Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trường trung học cơ sở xã Vân Hồ, Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trường trung học cơ sở xã Vân Hồ, Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 22:40:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,814,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,126 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,126 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,975 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,01 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,834 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,463 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,22 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,77 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,271 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,144 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,147 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,699 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,454 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,806 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,746 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,446 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,726 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,944 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,187 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,886 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,552 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,448 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,228 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | 100m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,501 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,731 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,942 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,87 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,87 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,87 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,87 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,534 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,078 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,653 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,384 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,384 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,781 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,324 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,159 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,026 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,846 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,806 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,279 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129 | cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,488 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,758 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,386 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,454 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,982 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,274 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,694 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,275 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,694 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,387 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,115 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,457 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,776 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,367 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,96 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,032 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,126 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,58 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,176 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,92 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,536 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,666 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,628 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,824 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,824 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,766 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,313 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,47 | m |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,962 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,79 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,685 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,689 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,204 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,66 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,267 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 809,479 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,318 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,039 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,601 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.768,025 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 386,566 | m2 |
| 7 | Chi tiết trang trí 01 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | chi tiết |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,2 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,84 | m |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,494 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,517 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,517 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,575 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.009,539 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,667 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.005,665 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,242 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,242 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can thép hành lang + cầu thang (cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.414,195 | kg |
| 20 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 432 | cái |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,94 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt cửa (cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.241,197 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,624 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 813,44 | m |
| 25 | Khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m |
| 26 | Cửa đi thép kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,72 | m2 |
| 27 | Cửa sổ thép kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,028 | m2 |
| 28 | Vách kính khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m2 |
| 29 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 30 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,048 | kg |
| 31 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.376,038 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 771,602 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,745 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,255 | 100m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox f150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 2 | ống lồng PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 7 | Thép đk 10 chữ C, L=200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,689 | kg |
| 8 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 9 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,909 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp LED chống cháy nổ 2x20W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn compac gắn trần 300x300, 1x20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn compac gắn tường 1x20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đế âm aptomat đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Mặt aptomat đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 17 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 18 | Đế ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Mặt 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 24 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.350 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ghen chống cháy SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen chống cháy SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 41 | Dây tiếp thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 42 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 43 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 45 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tủ điện vỏ nhựa 202x150x58 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 49 | Dây VGA L=15m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Khớp nối đầu vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu chờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Khớp nổi ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 17 | Cuộn dây vải gai L=20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng bình cứu hỏa + hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Đầu chờ, khớp nối D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu chờ, khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Y lọc D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Van báo động kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lọc gió D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,386 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,58 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,369 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,406 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bể chứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,576 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,1 | m2 |
| 12 | Nắp bể tôn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,527 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,834 | m2 |
| 16 | Tôn lợp mái nhà để máy bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,064 | m2 |
| 20 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| J | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,454 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,082 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,521 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,996 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,996 | m2 |
| 9 | Tên biển bằng đồng ăn mòn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cứu hỏa chính (Q >= 27m3/h, H >= 35m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cứu hỏa Diezel (Q >= 27m3/h, H >= 35m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi