Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957298-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 23:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 23:50:00 đến ngày 2020-09-28 23:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái fibrô xi măng bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 165,802 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 1,822 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 40,32 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 26,52 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 17,5641 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 0,6868 m3
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 12,5 1m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 5,0134 m3
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 18,6298 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V 3 m2
11 Phá dỡ Nền gạch xi măng 200x200 Chương V 104,5452 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 183,1473 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V 6,336 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V 200,294 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, CN, LÔV Chương V 28,976 m2
16 Phá lớp vữa trát trần Chương V 126,5652 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 43,0024 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 43,0024 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Chương V 43,0024 m3
20 Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái toàn nhà (Nhân công bậc 3,0/7) Chương V 3 công
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,5919 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp Chương V 0,0566 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0387 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4531 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0701 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,068 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,748 m3
28 Sản xuất xà gồ thép C80x50x20x2,0 Chương V 0,6031 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,6031 tấn
30 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,1613 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,1613 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 83,5747 m2
33 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Chương V 1,3304 100m2
34 Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,6298 m2
35 Quét sika chống thấm mái (1kg/1m2) Chương V 18,6298 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,18 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 8 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 4 cái
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
40 Rọ chắn rác Chương V 4 cái
41 Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống Chương V 20 cái
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,4545 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 104,5452 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 84,24 m2
45 Lát đá mặt bàn, vữa XM mác 75 Chương V 5,664 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 13,3398 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 12 m
48 Trát xà dầm, LOV, CN, vữa XM mác 75 Chương V 28,976 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 126,5652 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,336 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 122,982 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 275,9305 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 278,5232 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 258,8025 m2
55 S/x cửa đi cửa nhôm Việt Pháp mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 11,04 m2
56 S/x cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 17,22 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,2756 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 20,16 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,7053 m2
60 Tủ điện tôn 500x400x200 tôn dày 1,5mm Chương V 1 cái
61 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P40A Chương V 2 cái
62 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P20A Chương V 2 cái
63 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P15A Chương V 3 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) Chương V 12 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm măt, đế âm, hạt công tắc) Chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm măt, đế âm, hạt công tắc) Chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm măt, đế âm, hạt công tắc) Chương V 1 cái
68 Lắp đặt đèn tuýp led mica điện quang LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36W) Chương V 10 bộ
69 Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03K 270/14W Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S Chương V 8 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 40 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 80 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 70 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 230 m
75 Lắp đặt ống ghen cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 25 m
76 Lắp đặt ống ghen cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 150 m
77 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 Chương V 1 Bình
78 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Chương V 2 Bình
79 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 1 hộp
80 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 1 bảng
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,08 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,16 100m
83 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Chương V 0,04 100m
84 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 2 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR nối ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 2 cái
88 Chậu rửa Inox 2 hố - 1 bàn Chương V 1 bộ
89 Lắp vòi chậu rửa bát Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V 1 bể
91 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
92 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
93 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm Chương V 1 cái
94 Máy bơm nước chân không tự động EKSm 130 (Q=25L/phút; H=30m; P=125w) phụ kiện Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,03 100m
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 94,5866 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 14,856 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,566 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 86,1337 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 57,524 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 45,4072 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V 25,745 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 14,7429 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1874 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7668 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,705 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,326 m3
13 Chèn đá hỗn hợp 0,5-1cm Chương V 2,7724 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,4366 100m
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 5,2924 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Chương V 1,7641 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,3044 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,3948 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,151 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5641 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,3925 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,5063 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4482 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệc lên xuống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1381 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống Chương V 0,5391 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,3067 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,0267 m3
28 Lát bậc cầu thang gạch Tezzarro 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 54,8262 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,8569 m2
30 Sản xuất lan can ống thép D60x2,0mm mạ kẽm Chương V 0,1683 tấn
31 Sản xuất lan can ống thép D21x2,0mm mạ kẽm Chương V 0,1205 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn tĩnh điện) Chương V 25,0238 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Chương V 28,2121 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,4485 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,1495 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,363 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,5525 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,2111 m3
39 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1578 tấn
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,6313 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,6313 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 39,36 m
43 Đắp vữa trang trí trụ cổng Chương V 3 CK
44 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép Chương V 0,1552 tấn
45 Gia công biển hiệu cổng L50x50x5 Chương V 0,0618 tấn
46 Gia công cổng sắt thép tấm Chương V 0,0902 tấn
47 Ray thép cổng L50x5 Chương V 29 kg
48 Thép D8 cắm cờ trên cổng Chương V 2,8 kg
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 36,7064 m2
50 Nhân công sơn biển cổng + kẻ chữ Chương V 4 công
51 Khóa cổng Chương V 2 bộ
52 Bản lề Chương V 9 bộ
53 Bánh xe đẩy Chương V 3 cái
54 Lắp dựng cánh cổng Chương V 11,88 m2
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 11,424 m3
56 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,424 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0952 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0751 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0472 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,9778 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 188,2868 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 188,2868 m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 10,72 m3
64 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,72 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1148 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0906 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2628 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 24,5468 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2661 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2291 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,3906 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 355,1103 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 718,96 m
74 Trát vữa sần, vữa XM mác 75 Chương V 6,2524 m2
75 Đắp vữa trang trí chân trụ + mũ trụ tường rào hoa sắt (Nhân công 3/7) Chương V 10 công
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 3,033 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 110,3872 m2
78 Mũi tròn đúc bằng gang Chương V 396 cái
79 Mác nhọn bằng gang Chương V 352 cái
80 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V 150,657 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 355,1103 m2
82 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 3,38 m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 14,365 m3
84 Đắp đất nền móng công trình Chương V 5,915 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,69 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7049 tấn
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,3705 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,458 m3
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,2436 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0741 100m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,755 m3
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V 13 cái
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >300kg Chương V 13 cái
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 14,6816 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8939 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,588 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 4,884 m3
98 Láng đáy RTN, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,2 m2
99 Trát RTN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,4 m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1936 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1575 100m2
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,6936 m3
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Chương V 74 cái
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1025 100m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,5 m3
106 Lát sân Terrazzo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 205 m2
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,011 100m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,2 m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1445 100m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,9 m3
111 Làm khe co, khe giãn mặt đường bê tông (chít nhựa đường + ma tít chèn khe) Chương V 60 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->