2F;chai: 20 chai - Ống nhựa HDPE&#x2F;uPVC 90mm2: 70 m - Co 90 độ cho ống nhựa HDPE&#x2F;uPVC 90mm2: 15 cái Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Trọn gói
10 Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV. Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm: - Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhệt): 4 bộ - Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy): 150m - Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô - Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời, bao gồm 16 Bulong giãn chân: 4 bộ,....... Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Trọn bộ
11 Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện bổ sung cho hệ thống chữa cháy hiện hữu của trạm. Khối lượng tham khảo gồm: - Bể cát: 03 bể - Bình bột - 25kg loại xe đẩy: 02 bình - Bình CO2 - 30kg loại xe đẩy: 02 bình - Bình CO2 - 5kg: 04 bình - Sơ đồ bố trí hệ thống PCCC: 01 bảng - Xẻng: 06 cái Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Trọn bộ
E PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, THU HỒI.
1 Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi về kho Điện lực do không còn sử dụng<br/>Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm:<br/>- Biến dòng điện 1 pha: 09 bộ<br/>- Cách điện đứng 110kV đỡ thanh cái ống: 03 bộ<br/>- Tủ tự dùng AC: 01 tủ<br/>- Tủ tự dùng DC: 01 tủ<br/>- Cáp đồng bọc PVC 0,6kV - 3x95+1x70 mm2: 40m Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1
F PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Xây móng MBA lực Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Móng
2 Xây móng và trụ đỡ MBA tự dùng Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Móng
3 Xây mới móng biến dòng điện 1 pha 123kV Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 3 Móng
4 Xây mới móng máy cắt 123kV Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 2 Móng
5 Xây mới móng chống sét van 1 pha 96kV Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 3 Móng
6 Xây mới móng dao cách ly 3 pha 123kV Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 2 Móng
7 Xây mới móng tủ đấu dây ngoài trời Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 2 Móng
8 Xây mới móng trụ đỡ sứ cao 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Móng
9 Xây mới móng giá đỡ giàn tụ bù Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Móng
10 Cải tạo móng trụ đỡ sứ hiện hữu Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Móng
11 Cải tạo móng biến dòng 123kV hiện hữu Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 9 Móng
12 Xây dựng bổ sung hệ thống mương cáp Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Hệ thống
13 Các hạng mục khác (Rải đá 1x2 sân trạm và hoàn trả mặt bằng,…) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ 1 Hệ thống
G Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->