Gói thầu: Gói thầu số XD-02: Xây dựng nhà hội trường; nhà ăn + nhà bếp; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ; nhà kho vũ khí; thiết bị xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951040-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-02: Xây dựng nhà hội trường; nhà ăn + nhà bếp; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ; nhà kho vũ khí; thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191137852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 21:48:00 đến ngày 2020-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,491,460,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 235,3331 m3
2 Đào móng băng, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 20,3011 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 18,7495 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 33,1746 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,5312 100m2
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,066 Tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,1102 Tấn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1965 Tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,1043 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,3279 100m2
11 Xây tường gạch không nung 15x20x30cm, xây móng, tường dày <=30cm, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 36,293 m3
12 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,104 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,0136 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,392 Tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,534 Tấn
16 Xây bo móng bằng gạch không nung kích thước 5x10x20, chiều dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,6146 m3
17 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 84,8906 m3
18 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 385,1472 m3
19 Chi phí thuê tài nguyên và các phí liên quan khác khi mua đất tại mỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 275,5043 m3
20 Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 275,5043 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 275,5043 m3
22 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 39,9586 m3
23 Đào móng bể phốt, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 17,7997 m3
24 Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,858 m3
25 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,858 m3
26 Ván khuôn đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0122 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0687 Tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,74 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,036 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0802 Tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
33 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,3 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tôngdầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,756 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0698 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0497 Tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0161 Tấn
38 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 19,6 m2
39 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 19,6 m2
40 Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,14 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 24,74 m2
42 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,02 100m
43 Lắp nút bịt nhựa D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
44 Lắp nút cút nhựa D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
45 Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bộ
46 Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,2533 m3
47 Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
48 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16,4175 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,7901 100m2
50 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,5133 Tấn
51 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,1969 Tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,7386 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,3952 100m2
54 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4266 Tấn
55 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,3139 Tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 33,0219 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,3195 100m2
58 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,8035 Tấn
59 Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16,4335 m3
60 Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,8691 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,1305 Tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,206 Tấn
63 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,3515 Tấn
64 Sơn chống gỉ vì kèo 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 417,5561 m2
65 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,3515 Tấn
66 Bu lông M14x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 260 Cái
67 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,8557 Tấn
68 Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 728,3346 m2
69 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,8557 Tấn
70 Lợp mái ngói 20v/m2, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,8778 100m2
71 Ngói úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 225 Viên
72 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 96,8724 m3
73 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (14x9,5x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,2336 m3
74 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 13,6869 m3
75 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 38,8048 m3
76 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 17,6549 m3
77 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 128,776 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 346,8672 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 834,2736 m2
80 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 403,2396 m2
81 Trát lanh tô , giằng lan can dày 1,5cm, vữa xi măng mác75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 156,082 m2
82 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 139,5211 m2
83 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 331,9494 m2
84 Láng mặt trên lan can dày 1cm, vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 13,608 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 84,6 m
86 Trát đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 198,872 m
87 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 396,519 m2
88 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 18,771 m2
89 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 28,1324 m2
90 Ốp gạch tường vệ sinh kích thước gạch 300x450mm, cao 1,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 41,868 m2
91 Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ bậc cầu thang, bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 64,5462 m2
92 Bả bằng matít vào trần thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 228,5164 m2
93 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 228,5164 m2
94 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 346,8672 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1.387,8373 m2
96 Khoét rãnh lòng mo thoát nước lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 64,8 m
97 Vách kính nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 50,328 m2
98 Lắp dựng vách kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 50,328 m2
99 Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 25,95 m2
100 Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính mờ dày 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,6 m2
101 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7 Bộ
102 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Bộ
103 Cục hít cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9 Cái
104 Cửa sổ hệ nhôm 260 kính trắng dày 5,0 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8,64 m2
105 Phụ kiện cửa sổ mở hất hoặc mở quay (Gồm 2 bản lề,2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 14 Bộ
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 38,19 m2
107 Đóng trần thạch cao chống ẩm giật cấp khung chìm. Thi công lắp đặt hoàn chỉnh (Tương đương trần thạch cao giật cấp khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc 9mm chống ẩm. Hệ khung Vĩnh Tường Anpha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 228,5164 m2
108 Phào trần thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 81 m
109 Vách ngăn vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện: Inox sus 304 compac (chống rỉ); Chân Inox sus 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox sus 304 A1, khóa đen sus 304 A1; Bản lề Inox sus 304 A1, ke Inox, vít Inox , nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12,91 m2
110 Đắp chữ "HỘI TRƯỜNG" Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
111 Biển tên phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
112 Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng composite Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
113 Bậc cấp lên sân khấu bằng ỗ ván dày 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
114 Nắp đậy lỗ thăm mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
115 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,552 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,0526 100m2
117 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 15,168 m3
118 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 15,168 m3
119 Gia công kim thu sét, dài 0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
120 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 63 m
122 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 47,4 m
123 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cọc
124 Chân bật D8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
125 Bầu sứ chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
126 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Hộp
127 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,04 100m
128 Bình chữa cháy MT3 hiệu RA Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bình
129 Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bình
130 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Hộp
131 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bộ
132 Lắp đặt đèn 3 bóng Led máng Inox âm trần 1,2mx18W/220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Bộ
133 Lắp đặt đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Bộ
134 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9 Bộ
135 Lắp đặt đèn Led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Bộ
136 Lắp đặt đèn LED lon D90 âm trần 9W/220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 24 Bộ
137 Tủ điện tổng toàn nhà và tủ điện tầng, sơn tĩnh điện 600x450x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
138 Lắp đặt tủ hộp bảng điện phòng chứa aptomat Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Hộp
139 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Bộ
140 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5 Cái
141 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 3 hạt 2 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5 Cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
143 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
144 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
145 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
148 Hộp nối dây KT150x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16 Hộp
149 Đầu cốt đồng các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
150 Thanh cái đồng 40x3mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
151 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 125 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 m
153 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 62 m
154 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 90 m
155 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 624 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 m
157 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 120 m
158 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 468 m
159 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần 18000BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 máy
160 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, đường kính 15,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,63 100m
161 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, đường kính 12,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,63 100m
162 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,63 100m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 235 m
164 Nối ống đồng các loại D12.7 và D 15.9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 24 Mối
165 Lắp đặt ống nhựa D20 thoát nước điều hòa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 45 m
166 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR Sino, D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,46 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR Sino, D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,12 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR Sino, D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,22 100m
170 Cút PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16 Cái
171 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
172 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 17 Cái
173 Tê PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
174 Tê PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
175 Tê PPR D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
176 Măng sông D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16 Cái
177 Măng sông D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
178 Măng sông D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 32 Cái
179 Côn thu PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
180 Lắp đặt vòi rửa Rumine D20 (vòi rửa bằng đồng gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
181 Van phao điện D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
182 Lắp đặt van khóa D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
183 Lắp đặt van khóa D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
184 Lắp đặt 1 chiều D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
185 Lip đồng 2 đầu ren D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
186 Lip đồng 2 đầu ren D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
187 Lip đồng 2 đầu ren D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
188 Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,32 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D110m m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,16 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,06 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,12 100m
193 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
194 Lắp đặt cút nhựa D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
195 Lắp đặt cút nhựa D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
196 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
197 Lắp đặt tê xiên D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
198 Lắp đặt tê xiên D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
199 Lắp đặt tê xiên D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8 Cái
200 Lắp đặt tê xiên D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
201 Lắp đặt tê vuông D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
202 Lắp đặt tê vuông D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
203 Lắp đặt côn thu D76x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
204 Lắp đặt côn thu D50x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9 Cái
205 Lắp đặt xí bệt két rời C333 VPRN hãng INAX Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Bộ
206 Lắp đặt vòi xịt mỏ cò CFV-102mm hãng INAX Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
207 Lắp đặt lavabo INAX L-297V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Bộ
208 Lắp đặt vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Bộ
209 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
210 Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-117V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Bộ
211 Lắp đặt giá treo khăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
212 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
213 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 bể
214 Đào móng rãnh nước, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16,0669 m3
215 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,417 m3
216 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,05 m3
217 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,32 m3
218 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16,5 m2
219 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,528 m3
220 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0416 100m2
221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0596 Tấn
222 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 25 Cái
223 Đào móng hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,728 m3
224 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,728 m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN + BẾP
1 Đào móng cột công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 138,3944 m3
2 Đào móng băng công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 30,1651 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 237,4911 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 15,8528 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 17,6362 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,3408 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,7199 Tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,162 Tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,1868 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6373 100m2
11 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 24,0821 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8,8486 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9802 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1703 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9111 Tấn
16 sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,003 Tấn
17 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 23,2534 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9,9792 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,4693 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,1543 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1492 Tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,7836 Tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 14,2122 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,8864 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,379 Tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,2113 Tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,5864 Tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 29,058 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,0806 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,5439 Tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô ,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9,8066 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,3069 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6802 Tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ,tấm đan đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,3369 Tấn
35 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,8724 m3
36 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16,9026 m3
37 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,4791 m3
38 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 22,359 m3
39 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (14x9,5x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,9516 m3
40 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (14x9,5x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 20,0539 m3
41 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,7784 m3
42 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,232 m3
43 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12,4 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,28 m2
45 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,78 m2
46 Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 28,62 m2
47 Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính mờ dày 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,6875 m2
48 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7 m2
49 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5 Bộ
50 Cửa sổ hệ nhôm 260 kính trắng dày 5,0 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 30,77 m2
51 Phụ kiện cửa sổ mở hất, mở trượt hoặc mở quay (Gồm 2 bản lề,2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 40 Bộ
52 Nắp thăm mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
53 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,08 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 64,1575 m2
55 Vách kính cố định kính trắng dày 6,38 hệ nhôm AH4500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,4733 m2
56 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,4733 m2
57 Hoa sắt cửa sổ kích thước 14x14x1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10,746 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10,746 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10,746 m2
60 Sản xuất thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6656 Tấn
61 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6656 Tấn
62 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,6601 Tấn
63 Sơn xà gồ, cầu phong, li tô các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 439,9938 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,6601 Tấn
65 Bu lông D14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 192 Cái
66 Lợp mái ngói 20 v/m2 cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,374 100m2
67 Ngói úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 168,036 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 175,5994 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 58,6108 m2
70 Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,5696 m2
71 Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Granit 300x450mm, cao 1,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 178,609 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,3397 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 13,3925 m2
74 Căng lưới thủy tinh ngăn cách trụ và tường xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 95,696 m2
75 Công tác trát, Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 115,2928 m2
76 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 164,2578 m2
77 Trát lanh tô, giằng lan can, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 130,6854 m2
78 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 308,0556 m2
79 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 36,468 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 282,1158 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 235,8364 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 82,74 m
83 Trát phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 140,66 m
84 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 323,2058 m2
85 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 910,9072 m2
86 Bảng biển tên các phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,3746 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,4679 100m2
89 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,39 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,39 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,74 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0122 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0368 100m2
94 Đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng bể Vữa mác 250, Đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,736 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0698 100m2
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan+ đan đáy+ dầm, giằng tường đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,27 Tấn
97 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,852 m3
98 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 24,38 m2
99 Trát, Láng trong bể lần 2 dày 2,0 cm, vữa xi măng 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 24,38 m2
100 Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa xi măng 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,4 m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
103 Đào móng rãnh nước, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 68,9339 m3
104 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9046 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,26 m3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,036 100m2
107 Xây gạch không nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước , chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,088 m3
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6336 m3
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0499 100m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 30 Cái
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1313 Tấn
112 Trát bên trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 21,6 m2
113 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 30 Bộ
114 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-36W Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Bộ
115 Lắp đặt các loại đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bộ
116 Lắp đặt tủ điện tầng KT: 600x450x200 (sơn tỉnh điện LS) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Hộp
117 Lắp đặt tủ điện bếp nấu KT: 300x300x150 (sơn tỉnh điện LS) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Hộp
118 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Hộp
119 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
120 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
121 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9 Cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
123 Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
124 Lắp đặt quạt hút gió gắn tường KT400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
125 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
126 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
131 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
132 Đầu cốt đồng các loại (ốc vít đấu nối trong tủ điện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8 Bộ
133 Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Bộ
134 Dây điện CXV/PVC 4x16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 22 m
135 Dây điện CU/PVC 1x4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 22 m
136 Cáp điện CVMO 2x6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 71 m
137 Cáp điện CVMO 2x4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 m
138 Cáp điện CVMO 2x2,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 115 m
139 Cáp điện CVMO 2x1,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 480 m
140 Gib công và đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cọc
141 Dây kẽm D6 nối tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8 m
142 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 m
143 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 22 m
144 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện trong nhà D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 432 m
145 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 25 Cái
146 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,69 100m
147 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,78 100m
148 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,52 100m
149 Cút vuông các loại D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
150 Cút vuông các loại D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Cái
151 Cút vuông các loại D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 33 Cái
152 Tê thu D32x25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
153 Tê thu D25x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
154 Tê thu D32x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
155 Tê thu D25x25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
156 Tê thu D32x32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
157 Tê thu D20x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
158 Măng sông các loại D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16 Cái
159 Măng sông các loại D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 22 Cái
160 Măng sông các loại D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 38 Cái
161 Côn thu D32x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
162 Côn thu D25x20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5 Cái
163 Lắp đặt vòi nước d=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bộ
164 Lắp đặt van phao tự động d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
165 Van khoá D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
166 Van khoá D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
167 Van 1 chiều D=32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
168 Van 1 chiều D=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
169 Van 1 chiều D=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10 Cái
170 Van khoá D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5 Cái
171 Líp đồng ren 2 đầu D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8 Cái
172 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16 Cái
173 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 36 Cái
174 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=300mm Class 2, dày 9,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4 100m
175 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Class 2, dày 3,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,12 100m
176 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Class 2, dày 2,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,04 100m
177 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm Class 2, dày 2,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1 100m
178 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm Class 2, dày 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,08 100m
179 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
180 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
181 Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
182 Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
183 Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
184 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
185 Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
186 Lắp đăt tê vuông, đường kính d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
187 Lắp đăt côn D=110x50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
188 Lắp đăt côn D=110x76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
189 Lắp đăt côn D=76x50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
190 Lắp đăt côn D50x32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
191 Lắp đặt xí bệt két rời C333 VPRN hãng INAX + vòi xịt mỏ cò CFV-102mm hãng INAX Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Bộ
192 Lắp đặt chậu rửa đôi INOX 1 vòi, 2 hố Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Bộ
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
194 Van xả cặn D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
195 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7 Bộ
196 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
197 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
198 Đào móng bể tách mỡ, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 15,6316 m3
199 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,2105 m3
200 Bê tông lót đáy bể tách mỡ, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,704 m3
201 Ván khuôn đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0515 100m2
202 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0526 100m2
203 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể tách mỡ, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1058 Tấn
204 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể tách mỡ, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0631 Tấn
205 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0266 Tấn
206 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,007 Tấn
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng bể tách mỡ, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,3013 m3
208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,3538 m3
209 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4654 m3
210 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0195 100m2
211 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,039 Tấn
212 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
213 Xây bể tách mỡ, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,1582 m3
214 Trát tường bể tách mỡ lần 1, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 14,9724 m2
215 Trát tường bể tách mỡ lần 2, dày 1,0 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 14,9724 m2
216 Láng bể tách mỡ, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,9936 m2
217 Đào hào chôn dây dẫn sét, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,4 m3
218 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,4 m3
219 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 kim
220 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 kim
221 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 40 m
222 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 20 m
223 Lắp đặt bầu sứ chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
224 Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cọc
225 Bật sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8 Cái
226 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Hộp
227 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,08 100m
228 Hộp dùng bình cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Hộp
229 Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bình
230 Bình chữa cháy MT3 hiệu RA Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bình
231 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Bộ
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE Ô TÔ + XUỒNG CỨU HỘ
1 Đào móng cột công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 114,0883 m3
2 Đào móng băng công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,9946 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12,7378 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 16,6274 m3
5 Bê tông sản suất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2 tiết diện cột >0,1m2 cao <4m mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,8717 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ cột vuông , chữ nhật, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6048 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2864 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4964 Tấn
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,551 Tấn
10 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,2597 m3
11 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,47 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,5882 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2242 Tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,0622 Tấn
15 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 40,358 m3
16 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 65,3261 m3
17 Lót bạt PVC chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,4684 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 25,2378 m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,0951 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9139 100m2
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1735 Tấn
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,7876 Tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8,1436 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,0812 100m2
25 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1819 Tấn
26 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9487 Tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,6986 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,1152 100m2
29 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,26 Tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,2752 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,6541 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4794 100m2
33 Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,3581 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 65 Cái
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2046 Tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,214 Tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2286 Tấn
38 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,9676 Tấn
39 Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 348,15 m2
40 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,9676 Tấn
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9377 Tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu bộ <= 18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9377 Tấn
43 Bu lông M18, L=500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 24 Cái
44 Bu lông D14x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 63 Cái
45 Bu lông D14x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 170 Cái
46 Lợp mái ngói 20v/m2, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,5668 100m2
47 Ngói úp nóc 3,3 viên/md Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 71 viên
48 Ngói cuối, đầu nóc, cuối rìa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 97 viên
49 Lợp mái tôn màu xanh, sóng vuông dày 0,42ly chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,019 100m2
50 Ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 14 Cái
51 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 15,836 m3
52 Xây bậc tam cấp bằng gạch blô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,675 m3
53 Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ kích thước gạch 9,5x14x20cm, cao <=16m, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 17,4111 m3
54 Xây tường gạch không nung 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,8144 m3
55 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2574 m3
56 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 29,304 m2
57 Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,15 m2
58 Lát bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,15 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 167,556 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 226,184 m2
61 Trát trần vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 111,5188 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 72,1179 m2
63 Trát xà dầm, lanh tô vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 143,0662 m2
64 Trát giờ chỉ,vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 49,776 m
65 Lát nền, bằng gạch đất nung KT 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 79,9808 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 196,5576 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 516,828 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa đi cữa sổ pa nô thép dày 1mm khung cữa hộp 40x80x1,2 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,88 m2
69 Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt, bịt lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,18 m2
70 Hoa sắt vuông cữa KT 14x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,8 m2
71 Sản xuất lưới thép chống côn trùng lỗ thoáng khí Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,8 Cái
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 19,86 m2
73 Sản suất bản lề, chốt các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 36 Cái
74 Khóa ổ Việt Tiệp cữa đi 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
75 Lắp dựng hoa sắt cữa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,8 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 28,56 m2
77 Hộp đựng bình cứu hỏa 45/65/22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Hộp
78 Bình cứu hỏa bột ABC MFZL 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
79 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,6456 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,782 100m2
82 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,55 100m2
83 Lớp bạt ni lông giữ nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,55 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 70mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,85 m3
85 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Hộp
86 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-163 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 m
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12 Bộ
88 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
89 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
90 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8 Hộp
91 Dây điện VCmo 2x1,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 110 m
92 Dây điện VCmo 2x2,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 40 m
93 Đào móng băng, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,2 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,2 m3
95 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11 Cọc
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 45 m
97 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 kim
98 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 kim
99 Lắp đặt bầu sứ kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
100 Chân bật D8-200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 26 Cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ KHO VŨ KHÍ
1 Đào móng cột công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 50,0786 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9,837 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,5467 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10,0982 m3
5 Bê tông sản suất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2 tiết diện cột >0,1m2 cao <4m mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,3556 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ cột vuông , chữ nhật, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4065 100m2
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,192 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2534 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,3883 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2648 Tấn
11 Xây tường gạch không nung 10x15x30cm, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12,1267 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,7139 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2467 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0695 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,3536 Tấn
16 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 19,9192 m3
17 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 55,6736 m3
18 Lót bạt PVC chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,7808 100m2
19 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,8835 m3
20 Lát nền, bằng gạch đất nung KT 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 75,2052 m2
21 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,35 m3
22 Lát đá bậc tam cấp tấm granito đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,65 m2
23 Láng bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 8,55 m2
24 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,1152 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,5472 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1038 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1482 Tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,3201 Tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,6244 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,5247 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1444 Tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4977 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2529 Tấn
34 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9,2177 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9638 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,8822 Tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,2692 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,1358 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4079 100m2
40 Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,422 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 13 Cái
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cữa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1942 Tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0841 Tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1801 Tấn
45 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 25,9367 m3
46 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 7,5286 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 29,488 m2
48 Sản xuất xà gồ, li tô thép mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,6154 Tấn
49 Lắp dựng xà gồ li tô thép mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,6154 Tấn
50 Bu lông M14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 32 Cái
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 148,824 m2
52 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,1902 100m2
53 Lợp mái ngói úp nóc, úp sườn (3,3 viên/md) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 110 Viên
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 135,0296 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 137,5491 m2
56 Trát xà dầm, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 52,466 m2
57 Trát trần, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 96,3808 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 41,696 m2
59 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,88 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 23,2 m
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 176,7256 m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 323,2359 m2
63 Sản xuất lắp dựng cửa đi thép tấm + khung thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9,24 m2
64 Ổ khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
65 Sản xuất lắp dựng đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9,24 m2
66 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 2 chốt đứng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Bộ
67 Ray dẫn hướng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 20,4 m
68 Sản xuất lắp dựng cửa thép tấm + khung thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,976 m2
69 Sản xuất lắp dựng cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính trắng dày 5ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,96 m2
70 Phụ kiện cữa sổ mở trượt (gồm bánh xe, tay cầm kèm chốt sò Việt Pháp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Bộ
71 Cửa sổ khung thép + lưới INOX chống côn trùng Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 5,952 m2
72 Sản xuất lắp dựng cửa khung xương thép hình L32x32x4 và théo ống D32, bịt lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,975 m2
73 Khung lỗ thoáng khí sắt vuông đặc 14x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6,21 m2
74 Sản xuất lưới mắt cáo mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,96 m2
75 Lắp dựng cữa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 34,336 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cữa Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 10,17 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,3058 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6804 100m2
79 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,2574 m3
80 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,008 Tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,008 Tấn
82 Sơn sắt thép cấc loại bằng sơn tổng hợp loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,7272 m2
83 Lợp mái tôn màu xanh, sóng vuông dày 0,45ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0257 100m2
84 Bê tông sản xuất mằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông nền đá 1x2 mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,126 m3
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,26 m2
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,34 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,34 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,34 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,34 m2
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,6583 m3
91 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 11,52 m3
92 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 12,65 m3
93 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,256 m3
94 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,528 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1008 100m2
96 Cột thép đa giác dài 17m, dày 5mm (D1=133mm dài 7m, D2=303mm dài 10m) và khung móng M30x450x1300mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cột
97 Lắp dựng cột thép đa giác dài 17m, dày 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,4986 Tấn
98 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LIVA LAP-CX040, dài 1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
99 Đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5m, mã kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 20 Cái
100 Gia công kim thu sét D=16, dài 1m, mã kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim D=16, dài 1m, mã kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 9 Cái
102 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 40 m
103 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 30 m
104 Lắp đặt bầu sứ kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3 Cái
105 Hộp đo điện trở Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
106 Lắp đặt chân bật D8-200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 26 Cái
107 Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
108 Lắp đặt ống nhựạ cứng D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,054 100m
109 Hộp đựng bình cứu hỏa 45/65/22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Hộp
110 Bình cứu hỏa bột ABC MFZL 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4 Cái
111 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 Cái
112 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,017 m3
113 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0057 m3
114 Bê tông lót đấy bể mước đá 4x6 mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,1988 m3
115 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,7036 m3
116 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0231 100m2
117 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0231 m3
118 Trát tường trong, dày 1cm, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 3,762 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,662 m2
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,9801 m2
121 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy bể nước chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0732 m3
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy bể nước chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0378 Tấn
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, bể nước chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0036 100m2
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2 Cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,0025 100m
126 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 4,63 m3
127 Bê tông lót bể cát đá 4x6 mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,6354 m3
128 Xây bể chứa cát cứu hỏa bằng gạch bê tông 10x15x30cm, chiều dày 11cm, chiều cao<=4m, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,759 m3
129 Xúc cát dự trữ trong bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1,1595 m3
130 Dọn dẹp mặt phẳng bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,34 100m2
131 Lót bạt PVC chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 0,34 100m2
132 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 2,38 m3
133 Láng nền xung quanh bể nước, bể cát, dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 34 m2
E HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ
1 Điều hòa nhiệt độ âm trần 18000BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 6 Cái
2 Hệ thống bếp điện 90 suất ăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->