Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957367-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200914807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 06:45:00 đến ngày 2020-09-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,684,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,347 100m3
2 Đắp bờ bao máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,347 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,428 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,413 100m3
5 Lu lèn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,809 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,86 100m2
7 Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,829 100m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,782 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,84 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 KT 19x38x7cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,862 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 100m3
19 Lu lèn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 100m2
20 Cung cấp, trồng cây chuông vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
21 Cung cấp, trồng cây dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =1500mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 tấn
9 Sản xuất Thép tấmL120x60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
10 Lắp đặt thép tấmL120x60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,293 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,295 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,507 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
16 Sản xuất Thép tấm C120x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 tấn
17 Lắp đặt thép tấm C120x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 tấn
18 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
22 Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,264 100m
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
25 Sản xuất Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
26 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
29 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
30 Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,247 100m
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m2
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
43 Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,021 100m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP MỚI)
1 Dựng trụ BTLT 2x14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Dựng trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
3 Lắp móng trụ BTLT 14m (MG-1x14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 móng
4 Lắp móng trụ BTLT 2x14m (MG-2x14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
5 Lắp bộ xà néo dừng XIND-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp bộ xà cột đỡ XIT-1,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lăp khóa néo dừng dây nguội Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp sứ treo Polyme 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Lắp đặt sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
10 Lắp uclevic + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Lắp sứ thủy tinh dừng dây nguội Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp bộ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp bộ LSB 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp dao cách ly DS 1 pha polyme 27kV-600A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp bản tên phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Lắp kẹp đấu nối và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Rãi căng dây ACX 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4526 km
19 Rãi căng dây ACKP 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692 km
D HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ)
1 Lắp máy biến thế 160kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp LBFCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp Fuse 12k Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp chống sét van 18KV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp aptomat 3 cực 600V-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp CT 24kV 5(10)/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp VT 12000V/120V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp điện kế 3x(57,5-240V) - 3x5(6)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp tụ bù hạ thế 220/380V - 100kVAr (hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t/bộ
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU)
1 Lắp đà đỡ máy biến thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp bộ đà đôi Composite 2,4m bắt LBFCO - LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp bộ đà đôi Composite 2,4m ốp bắt CT, VT và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt hệ thống bảo vệ đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp nắp chụp MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp nắp chụp LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp thùng cầu dao 3 pha sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp bộ cáp xuất từ MBA xuống MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp bản tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp bộ tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->