Gói thầu: Gói thầu số 02: Nạo vét hệ thống thoát nước chân bãi thai Nam Đèo Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915601-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Nạo vét hệ thống thoát nước chân bãi thai Nam Đèo Nai
Số hiệu KHLCNT 20200913020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí môi trường tập trung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 13:23:00 đến ngày 2020-09-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,779,564,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1 Đào xúc đất cấp II thượng lưu, để đắp đường công vụ khu vực đất yếu (đất cấp I) phía hạ lưu bằng máy đào 1,6m3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 38,842 100m³
2 Vận chuyển đất để đắp đường công vụ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 700m, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 38,842 100m³
3 Đào xúc đất lòng mương, đất đắp đường công vụ, hố lắng để vận chuyển đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 205,644 100m³
4 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 205,644 100m³
5 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 205,644 100m³
6 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 205,644 100m³
7 Đào xúc đất lòng mương để đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 185,258 100m³
8 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 185,258 100m³
9 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 185,258 100m³
10 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 185,258 100m³
B TUYẾN SỐ 2
1 Đào xúc đất cấp II từ thượng lưu tuyến số 1, để đắp đường công vụ bằng máy đào 1,6m3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,366 100m³
2 Vận chuyển đất từ thượng lưu tuyến số 1 để đắp đường công vụ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,366 100m³
3 Vận chuyển đất từ thượng lưu tuyến số 1 để đắp đường công vụ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,366 100m³
4 Đào xúc đất lòng mương để vận chuyển đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 95,835 100m³
5 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 95,835 100m³
6 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 95,835 100m³
7 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 95,835 100m³
8 Đào xúc đất đắp đường công vụ để vận chuyển đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,366 100m³
9 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,366 100m³
10 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,366 100m³
11 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,366 100m³
12 Trát kè hai bên chống dò nước vữa xi măng mác 100 dày 2cm (10% diện tích) Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 311,1
C NẠO VÉT HỒ ĐIỀU HÒA
1 Xói hút bùn hồ điều hòa để phơi khô trước khi xúc đổ thải Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4.026
2 Xúc đất bùn lên ô tô để đổ đi bằng máy đào <=1,6m3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 40,26 100m³
3 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 40,26 100m³
4 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 40,26 100m³
5 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp I Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 40,26 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->