Gói thầu: Gói thầu 38: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 38: Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:11:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TP. Cao Lãnh - Trung thế 1 pha XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) |
|||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 2.404 | m² |
| B | TP. Cao Lãnh - Trung thế 1 pha XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| C | TP. Cao Lãnh - Trung thế 1 pha XDM - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm), xà, néo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 38 | Cột |
| 2 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Xà Composite đơn lắp LA, FCO - X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| D | TP. Cao Lãnh - Trung thế 1 pha XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 1,202 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH 50MM2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,202 | km |
| 4 | Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. bộ |
| E | TP. Cao Lãnh - Ha thế độc lập XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 144 | Móng |
| 2 | Móng cột 10,5m - MBT10,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 76 | Móng |
| 4 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất hạ áp | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | TP. Cao Lãnh - Hạ thế độc lập XDM - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm), néo, biển báo vượt sông | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 296 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 36 | Cột |
| 3 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 800 cột đơn lệch trụ ghép - X-8KL.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| G | TP. Cao Lãnh - Ha thế độc lập XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,527 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 3,028 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 4,67 | km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, đầu cosse, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. bộ |
| H | TP. Cao Lãnh - Hạ thế Hỗn hợp XDM | |||
| 1 | Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,508 | km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack 3 sứ, sứ ống chỉ, cáp duplex đồng, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, đầu cosse, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. bộ |
| I | TP. Cao Lãnh - TBA 1x50KVA XDM (4 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ Côdê lắp MBA (trụ đơn, trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bảng |
| J | TP. Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA > 3x50KVA (1 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| K | TP. Cao Lãnh - Tháo lắp lại - Phần trạm biến áp; Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x50kVA (Bao gồm CB, ĐK, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Mét |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | Km |
| 7 | Tháo Đà bắt FCO, LA TBA 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | TP. Cao Lãnh - Tháo lắp lại - Phần đường dây (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Nhổ cột bêtông 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Cắt trụ cột bê tông ly tâm hạ thế 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 1m |
| 3 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,573 | Km |
| 4 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV70 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 1,146 | Km |
| 5 | Tháo lắp công tơ | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| M | Tháp Mười - Hạ thế độc lập XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) |
|||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 13.506 | m² |
| N | Tháp Mười - Hạ thế độc lập XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 195 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m - MBT12 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 5 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| O | Tháp Mười - Hạ thế độc lập XDM -Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm), néo | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 27 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf (Có tiếp địa luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 251 | Cột |
| 3 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp TK50", bulông mắt - CX12-B50 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| P | Tháp Mười - Hạ thế độc lập XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,592 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép bọc AsV70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 0,694 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 7,352 | km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,116 | km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, Rack 3 sứ, sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp cáp nhôm, đầu cosse, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. bộ |
| Q | Tháp Mười - TBA 1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI (3 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ Côdê lắp MBA (trụ đơn) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO X.COM-FCO | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bảng |
| R | THÁP MƯỜI - DI DỜI TBA 1P-50KVA (1 trạm) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp Thùng CB Composite 1 pha (Bổ sung bu lông) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp Hộp công tơ 3 pha Composite | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà composite đơn lắp LA, FCO X.COM-FCO - Tháo lắp lại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| S | Tháp Mười - Nhân công tháo đường dây (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Cắt trụ cột bê tông ly tâm hạ thế 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi