Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957213-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 22:24:00 đến ngày 2020-09-28 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Chương V 292,2752 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 2,592 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 22,0038 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 1,771 m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 8,24 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 1,2394 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 49,2356 m2
8 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,2356 m2
9 Quét sika chống thấm mái Chương V 75,0656 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V 238,63 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 23,4086 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 238,63 m2
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V 3,84 m2
14 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm III) Chương V 10 công
15 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm III) Chương V 5 công
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V 377,12 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 377,12 m2
18 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 377,12 m2
19 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 375,2857 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 375,2857 m2
21 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 375,2857 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 280,7048 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 280,7048 m2
24 Sơn Trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 280,7048 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V 148,3628 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 148,3628 m2
27 Sơn dầm nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 148,3628 m2
28 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V 39,3888 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,3888 m2
30 Sơn cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 39,3888 m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 23,7801 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,9575 m2
33 Trát Nam chớp đầu hồi + Cửa sổ chớp bê tông, vữa XM mác 75 Chương V 2,52 m2
34 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 44,4775 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1627 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2122 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3338 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Nan chớp Chương V 0,009 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Nan chớp Chương V 0,0054 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông Nan chớp, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,054 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 6 cái
42 Sản xuất xà gồ Chương V 1,2266 tấn
43 Sản xuất liên kết xà gồ Chương V 0,3501 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ Chương V 1,5767 tấn
45 Bu lông M12 Chương V 240 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 156,202 m2
47 Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Chương V 2,9684 100m2
48 Phá dỡ Granito mặt bậc tam cấp Chương V 15,009 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 15,009 m2
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 58,56 m2
51 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 22,08 m2
52 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 40,32 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 36,48 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,48 m2
55 Sản xuất lan can bằng INOX + lắp dựng hoàn chỉnh Chương V 231,06 kg
56 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 53,7332 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 53,7332 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 53,7332 m3
59 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Chương V 2 bình
60 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Chương V 4 bình
61 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 2 cái
62 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Chương V 0,45 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm Chương V 0,05 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Chương V 9 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Chương V 9 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=60mm Chương V 2 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=60mm Chương V 1 cái
69 Lắp đặt Cầu chắn rác Chương V 9 cái
70 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm Chương V 0,107 100m
71 Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) Chương V 24 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Chương V 6 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Chương V 12 cái
74 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Chương V 1 cái
75 Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Chương V 4 cái
76 Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A Chương V 8 cái
77 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực,2P-30A Chương V 1 cái
78 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-10A Chương V 4 cái
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 100 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 40 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 250 m
82 Tủ điện Tầng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) Chương V 1 cái
83 Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) Chương V 4 cái
84 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Chương V 180 m
85 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Chương V 40 m
86 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 25mm Chương V 50 m
87 Hộp chia ngả Chương V 20 cái
88 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Chương V 10 m
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 26,6756 m2
2 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,6756 m2
3 Quét sika chống thấm mái Chương V 43,4816 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Chương V 288,8379 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 288,8379 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Chương V 267,7093 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 267,7093 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm Chương V 49,7876 m2
9 Sơn xà, dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,7876 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trần Chương V 158,7992 m2
11 Sơn dầm, trần, nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 158,7992 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 33,971 m2
13 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 11,52 m2
14 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 24,02 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 24,02 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,02 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 1,8923 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 1,8923 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 1,8923 m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Chương V 4 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Chương V 4 cái
23 Lắp đặt Cầu chắn rác Chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm Chương V 0,107 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 17,219 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,7397 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,7219 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,902 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,4832 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0095 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0829 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0586 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6446 m3
10 Đắp cát tôn nền móng công trình Chương V 5,1267 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6626 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 9,4752 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5414 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0521 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0237 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8122 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,7363 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0254 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0126 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2583 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 5 cái
22 Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,1773 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5358 m2
24 Cút sành D90 Chương V 2 cái
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,7356 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0432 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0608 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3344 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2323 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2537 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,6291 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,0492 m2
33 Quét Sika chống thấm mái Chương V 27,1302 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 52,905 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 16,9784 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,9488 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 63,9488 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,14 m2
39 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 51,14 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 25,3733 m2
41 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 25,3733 m2
42 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa đi mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Chương V 8,68 m2
43 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa sổ mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Chương V 1,44 m2
44 Sản xuất vách bằng tấm nhựa Compact chịu nước dày 2mm, (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) Chương V 5,214 m2
45 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Chương V 6 bộ
46 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Chương V 6 cái
47 Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 10A Chương V 1 cái
48 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 60 m
49 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm Chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt cút PVC D=60mm Chương V 4 cái
52 Lắp đặt Cầu chắn rác Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC, D=32mm Chương V 0,016 100m
54 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm Chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm Chương V 0,7 100m
56 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt Tê PPR, D=40mm Chương V 2 cái
58 Lắp đặt Tê PPR, D=25mm Chương V 5 cái
59 Lắp đặt Tê PPR, D=20mm Chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút PPR, D=40mm Chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút PPR, D=25mm Chương V 3 cái
62 Lắp đặt cút PPR, D=20mm Chương V 10 cái
63 Lắp đặt côn PPR, D=25mm Chương V 3 cái
64 Van chặn chặn D40 Chương V 2 cái
65 Van chặn chặn D25 Chương V 1 cái
66 Van chặn chặn D20 Chương V 8 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Chương V 0,22 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=50mm Chương V 0,08 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=32mm Chương V 0,02 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=20mm Chương V 0,04 100m
71 Lắp đặt cút PVC D=90mm Chương V 12 cái
72 Lắp đặt cút PVC D=50mm Chương V 8 cái
73 Lắp đặt phễu thoát sàn Chương V 4 cái
74 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
76 Lắp đặt Van Phao Chương V 1 cái
77 Vòi rửa đồng D20 Chương V 2 cái
78 Đầu bịt D20 Chương V 2 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
81 Máy bơm giếng khoan EDPM370A/1 (Q=28L/phút; H=80m: P=750W) và phụ kiện Chương V 1 bộ
82 Đào hố để máy bơm, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,0672 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0672 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM mác 75 Chương V 0,1738 m3
85 Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,356 m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0043 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0023 100m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0471 m3
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V 55,1068 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 55,1068 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V 12,45 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,45 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 0,8818 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 60,45 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,45 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 60,45 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 31,2 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 31,2 m2
7 Kẻ ô da quy kè đá Chương V 54,084 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 1,7885 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 1,7885 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 1,7885 m3
F HẠNG MỤC: SÂN HÈ
1 Lót cát nền Chương V 3,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,6 m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 9,5232 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,976 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 3,168 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,36 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,4 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7472 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1255 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1021 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->