Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957163-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 21:58:00 đến ngày 2020-09-28 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,942,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V 3,777 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V 38,216 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 1,386 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 31,903 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hè đá 1x2, mác 150  Chương V 4,513 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 44,495 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 36,147 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 40,042 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200  Chương V 9,464 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,241 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 1,114 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 1,501 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm  Chương V 0,082 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm  Chương V 0,365 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính >18 mm  Chương V 1,349 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V 1,92 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng  Chương V 0,86 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200  Chương V 3,13 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh  Chương V 0,138 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  Chương V 0,183 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 86 cấu kiện
22 Trát láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V 77,4 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200  Chương V 0,759 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt  Chương V 0,011 100m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75  Chương V 3,667 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,6 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 10 cấu kiện
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Chương V 0,133 tấn
29 Ván khuôn gỗ,nắp đan bể phốt  Chương V 0,038 100m2
30 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 ( đánh mầu bằng XM nguyên chất )  Chương V 23,37 m2
31 Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  Chương V 1,628 100m3
32 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III  Chương V 0,844 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Chương V 0,844 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100  Chương V 30,657 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 86,931 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 7,016 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 2,116 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V 6,791 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V 14,648 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V 39,265 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, chắn nắng đá 1x2, mác 200  Chương V 1,283 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V 1,157 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V 1,945 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V 3,491 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,chắn nắng  Chương V 0,279 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,166 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,605 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,746 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,444 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,432 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 2,836 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,024 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,17 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 3,1 tấn
55 Gia công xà gồ thép  Chương V 2,02 tấn
56 Sản xuất giằng liên kết xà gồ  Chương V 0,255 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép+ giằng liên kết  Chương V 2,275 tấn
58 Sản xuất thang sắt lên mái  Chương V 0,014 tấn
59 Tôn 1 ly đậy cửa mái  Chương V 9,424 kg
60 Sơn sắt thép xà gồ + LK xà gồ, thang sắt 3 nước  Chương V 215,634 m2
61 Gia công + LD cửa đi nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38 ly  Chương V 20,24 m2
62 Gia công+LD cửa sổ + hãm cửa kính cố định đi nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38 ly  Chương V 20,32 m2
63 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 mm  Chương V 0,108 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 5,44 m2
65 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 3,942 m2
66 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm  Chương V 3,637 100m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V 8,89 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V 279,706 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V 40,335 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75  Chương V 243,116 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 223,855 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 359,42 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 293,664 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 61,73 m2
75 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 52,754 m2
76 Trát sê nô, chắn nắn, lan cang vữa XM mác 75  Chương V 146,849 m2
77 Làm lan can hiên bằng INOX  Chương V 0,276 tấn
78 Lắp dựng lan can hiên  Chương V 31,007 m2
79 Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V 96,032 m2
80 Quét Sika Proof Membrane chống thấm sê nô1 lớp lót 2 lớp phủ  Chương V 96,032 m2
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75  Chương V 58,027 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Chương V 169,594 m
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái  Chương V 0,368 100m
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm  Chương V 24 cái
85 Lắp đặt phễu rác đường kính 100mm  Chương V 8 cái
86 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm thoát tràn sê nô, chân lan can  Chương V 0,03 100m
87 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn DUGRO,1 nước lót, 2 nước phủ.  Chương V 454,851 m2
88 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ.  Chương V 698,421 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 3,513 100m2
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36w  Chương V 12 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36w  Chương V 12 bộ
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn Compact 15w  Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Chương V 6 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Chương V 4 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Chương V 12 cái
96 Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đôi 6A  Chương V 16 cái
97 Lắp đặt aptomat loại MCB- 2 P, cường độ dòng điện 50A/220V  Chương V 1 cái
98 Lắp đặt aptomat loại MCB- 2 P, cường độ dòng điện 32A/220V  Chương V 2 cái
99 Lắp đặt aptomat loại MCB-1P, cường độ dòng điện 16A/220V  Chương V 7 cái
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Chương V 570 m
101 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm  Chương V 100 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x6mm2  Chương V 80 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2,5mm2  Chương V 130 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm2  Chương V 360 m
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100  Chương V 2 hộp
106 Đế âm chôn tường  Chương V 38 cái
107 Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan  Chương V 2 cái
108 Tủ điện nổi tôn 250x160x100  Chương V 1 cái
109 Kệ để bình chữa cháy loại 3 bình  Chương V 1 cái
110 Bình bọt chữa cháy MFZ4  Chương V 2 cái
111 Bình khí C02-MT5  Chương V 1 cái
112 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy  Chương V 1 bảng
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Chương V 1 bể
114 Lắp đặt van phao đường kính van <= 20mm  Chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10)  Chương V 0,02 100m
116 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm  Chương V 1 cái
117 Lắp đặt măng sông PPR,d=50mm ren ngoài  Chương V 1 cái
118 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm  Chương V 1 cái
119 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm  Chương V 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm  Chương V 0,2 100m
121 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=32mm  Chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm  Chương V 0,9 100m
123 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=25mm  Chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PPR đường kính d=25x20mm  Chương V 10 cái
125 Lắp đặt tê PPR đường kính d=25x20 ren trong  Chương V 12 cái
126 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mm  Chương V 2 cái
127 Lắp đặt cút PPR đường kính d=25x20 ren trong  Chương V 8 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm  Chương V 0,04 100m
129 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong  Chương V 6 cái
130 Lắp Măng sông PPR đường kính d=20mm ren trong  Chương V 12 cái
131 Lắp đặt chậu rửa trẻ em  Chương V 6 bộ
132 Lắp đặt vòi chậu rửa  Chương V 6 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa INOX  Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em  Chương V 18 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ em ( phụ kiện đồng bộ)  Chương V 6 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm (CLASS0)  Chương V 0,4 100m
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm  Chương V 22 cái
138 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm  Chương V 20 cái
139 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=50mm (CLASS0)  Chương V 0,04 100m
140 Lắp đặt ống nhựa thông hơi bể phốt, đường kính ống d=40mm(Class0)  Chương V 0,08 100m
141 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm  Chương V 1 cái
142 Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x50mm  Chương V 6 cái
143 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm (Class0) ( cả thoát nước mái)  Chương V 0,12 100m
144 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm  Chương V 8 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm  Chương V 4 cái
146 Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 100mm  Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->