Gói thầu: Gói thầu số XD-02: Xây dựng nhà hội trường; nhà ăn + nhà bếp; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ; nhà kho vũ khí; thiết bị xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-02: Xây dựng nhà hội trường; nhà ăn + nhà bếp; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ; nhà kho vũ khí; thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191137852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 21:48:00 đến ngày 2020-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,491,460,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 235,3331 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 20,3011 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 18,7495 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 33,1746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,5312 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,066 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,1102 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1965 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,1043 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,3279 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 15x20x30cm, xây móng, tường dày <=30cm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 36,293 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,0136 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,392 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,534 | Tấn |
| 16 | Xây bo móng bằng gạch không nung kích thước 5x10x20, chiều dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,6146 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 84,8906 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 385,1472 | m3 |
| 19 | Chi phí thuê tài nguyên và các phí liên quan khác khi mua đất tại mỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 275,5043 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 275,5043 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 275,5043 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 39,9586 | m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 17,7997 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,858 | m3 |
| 25 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,858 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0122 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0687 | Tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,74 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0802 | Tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 33 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,3 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tôngdầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,756 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0698 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0497 | Tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0161 | Tấn |
| 38 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 19,6 | m2 |
| 39 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 19,6 | m2 |
| 40 | Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,14 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 24,74 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp nút cút nhựa D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bộ |
| 46 | Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,2533 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 48 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16,4175 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,7901 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,5133 | Tấn |
| 51 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,1969 | Tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,7386 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,3952 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4266 | Tấn |
| 55 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,3139 | Tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 33,0219 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,3195 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,8035 | Tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16,4335 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,8691 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,1305 | Tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,206 | Tấn |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,3515 | Tấn |
| 64 | Sơn chống gỉ vì kèo 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 417,5561 | m2 |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,3515 | Tấn |
| 66 | Bu lông M14x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 260 | Cái |
| 67 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,8557 | Tấn |
| 68 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 728,3346 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,8557 | Tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 20v/m2, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,8778 | 100m2 |
| 71 | Ngói úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 225 | Viên |
| 72 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 96,8724 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (14x9,5x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,2336 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 13,6869 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 38,8048 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 17,6549 | m3 |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 128,776 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 346,8672 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 834,2736 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 403,2396 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô , giằng lan can dày 1,5cm, vữa xi măng mác75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 156,082 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 139,5211 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 331,9494 | m2 |
| 84 | Láng mặt trên lan can dày 1cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 13,608 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 84,6 | m |
| 86 | Trát đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 198,872 | m |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 396,519 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 18,771 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 28,1324 | m2 |
| 90 | Ốp gạch tường vệ sinh kích thước gạch 300x450mm, cao 1,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 41,868 | m2 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 64,5462 | m2 |
| 92 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 228,5164 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 228,5164 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 346,8672 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1.387,8373 | m2 |
| 96 | Khoét rãnh lòng mo thoát nước lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 64,8 | m |
| 97 | Vách kính nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 50,328 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 50,328 | m2 |
| 99 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 25,95 | m2 |
| 100 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính mờ dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,6 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7 | Bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Bộ |
| 103 | Cục hít cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9 | Cái |
| 104 | Cửa sổ hệ nhôm 260 kính trắng dày 5,0 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8,64 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ mở hất hoặc mở quay (Gồm 2 bản lề,2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 14 | Bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 38,19 | m2 |
| 107 | Đóng trần thạch cao chống ẩm giật cấp khung chìm. Thi công lắp đặt hoàn chỉnh (Tương đương trần thạch cao giật cấp khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc 9mm chống ẩm. Hệ khung Vĩnh Tường Anpha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 228,5164 | m2 |
| 108 | Phào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 81 | m |
| 109 | Vách ngăn vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện: Inox sus 304 compac (chống rỉ); Chân Inox sus 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox sus 304 A1, khóa đen sus 304 A1; Bản lề Inox sus 304 A1, ke Inox, vít Inox , nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12,91 | m2 |
| 110 | Đắp chữ "HỘI TRƯỜNG" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 111 | Biển tên phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 112 | Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 113 | Bậc cấp lên sân khấu bằng ỗ ván dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 114 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,552 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,0526 | 100m2 |
| 117 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 15,168 | m3 |
| 118 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 15,168 | m3 |
| 119 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 63 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 47,4 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cọc |
| 124 | Chân bật D8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 125 | Bầu sứ chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 126 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,04 | 100m |
| 128 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bình |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bình |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Hộp |
| 131 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn 3 bóng Led máng Inox âm trần 1,2mx18W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED lon D90 âm trần 9W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 24 | Bộ |
| 137 | Tủ điện tổng toàn nhà và tủ điện tầng, sơn tĩnh điện 600x450x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tủ hộp bảng điện phòng chứa aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Hộp |
| 139 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5 | Cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 3 hạt 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 145 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 148 | Hộp nối dây KT150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16 | Hộp |
| 149 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 150 | Thanh cái đồng 40x3mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 151 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 125 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | m |
| 153 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 62 | m |
| 154 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 90 | m |
| 155 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 624 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 120 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 468 | m |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần 18000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | máy |
| 160 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, đường kính 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,63 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, đường kính 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,63 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,63 | 100m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 235 | m |
| 164 | Nối ống đồng các loại D12.7 và D 15.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 24 | Mối |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D20 thoát nước điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 45 | m |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR Sino, D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,46 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR Sino, D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR Sino, D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,22 | 100m |
| 170 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16 | Cái |
| 171 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 172 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 17 | Cái |
| 173 | Tê PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 174 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 175 | Tê PPR D20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 176 | Măng sông D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16 | Cái |
| 177 | Măng sông D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 178 | Măng sông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 32 | Cái |
| 179 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa Rumine D20 (vòi rửa bằng đồng gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 181 | Van phao điện D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 184 | Lắp đặt 1 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 185 | Lip đồng 2 đầu ren D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 186 | Lip đồng 2 đầu ren D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 187 | Lip đồng 2 đầu ren D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,32 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D110m m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,16 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,06 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC Sino D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 197 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt tê xiên D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 199 | Lắp đặt tê xiên D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8 | Cái |
| 200 | Lắp đặt tê xiên D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt tê vuông D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 202 | Lắp đặt tê vuông D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu D76x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu D50x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9 | Cái |
| 205 | Lắp đặt xí bệt két rời C333 VPRN hãng INAX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò CFV-102mm hãng INAX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 207 | Lắp đặt lavabo INAX L-297V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-117V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | bể |
| 214 | Đào móng rãnh nước, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16,0669 | m3 |
| 215 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,417 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,05 | m3 |
| 217 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,32 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16,5 | m2 |
| 219 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,528 | m3 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0416 | 100m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0596 | Tấn |
| 222 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 25 | Cái |
| 223 | Đào móng hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,728 | m3 |
| 224 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,728 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 138,3944 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 30,1651 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 237,4911 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 15,8528 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 17,6362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,3408 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,7199 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,162 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,1868 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6373 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 24,0821 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8,8486 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9802 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1703 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9111 | Tấn |
| 16 | sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,003 | Tấn |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 23,2534 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9,9792 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,4693 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,1543 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1492 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,7836 | Tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 14,2122 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,8864 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,379 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,2113 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,5864 | Tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 29,058 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,0806 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,5439 | Tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô ,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9,8066 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,3069 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6802 | Tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ,tấm đan đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,3369 | Tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,8724 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16,9026 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,4791 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 22,359 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (14x9,5x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,9516 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (14x9,5x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 20,0539 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,7784 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,232 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12,4 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,28 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,78 | m2 |
| 46 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 28,62 | m2 |
| 47 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính mờ dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,6875 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5 | Bộ |
| 50 | Cửa sổ hệ nhôm 260 kính trắng dày 5,0 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 30,77 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, mở trượt hoặc mở quay (Gồm 2 bản lề,2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 40 | Bộ |
| 52 | Nắp thăm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 53 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,08 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 64,1575 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định kính trắng dày 6,38 hệ nhôm AH4500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,4733 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,4733 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ kích thước 14x14x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10,746 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10,746 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10,746 | m2 |
| 60 | Sản xuất thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6656 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6656 | Tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,6601 | Tấn |
| 63 | Sơn xà gồ, cầu phong, li tô các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 439,9938 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,6601 | Tấn |
| 65 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 192 | Cái |
| 66 | Lợp mái ngói 20 v/m2 cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,374 | 100m2 |
| 67 | Ngói úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 168,036 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 175,5994 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 58,6108 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,5696 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Granit 300x450mm, cao 1,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 178,609 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,3397 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 13,3925 | m2 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh ngăn cách trụ và tường xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 95,696 | m2 |
| 75 | Công tác trát, Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 115,2928 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 164,2578 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, giằng lan can, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 130,6854 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 308,0556 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 36,468 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 282,1158 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 235,8364 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 82,74 | m |
| 83 | Trát phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 140,66 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 323,2058 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 910,9072 | m2 |
| 86 | Bảng biển tên các phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,3746 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,4679 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,39 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,39 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,74 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0122 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0368 | 100m2 |
| 94 | Đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng bể Vữa mác 250, Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,736 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0698 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan+ đan đáy+ dầm, giằng tường đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,27 | Tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,852 | m3 |
| 98 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 24,38 | m2 |
| 99 | Trát, Láng trong bể lần 2 dày 2,0 cm, vữa xi măng 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 24,38 | m2 |
| 100 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa xi măng 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,4 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 103 | Đào móng rãnh nước, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 68,9339 | m3 |
| 104 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9046 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,26 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,036 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước , chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,088 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6336 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0499 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 30 | Cái |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1313 | Tấn |
| 112 | Trát bên trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 21,6 | m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 30 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 600x450x200 (sơn tỉnh điện LS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện bếp nấu KT: 300x300x150 (sơn tỉnh điện LS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Hộp |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 124 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường KT400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 132 | Đầu cốt đồng các loại (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8 | Bộ |
| 133 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Bộ |
| 134 | Dây điện CXV/PVC 4x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 22 | m |
| 135 | Dây điện CU/PVC 1x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 22 | m |
| 136 | Cáp điện CVMO 2x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 71 | m |
| 137 | Cáp điện CVMO 2x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | m |
| 138 | Cáp điện CVMO 2x2,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 115 | m |
| 139 | Cáp điện CVMO 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 480 | m |
| 140 | Gib công và đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cọc |
| 141 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 22 | m |
| 144 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện trong nhà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 432 | m |
| 145 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 25 | Cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,69 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,78 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,52 | 100m |
| 149 | Cút vuông các loại D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 150 | Cút vuông các loại D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Cái |
| 151 | Cút vuông các loại D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 33 | Cái |
| 152 | Tê thu D32x25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 153 | Tê thu D25x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 154 | Tê thu D32x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 155 | Tê thu D25x25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 156 | Tê thu D32x32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 157 | Tê thu D20x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 158 | Măng sông các loại D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16 | Cái |
| 159 | Măng sông các loại D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 22 | Cái |
| 160 | Măng sông các loại D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 38 | Cái |
| 161 | Côn thu D32x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 162 | Côn thu D25x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5 | Cái |
| 163 | Lắp đặt vòi nước d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt van phao tự động d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 165 | Van khoá D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 166 | Van khoá D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 167 | Van 1 chiều D=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 168 | Van 1 chiều D=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 169 | Van 1 chiều D=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10 | Cái |
| 170 | Van khoá D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5 | Cái |
| 171 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8 | Cái |
| 172 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16 | Cái |
| 173 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 36 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=300mm Class 2, dày 9,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Class 2, dày 3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Class 2, dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm Class 2, dày 2,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm Class 2, dày 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 180 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 182 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đăt côn D=110x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 188 | Lắp đăt côn D=110x76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đăt côn D=76x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 190 | Lắp đăt côn D50x32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt két rời C333 VPRN hãng INAX + vòi xịt mỏ cò CFV-102mm hãng INAX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa đôi INOX 1 vòi, 2 hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 194 | Van xả cặn D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 198 | Đào móng bể tách mỡ, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 15,6316 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,2105 | m3 |
| 200 | Bê tông lót đáy bể tách mỡ, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,704 | m3 |
| 201 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0515 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0526 | 100m2 |
| 203 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể tách mỡ, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1058 | Tấn |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể tách mỡ, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0631 | Tấn |
| 205 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0266 | Tấn |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,007 | Tấn |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, không nung móng bể tách mỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,3013 | m3 |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,3538 | m3 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4654 | m3 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0195 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,039 | Tấn |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 213 | Xây bể tách mỡ, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,1582 | m3 |
| 214 | Trát tường bể tách mỡ lần 1, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 14,9724 | m2 |
| 215 | Trát tường bể tách mỡ lần 2, dày 1,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 14,9724 | m2 |
| 216 | Láng bể tách mỡ, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,9936 | m2 |
| 217 | Đào hào chôn dây dẫn sét, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,4 | m3 |
| 218 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,4 | m3 |
| 219 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | kim |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | kim |
| 221 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 40 | m |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 20 | m |
| 223 | Lắp đặt bầu sứ chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 224 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cọc |
| 225 | Bật sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8 | Cái |
| 226 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Hộp |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,08 | 100m |
| 228 | Hộp dùng bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Hộp |
| 229 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bình |
| 230 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bình |
| 231 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE Ô TÔ + XUỒNG CỨU HỘ | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 114,0883 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,9946 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12,7378 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 16,6274 | m3 |
| 5 | Bê tông sản suất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2 tiết diện cột >0,1m2 cao <4m mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,8717 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ cột vuông , chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2864 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4964 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,551 | Tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,2597 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,5882 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2242 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,0622 | Tấn |
| 15 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 40,358 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 65,3261 | m3 |
| 17 | Lót bạt PVC chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,4684 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 25,2378 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,0951 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9139 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1735 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,7876 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8,1436 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,0812 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1819 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9487 | Tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,6986 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,1152 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,26 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,2752 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,6541 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4794 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,3581 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 65 | Cái |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2046 | Tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,214 | Tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2286 | Tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,9676 | Tấn |
| 39 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 348,15 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,9676 | Tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9377 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu bộ <= 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9377 | Tấn |
| 43 | Bu lông M18, L=500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 24 | Cái |
| 44 | Bu lông D14x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 63 | Cái |
| 45 | Bu lông D14x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 170 | Cái |
| 46 | Lợp mái ngói 20v/m2, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,5668 | 100m2 |
| 47 | Ngói úp nóc 3,3 viên/md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 71 | viên |
| 48 | Ngói cuối, đầu nóc, cuối rìa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 97 | viên |
| 49 | Lợp mái tôn màu xanh, sóng vuông dày 0,42ly chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 14 | Cái |
| 51 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 15,836 | m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch blô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,675 | m3 |
| 53 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ kích thước gạch 9,5x14x20cm, cao <=16m, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 17,4111 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,8144 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2574 | m3 |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 29,304 | m2 |
| 57 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,15 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,15 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 167,556 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 226,184 | m2 |
| 61 | Trát trần vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 111,5188 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 72,1179 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, lanh tô vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 143,0662 | m2 |
| 64 | Trát giờ chỉ,vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 49,776 | m |
| 65 | Lát nền, bằng gạch đất nung KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 79,9808 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 196,5576 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 516,828 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cữa sổ pa nô thép dày 1mm khung cữa hộp 40x80x1,2 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt, bịt lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,18 | m2 |
| 70 | Hoa sắt vuông cữa KT 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất lưới thép chống côn trùng lỗ thoáng khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,8 | Cái |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 19,86 | m2 |
| 73 | Sản suất bản lề, chốt các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 36 | Cái |
| 74 | Khóa ổ Việt Tiệp cữa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,8 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 28,56 | m2 |
| 77 | Hộp đựng bình cứu hỏa 45/65/22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Hộp |
| 78 | Bình cứu hỏa bột ABC MFZL 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 79 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,6456 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,782 | 100m2 |
| 82 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,55 | 100m2 |
| 83 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,55 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 70mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,85 | m3 |
| 85 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-163 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8 | Hộp |
| 91 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 110 | m |
| 92 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 40 | m |
| 93 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,2 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,2 | m3 |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11 | Cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 45 | m |
| 97 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | kim |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | kim |
| 99 | Lắp đặt bầu sứ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 100 | Chân bật D8-200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 26 | Cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 50,0786 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9,837 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,5467 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10,0982 | m3 |
| 5 | Bê tông sản suất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2 tiết diện cột >0,1m2 cao <4m mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,3556 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ cột vuông , chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4065 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2534 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,3883 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2648 | Tấn |
| 11 | Xây tường gạch không nung 10x15x30cm, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12,1267 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,7139 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2467 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0695 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,3536 | Tấn |
