Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 22:46:00 đến ngày 2020-10-02 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ỐP TƯỜNG PHÒNG ĂN, BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 39,715 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 168,311 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch Granite KT600x300mm | Chương V, E-HSMT | 168,311 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 20,803 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 1,191 | m3 |
| B | CHỐNG THẤM MÁI TẦNG 7; THAY THẾ MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT | 87,598 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V, E-HSMT | 248,047 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V, E-HSMT | 248,047 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Chương V, E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 335,645 | m2 |
| 8 | Rải lớp lưới thép B40 | Chương V, E-HSMT | 248,047 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V, E-HSMT | 12,402 | m3 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V, E-HSMT | 335,645 | m2 |
| 11 | Phụ gia Sika (Sikacrete PP1 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 258,474 | kg |
| 12 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | Chương V, E-HSMT | 138,184 | m2 |
| 13 | Lát gạch đỏ KT400x400 | Chương V, E-HSMT | 138,184 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V, E-HSMT | 9,371 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V, E-HSMT | 37,251 | m3 |
| 16 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 10,839 | m3 |
| 17 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V, E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 18 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 13,625 | tấn |
| 19 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 13,818 | 10m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V, E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 3,65 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 84,09 | 1m2 |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn - tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 182,464 | m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Chương V, E-HSMT | 17,01 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mái | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| C | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt ( Inax: AC-959VAN hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Inax: CFV-102M hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tiểu nam ( Inax: AU-411V + Van xả UF-3VS hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn ( Inax: AL-2094 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax: LFV-1201S-1 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| D | CẢI TẠO SƠN TOÀN BỘ NHÀ | |||
| 1 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 2.561,896 | m2 |
| 2 | Diện tích tường, cột trong nhà | Chương V, E-HSMT | 4.873,407 | m2 |
| 3 | Diện tích dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1.095,848 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V, E-HSMT | 30,156 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 2.230,591 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 33,459 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 33,459 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V, E-HSMT | 33,459 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 768,569 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.462,022 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 5.204,712 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.095,848 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova K109, K260 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2.561,896 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova K209, K261 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 5.969,255 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V, E-HSMT | 11,725 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V, E-HSMT | 34,036 | m3 |
| 17 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V, E-HSMT | 3,058 | tấn |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tẩy lớp keo cũ và bơm keo Silicon chít khe cửa bằng máy bơm cầm tay | Chương V, E-HSMT | 957,57 | m |
| 2 | Tháo và lắp gioăng kính cho cửa nhựa lõi thép | Chương V, E-HSMT | 2.165,504 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 38,86 | m |
| 5 | Khuôn cửa kép KT250x60 (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 38,86 | m |
| 6 | Khuôn cửa đơn KT100x60 (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 5,48 | m |
| 7 | Cửa pano đặc (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) (Kích thước dày 38-40mm) | Chương V, E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 8 | Nẹp khuôn cửa (Kích thước: 10-12 x 38-40mm) | Chương V, E-HSMT | 86 | m |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 38,86 | 1m cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 5,48 | 1m cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 15,18 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 45,383 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa inox 304 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Khóa cửa Minh Khai hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| F | CẢI TẠO ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1x18W | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần Led Panel KT600x600-50W (đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 393 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần Led Downlight D110-12W (đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| G | CẢI TẠO PHÒNG CHI CỤC TRƯỞNG | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp (2 mặt) | Chương V, E-HSMT | 13,515 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 77,562 | m2 |
| 3 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 77,562 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 111,696 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Kova K109, K260 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 111,696 | m2 |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế nổi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Bàn làm việc chi cục trưởng: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760, làm bằng gỗ công nghiệp (Hòa Phát DT1890H3 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế làm việc chi cục trưởng: Kích Thước: W640 x D720 x H(1095-1220) mm. Đệm tựa bọc da PVC, chân tay ghế bằng nhựa, bát 216. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.(Hòa Phát SG1020B hoặc tương đương ) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ bàn ghế sofa văn phòng: Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn. Kích thước: Ghế đơn: W800 x D700 x H940 mm; Ghế băng: W1850 x D700 x H940 mm; Bàn: W1200 x D550 x H500 mm. Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì.(Hòa Phát SF72 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển Tấm trần các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 121,394 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 111,703 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,691 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 260,641 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 37,373 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova K209, K261 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 372,344 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova K109, K260 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 47,064 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 117,479 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 117,479 | m2 |
| I | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V, E-HSMT | 85 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,116 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,116 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 9,029 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V, E-HSMT | 9,029 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,969 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 85 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi