Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trường trung học cơ sở xã Vân Hồ, Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955993-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trường trung học cơ sở xã Vân Hồ, Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200945899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 22:40:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,814,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,126 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,126 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,126 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,975 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,01 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,65 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,834 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,463 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,106 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,106 tấn
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,22 100m
12 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,375 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,77 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,271 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,144 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,091 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,147 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,699 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,454 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,806 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,746 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,446 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,726 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,944 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,187 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,886 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,552 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,448 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,228 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,065 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,504 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,501 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,731 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,942 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,87 100m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,87 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,87 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,87 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,534 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,078 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,653 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,384 m2
44 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,384 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,781 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,592 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,324 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,159 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,026 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,846 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,806 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,248 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,279 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 129 cấu kiện
C PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,744 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,488 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,758 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,386 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,454 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,982 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,274 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,694 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,275 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,48 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,694 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,387 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,48 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,115 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 103,457 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,776 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,367 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,96 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,032 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,126 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,58 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,176 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,92 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,63 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,536 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,666 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,697 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,628 100m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,824 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,824 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 157,766 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,313 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,47 m
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,962 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,79 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,685 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,689 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,204 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,66 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,267 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 809,479 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,318 m2
3 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,039 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,601 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.768,025 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 386,566 m2
7 Chi tiết trang trí 01 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 chi tiết
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 182,2 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 367,84 m
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,494 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 192,517 m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 192,517 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 227,575 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.009,539 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,667 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.005,665 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,242 m2
18 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,242 m2
19 Sản xuất lan can thép hành lang + cầu thang (cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.414,195 kg
20 Mặt bích các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 432 cái
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 126,94 m2
22 Sản xuất hoa sắt cửa (cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.241,197 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 144,624 m2
24 Khuôn cửa kép (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 813,44 m
25 Khuôn cửa đơn (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2 m
26 Cửa đi thép kính (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,72 m2
27 Cửa sổ thép kính (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 152,028 m2
28 Vách kính khung thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,7 m2
29 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 bộ
30 Gia công và lắp đặt thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,048 kg
31 Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.376,038 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 771,602 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,745 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,255 100m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác inox f150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
2 ống lồng PVC đk 90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
3 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
F PHẦN THU SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,56 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cọc
7 Thép đk 10 chữ C, L=200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,689 kg
8 Ống hồ lô Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
9 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
11 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
12 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
G PHẦN ĐIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
4 Xếp gạch chỉ bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,909 viên
5 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m2
6 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W dài 1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 96 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp LED chống cháy nổ 2x20W dài 1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn compac gắn trần 300x300, 1x20W Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
9 Lắp đặt đèn compac gắn tường 1x20W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Đế âm aptomat đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Mặt aptomat đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
17 Đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 cái
18 Đế ổ cắm nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
19 Mặt 4 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
20 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
21 Hạt công tắc 2 cực Mô tả kỹ thuật tại chương V 38 cái
22 Hạt công tắc 3 cực Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
24 Chiết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.350 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
32 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
33 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
34 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
35 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
36 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
37 Lắp đặt ống ghen chống cháy SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
38 Lắp đặt ống ghen chống cháy SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.600 m
39 Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cọc
41 Dây tiếp thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
42 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
43 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
44 Bảng tiêu lệnh+nội quy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
45 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
46 Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
47 Tủ điện 300x300x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
48 Tủ điện vỏ nhựa 202x150x58 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
49 Dây VGA L=15m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
50 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,12 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,12 m3
H ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
6 Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lăng phun Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
8 Khớp nối đầu vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
15 Đầu chờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
16 Khớp nổi ren trong D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
17 Cuộn dây vải gai L=20m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cuộn
18 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Hộp đựng bình cứu hỏa + hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt van khóa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
23 Đầu chờ, khớp nối D80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Đầu chờ, khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Y lọc D80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt van khóa, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Van báo động kiểm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Lọc gió D80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 100m
34 Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
I BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,941 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,188 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,386 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,58 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,369 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,406 tấn
7 Ván khuôn bể chứa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,576 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,3 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,1 m2
12 Nắp bể tôn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,288 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,527 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,834 m2
16 Tôn lợp mái nhà để máy bơm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,064 m2
20 Bản lề thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
21 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
J BIỂN HIỆU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,396 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,132 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,454 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,082 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,521 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,996 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,996 m2
9 Tên biển bằng đồng ăn mòn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
K THIẾT BỊ
1 Máy bơm cứu hỏa chính (Q >= 27m3/h, H >= 35m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Máy bơm cứu hỏa Diezel (Q >= 27m3/h, H >= 35m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->