| 16 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 19,9192 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 55,6736 | m3 |
| 18 | Lót bạt PVC chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,7808 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,8835 | m3 |
| 20 | Lát nền, bằng gạch đất nung KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 75,2052 | m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,35 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp tấm granito đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,65 | m2 |
| 23 | Láng bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 8,55 | m2 |
| 24 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,1152 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,5472 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1038 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1482 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,3201 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,6244 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,5247 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1444 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4977 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2529 | Tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9,2177 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9638 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,8822 | Tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,2692 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,1358 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4079 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,422 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 13 | Cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cữa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1942 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0841 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1801 | Tấn |
| 45 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 25,9367 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 7,5286 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 29,488 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ, li tô thép mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,6154 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ li tô thép mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,6154 | Tấn |
| 50 | Bu lông M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 32 | Cái |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 148,824 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,1902 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái ngói úp nóc, úp sườn (3,3 viên/md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 110 | Viên |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 135,0296 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 137,5491 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 52,466 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 96,3808 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 41,696 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,88 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 23,2 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 176,7256 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 323,2359 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thép tấm + khung thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9,24 | m2 |
| 64 | Ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 65 | Sản xuất lắp dựng đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9,24 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 2 chốt đứng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Bộ |
| 67 | Ray dẫn hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 20,4 | m |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa thép tấm + khung thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,976 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính trắng dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,96 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cữa sổ mở trượt (gồm bánh xe, tay cầm kèm chốt sò Việt Pháp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Bộ |
| 71 | Cửa sổ khung thép + lưới INOX chống côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 5,952 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa khung xương thép hình L32x32x4 và théo ống D32, bịt lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,975 | m2 |
| 73 | Khung lỗ thoáng khí sắt vuông đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6,21 | m2 |
| 74 | Sản xuất lưới mắt cáo mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,96 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cữa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 34,336 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 10,17 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,3058 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6804 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,2574 | m3 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,008 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,008 | Tấn |
| 82 | Sơn sắt thép cấc loại bằng sơn tổng hợp loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,7272 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn màu xanh, sóng vuông dày 0,45ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0257 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất mằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,126 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,26 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,6583 | m3 |
| 91 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 11,52 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 12,65 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,256 | m3 |
| 94 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,528 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1008 | 100m2 |
| 96 | Cột thép đa giác dài 17m, dày 5mm (D1=133mm dài 7m, D2=303mm dài 10m) và khung móng M30x450x1300mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cột |
| 97 | Lắp dựng cột thép đa giác dài 17m, dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,4986 | Tấn |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LIVA LAP-CX040, dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 99 | Đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5m, mã kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 20 | Cái |
| 100 | Gia công kim thu sét D=16, dài 1m, mã kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D=16, dài 1m, mã kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 9 | Cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 40 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt bầu sứ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3 | Cái |
| 105 | Hộp đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt chân bật D8-200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 26 | Cái |
| 107 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựạ cứng D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,054 | 100m |
| 109 | Hộp đựng bình cứu hỏa 45/65/22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Hộp |
| 110 | Bình cứu hỏa bột ABC MFZL 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4 | Cái |
| 111 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | Cái |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,017 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0057 | m3 |
| 114 | Bê tông lót đấy bể mước đá 4x6 mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,1988 | m3 |
| 115 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,7036 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0231 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0231 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 3,762 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,662 | m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,9801 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy bể nước chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0732 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy bể nước chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0378 | Tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, bể nước chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0036 | 100m2 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,0025 | 100m |
| 126 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 4,63 | m3 |
| 127 | Bê tông lót bể cát đá 4x6 mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,6354 | m3 |
| 128 | Xây bể chứa cát cứu hỏa bằng gạch bê tông 10x15x30cm, chiều dày 11cm, chiều cao<=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,759 | m3 |
| 129 | Xúc cát dự trữ trong bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1,1595 | m3 |
| 130 | Dọn dẹp mặt phẳng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,34 | 100m2 |
| 131 | Lót bạt PVC chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 0,34 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 2,38 | m3 |
| 133 | Láng nền xung quanh bể nước, bể cát, dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 34 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 18000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 6 | Cái |
| 2 | Hệ thống bếp điện 90 suất ăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSDT | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi