Gói thầu: Gói thầu 43: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Châu Thành (năm 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 43: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Châu Thành (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:11:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 7.520 | m2 |
| B | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 35 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 37 | Móng |
| 4 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| D | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 115 | cột |
| E | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần xà, néo | |||
| 1 | Xà Composite đơn lắp LA, FCO - X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng TK50, Code - CX14-C50-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp TK50, Code - CL14-C50-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 29 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 14 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 6 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,696 | km |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 6,516 | km |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| G | ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 8 | bộ |
| H | HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,389 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,354 | km |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| I | HTĐL xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 19.706 | m2 |
| J | HTĐL - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 103 | móng |
| 2 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m so le - M7,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 15 | móng |
| 3 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 4 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 60 | móng |
| 5 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le - M12aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 7 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 38 | móng |
| 8 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 97 | móng |
| 9 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 10 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | móng |
| 11 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 12 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | HTĐL xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| L | HTĐL xây dựng mới - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm), néo | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 264 | cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cột |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| 4 | Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cột | Theo chương V của E-HSMT | 193 | cột |
| 5 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35, bulông mắt - CX.ht-B35-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35, bulông mắt - Cl.ht-B35-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | HTĐL xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 11,062 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,172 | km |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| N | HTHH xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le - M12aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| O | HTHH xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| P | HTHH xây dựng mới - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm), néo | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf (Có dây tiếp địa luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CX.ht-B35-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| Q | HTHH xây dựng mới- Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,113 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| R | TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| S | TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ Côdê lắp MBA (trụ đơn, trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Xà composite đơn lắp LA, FCO X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| T | Phần nhân công tháo, lắp lại ĐDHT (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo, lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Nhổ cột bêtông ly tâm 7,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 5 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 12 nhánh (2x15m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | Km |
| 7 | Tháo bulon các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo lắp công tơ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi