Gói thầu: Gói thầu 37: Đường dây trung, hạ thế cấp điện cho khu vực huyện Hồng Ngự (năm 2020)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 37: Đường dây trung, hạ thế cấp điện cho khu vực huyện Hồng Ngự (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:06:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trung thế 1 pha XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 4.800 | m² |
| B | Trung thế 1 pha XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M12ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột 12m - MBT12 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 5 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 14 | Móng |
| 6 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| C | Trung thế 1 pha XDM - Phần cột (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 44 | Cột |
| 3 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Cột |
| 4 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| D | Trung thế 1 pha XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch - X-20KL.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp TK50", bulông mắt - CX12-B50 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | Trung thế 1 pha XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | km |
| 3 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào trụ : CĐNK Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 10 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, cáp duplex đồng, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, nắng chụp kẹp quai, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| F | Trung thế 1 pha XDM - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 4 | bộ |
| 2 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 7 | bộ |
| G | Trung thế 3 pha XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 1.714 | m² |
| H | Trung thế 3 pha XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 25 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 38 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| I | Trung thế 3 pha XDM - Phần cột (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) |
|||
| 1 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 109 | Cột |
| J | Trung thế 3 pha XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch - X-20KL.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X-24K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| K | Trung thế 3 pha XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8,568 | km |
| 2 | Công lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 231 | bộ |
| 3 | Công lắp cáp Muller điện kế | Theo chương V của E-HSMT | 477 | mét |
| 4 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 105 | chuỗi |
| 6 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, cáp duplex đồng, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, nắng chụp kẹp quai, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| L | Trung thế 3 pha XDM - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT; <br/>(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 19 | bộ |
| 2 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp | Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại) | 16 | bộ |
| M | Hạ thế độc lập cải tạo - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bêtông cho trụ 7,5 (8,5)- MBT7,5 (8,5) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m hiện hữu) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| N | Hạ thế độc lập cải tạo - Phần cột, néo | |||
| 1 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABC | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Bộ tháp kép 2000 cột ghép sát - TS-20K.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tháp kép 2000 cột đơn - TS-20K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ tháp 2000 cột đơn - TS-20Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| O | Hạ thế độc lập cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,775 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 1,062 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,114 | km |
| 5 | Công lắp cáp Muller điện kế | Theo chương V của E-HSMT | 1.326 | mét |
| 6 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 386 | mét |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Bu lông ghép trụ, rack 1 sứ, rack 4 sứ, sứ ống chỉ, đầu cosse, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp cáp nhôm, , dây đai, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| P | Hạ thế hỗn hợp cải tạo - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m hiện hữu) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | Hạ thế hỗn hợp cải tạo - Phần cột, néo | |||
| 1 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABC | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| R | Hạ thế hỗn hợp cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 2,892 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,186 | km |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | km |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,149 | km |
| 7 | Công lắp cáp Muller điện kế | Theo chương V của E-HSMT | 1.488 | mét |
| 8 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 624 | mét |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack 1 sứ, rack 3 sứ, sứ ống chỉ, đầu cosse, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp cáp nhôm, dây đai, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| S | XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (6 trạm) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Côdê MBA trụ ghép (gồm bu lông lắp MBA) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bảng |
| T | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3x75KVA (2 trạm) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại - Giá chùm treo 3 MBT | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại - Xà composite kép lắp LA, FCO: X28K-FCO © | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Côdê MBA trụ đơn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn xuống 22kV trạm 3x1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x75KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| U | XDM TRẠM BIẾN ÁP 3P-250KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép (trạm ngồi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| V | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 320kVA-Tháo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 320kVA - Lắp lại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)-Tháo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) - Lắp lại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA -Tháo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Lắp lại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép (trạm ngồi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 320KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| W | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3P-400KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA-Tháo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA - Lắp lại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)-Tháo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) - Lắp lại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA -Tháo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Lắp lại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép (trạm ngồi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 400KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| X | XDM TRẠM BIẾN ÁP 3P-160KVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| Y | NHÂN CAO THÁO LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP, Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo thùng CB Composite 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo Hộp công tơ 3 pha Composite | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép (trạm ngồi) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 6 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Tháo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 9 | Tháo Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháp và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 2 | Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tháp và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Cắt trụ cột bê tông ly tâm hạ thế 7,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 29,63 | 1m |
| 6 | Cắt trụ cột bê tông ly tâm hạ thế 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 37,63 | 1m |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,193 | Km |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | Km |
| 9 | Tháo hạ dây CVV2x6 | Theo chương V của E-HSMT | 2,805 | Km |
| 10 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 973 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 29,19 | Km |
| 11 | Tháo lắp công tơ | Theo chương V của E-HSMT | 368 | Bộ |
| 12 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 189 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi