Gói thầu: Gói thầu 41: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TX Hồng Ngự, các huyện Tam Nông, Tân Hồng, Hồng Ngự (năm 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 41: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TX Hồng Ngự, các huyện Tam Nông, Tân Hồng, Hồng Ngự (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:59:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TX Hồng Ngự - HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 2.720 | m² |
| B | TX Hồng Ngự - HTĐL XDM - Phần móng tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột 10,5m - MBT10,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Móng |
| 3 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | TX Hồng Ngự - HTĐL XDM - Phần cột (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cột | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 42 | Cột |
| D | TX Hồng Ngự - HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,36 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, móc treo chữ A, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| E | Huyện Hồng Ngự - HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 675 | m² |
| F | Huyện Hồng Ngự - HTĐL XDM - Phần móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 10,5m - MBT10,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m so le - M7,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | Huyện Hồng Ngự - HTĐL XDM - Phần cột, dây sứ và phụ kiện (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ). | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cột | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, đầu cosse, móc treo chữ A, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| H | Huyện Hồng Ngự - HTHH XDM | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,328 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, kẹp WR, kẹp IPC, khung Uclevis, sứ ống chỉ, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| I | Tân Hồng - HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 2.127 | m² |
| J | Tân Hồng - HTĐL XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| K | Tân Hồng - HTĐL XDM - Phần cột, néo (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cột | Theo chương V của E-HSMT | 39 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| L | Tân Hồng - HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 1,538 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,538 | km |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, móc treo chữ A, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| M | Tân Hồng - HTHH XDM (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cột | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,803 | km |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| N | Tam Nông - Trung thế 1 pha XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 1.730 | m² |
| O | Tam Nông - Trung thế 1 pha XDM - Phần móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| P | Tam Nông - Trung thế 1 pha XDM - Phần cột, xà néo (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) - (Thủ công ) | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Xà composite đơn lắp LA, FCO - X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Q | Tam Nông - Trung thế 1 pha XDM - Phần dây, sứ, thiết bị và và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,865 | km |
| 4 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | chuỗi |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, cáp duplex đồng, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| R | Tam Nông -HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 7.409 | m² |
| S | Tam Nông -HTĐL XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 93 | Móng |
| 2 | Móng bêtông cho trụ 7,5 (8,5)- MBT7,5 (8,5) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 40 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | Tam Nông -HTĐL XDM -Phần cột, néo (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 150 | Cột |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| U | Tam Nông -HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 4,304 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,328 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 3,691 | km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, khung Uclevis, sứ ống chỉ, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| V | Tam Nông - Hạ thế hỗn hợp XDM | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| W | Tam Nông - Hạ thế hỗn hợp cải tạo | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,709 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, khung Uclevis, sứ ống chỉ, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| X | Tân Hồng TBA 1x50KVA XDM (01 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Côdê MBA trụ ghép (gồm bu lông lắp MBA) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà composite đơn lắp LA, FCO X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| Y | Tam Nông - TBA 1x50KVA DI DỜI (1 trạm) | |||
| 1 | Côdê MBA trụ ghép (gồm bu lông lắp MBA) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Vật tư bổ sung thùng CB + ĐK (gồm công lắp ĐK, CB) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (DI DỜI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| Z | Tam Nông - TBA 1x37,5KVA XDM (1 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Côdê MBA trụ ghép (gồm bu lông lắp MBA) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà composite đơn lắp LA, FCO X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AA | Tam Nông - TBA 1x50kVA, 1P-37,5kVA > 3x50KVA (1 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (SDL 1 máy hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (sử dụng lại 1 FCO hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass) (sử dụng lại 1 LA hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO, LA - X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AB | Tam Nông - TBA 2x50kVA > 3x50KVA (1 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (SDL 2 máy hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (SDL 1 FCO hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass) (SDL 1 LA hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO, LA - X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AC | Tam Nông - TBA 2x37,5kVA + 1x37,5 > 3x50KVA (1 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 8,6(12,7)/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO, LA - X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất trạm biến áp ngoài thân cột loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA (bao gồm công lắp TI, CB) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AD | Tam Nông - TBA 1x100kVA > 3x50KVA (1 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO, LA - X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (\theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AE | Nhân công tháo, lắp lại đường dây (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 60 nhánh (2x15m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | Km |
| 2 | Nhổ cột hạ thế cũ thanh lý tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Nhổ cột bêtông 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Cột |
| 4 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,555 | Km |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 2x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,555 | Km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | Km |
| AF | Nhân công tháo, lắp lại Phần trạm biến áp, Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến áp 1 pha - 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tháo máy biến áp - 100kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Tháo tủ phân phối 100kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tháo lắp Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: (3)m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 16 | Tháo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: (3)m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Mét |
| 17 | Tháo lắp Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Tháo lắp Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Mét |
| 20 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m | Theo chương V của E-HSMT | 80 | Mét |
| 21 | Tháo lắp Cáp đồng trần M25mm² : 2 mét | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 22 | Tháo Cáp đồng trần M25mm² : 2 mét | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Mét |
| 23 | Tháo lắp Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo Đà săt bắt MBA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Tháo lắp Đà săt bắt MBA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi