Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng đường dây trên không 22kV số 2 và hệ thống cung cấp điện mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953563-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây dựng đường dây trên không 22kV số 2 và hệ thống cung cấp điện mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20170816798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:33:00 đến ngày 2020-09-29 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV SỐ 2
1 Dựng cột bê tông, cao <=14m, bằng thủ công kết hợp cẩu Phần xây dựng theo 4970 2 cột
2 Dựng cột bê tông, cao <=20m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cột
3 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 1 mối nối
4 Lắp đặt xà thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Gia công xà đỡ lệch XĐL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 502,86 kg
6 Bu lông M18x320 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 Cái
7 Bu lông M18x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 Cái
8 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 502,86 kg
9 Lắp đặt xà thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
10 Gia công xà phụ XĐL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 485,65 kg
11 Bu lông M18x320 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 Cái
12 Bu lông M18x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 Cái
13 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 485,65 kg
14 Lắp đặt xà lắp dao cách ly XDCL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Gia công xà lắp dao cách ly XDCL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,5 kg
16 Bu lông M20x700 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
17 Bu lông M16x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
18 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,5 kg
19 Lắp đặt xà quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Gia công xà quay XQ-1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,472 kg
21 Bu lông M18x320 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
22 Bu lông M18x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
23 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,472 kg
24 Lắp đặt xà quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Gia công xà quay XQ-2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,842 kg
26 Bu lông M18x330 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
27 Bu lông M18x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
28 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,842 kg
29 Lắp đặt xà hãm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Gia công xà hãm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,32 kg
31 Bu lông M18x470 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
32 Bu lông M18x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10
33 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,32 kg
34 Lắp đặt cổ dề néo dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
35 Gia công cổ dề dây néo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,82 kg
36 Bu lông M20x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
37 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,82 kg
38 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113,2 kg
39 Gia công ghế bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113,2 kg
40 Bu long M20x450 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
41 Bulong M12x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
42 Bulong M10x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
43 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113,2 kg
44 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,29 kg
45 Gia công thang trèo bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,29 kg
46 Bu lông M20x450 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
47 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,29 kg
48 Lắp đặt giá lắp tay truyền động Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,41 kg
49 Gia công giá lắp tay truyền động Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,41 kg
50 Bu lông M16x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
51 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,41 kg
52 Lắp dây néo cột, cao <=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 công/bộ
53 Thép dây néo và cổ dề bắt néo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 198,72 kg
54 Bu lông M18x130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
55 Thép bảo vệ bằng mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 367,56 Kg
56 Bu lông M16x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 bộ
57 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 367,56 kg
58 Lắp đặt đai cố định cột ĐCĐC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 bộ
59 Gia công đai cố định cột ĐCĐC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 909,45 kg
60 Bu lông M20x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 Cái
61 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 909,45 kg
62 Lắp đặt sứ đứng cao thế 24KV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 10 sứ
63 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 kg
64 Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 bát
65 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 bộ
66 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 1 chuỗi sứ
67 Dây dẫn AC-70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 km
68 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 km/dây
69 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,31 tấn
70 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,31 kg
71 Kẹp dây nhôm KNO-70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 1 bộ
72 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 công/bộ
73 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 1 1 bộ (3 pha)
74 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
75 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hệ thống
76 Thí nghiệm cách điện chuỗi sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 bộ
77 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, tiếp đất 1 đầu Phần lắp đặt thiết bị 1 1 bộ (3 pha)
78 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Phần xây dựng theo QN-DM-2019-QĐ-10 0,308 m3
79 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m3
80 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,389 m3
81 Lấp móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,169 m3
82 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,84 m2
83 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,936 m3
84 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,8 m3
85 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182,468 m3
86 Lấp móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,732 m3
87 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,12 m2
88 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,464 m3
89 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,24 m3
90 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,132 m3
91 Lấp móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 148,428 m3
92 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107,04 m2
93 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
94 Đào móng néo, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,572 m3
95 Đắp móng néo, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,992 m3
96 Ván khuôn móng néo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,72 m2
97 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,194 tấn
98 Cung cấp dao cách ly 3 cực ngoài trời + bộ truyền động 22KV-400A Phần mua thiết bị 1 cái
B CUNG CẤP ĐIỆN MẶT BẰNG
1 Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu Tuyến đường dây 0,4kv số 1 14 cột
2 Lót móng cột BT đḠ4x6 M -100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,744 m3
3 Bê tông móng cột đḠ4x6 M -150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,288 m3
4 Đào móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 154,9007 m3
5 Lấp móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115,869 m3
6 Gỗ cốp pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145,152 m2
7 Cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 km/dây
8 Cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 km/dây
9 Cáp hạ thế lõi đồng CXV-0,6/1kV, loại cáp 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
11 Móc treo cáp đôi MT-2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
12 Móc treo cáp đơn MT-1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
13 Gia công ống lắp đèn cao áp + Côliê bắt móc treo cáp (0,25kg) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0362 tấn
14 Lắp ống lắp đèn cao áp + côliê bắt móc treo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0362 tấn
15 Kẹp ngừng cáp KN - 4x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
16 Kẹp ngừng cáp KN - 4x16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
17 Ghíp nối cáp hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 1 cái
18 Tủ điện chiếu sáng Timer: 800x600x400 trọn bộ (Áp tô mát tổng 500V-50A (01 cái); contactor 3P-50A (02 cái);áp tô mát nhánh 1P/25A (028 cái) và các thiết bị rơ le thời gian; ổn áp, cầu đấu khác kèm theo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
19 Đèn cao áp bóng Led ánh sáng vàng, 220V-250W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 1 bộ
20 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 18x280 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
21 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 12x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
22 Gia công giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0574 tấn
23 Lắp giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0574 tấn
24 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 18x280 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 bộ
25 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 12x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 bộ
26 Gia công giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2243 tấn
27 Lắp giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2243 tấn
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
29 Dây nối cọc tiếp địa 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
30 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m3
31 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m3
32 Dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
33 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
34 Bulong đai ốc, vòng đệm M12-16, L=50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
35 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
36 Dây nối tiếp địa F12-CT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
37 Dây nối cọc tiếp địa 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
38 Gia công tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0003 tấn
39 Lắp tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0003 tấn
40 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 m3
41 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 m3
42 Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu Tuyến đường dây 0,4kv số 2 8 cột
43 Lót móng cột BT đḠ4x6 M -100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,568 m3
44 Bê tông móng cột đḠ4x6 M -150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,736 m3
45 Đào móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,2587 m3
46 Lấp móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,955 m3
47 Gỗ cốp pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,728 m2
48 Cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 km/dây
49 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 km/dây
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,235 km/dây
51 Cáp hạ thế lõi đồng CXV-0,6/1kV, loại cáp 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
53 Móc treo cáp đôi MT-2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
54 Móc treo cáp đơn MT-1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
55 Gia công giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0189 tấn
56 Lắp giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0189 tấn
57 kẹp ngừng cáp KN - 4x120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
58 kẹp ngừng cáp KN - 4x35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
59 kẹp ngừng cáp KN - 4x16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
60 Ghíp nối cáp hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 cái
61 Đèn cao áp bóng Led 220V-250W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 bộ
62 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 18x280 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 bộ
63 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 12x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 bộ
64 Gia công giá đỡ đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1035 tấn
65 Lắp đặt giá đỡ đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1035 tấn
66 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cọc
67 Dây nối tiếp địa F12-CT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
68 Dây nối cọc tiếp địa 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
69 Gia công tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0001 tấn
70 Lắp tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0001 tấn
71 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
72 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
73 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
74 Dây nối cọc tiếp địa 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
75 Gia công tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0003 tấn
76 Lắp tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0003 tấn
77 Dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
78 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
79 Lắp đặt bu lông (12-16), L=50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
80 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
81 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
82 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chiếu sáng cột đa giác, sân vườn 82,5 m2
83 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.485 viên
84 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE 40/30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 m
85 Đào rãnh cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,3 m3
86 Lấp rãnh cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,3 m3
87 Lấp cát nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,8 m3
88 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV bằng sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
89 Cột thép đa giác côn cao 18m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ, dàn đèn nâng hạ lắp 8 đèn pha Led 400W (bao gồm chi phí vận chuyển) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cột
90 Cột đèn chiếu sáng sân vườn (h=4,8m) lắp 5 bóng hình cầu Led 20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 cột
91 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bảng
92 Lắp đặt đèn pha chiếu rộng IP65, bóng led 400W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
93 Đèn cầu sân vườn D400 + bóng 20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 1 bộ
94 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 100m
95 Hộp rẽ cáp 0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 hộp nối
96 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,667 100m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 m3
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,144 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,114 tấn
100 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,116 100m2
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 100m2
102 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,471 m3
103 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,803 m3
104 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D65/50 luồn cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
105 Trát khe hở giữa cột với móng cột, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,165 m2
106 Bu lông móng M30x1850 (bao gồm cả đai ốc, vòng đệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Bộ
107 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,546 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,122 100m3
109 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cọc
110 Dây nối tiếp địa F12-CT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
111 Dây nối cọc tiếp địa 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
112 Gia công tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 tấn
113 Lắp tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 tấn
114 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
115 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
116 Gia công và đóng cọc tiếp địa G63x63x6, L=1500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
117 Dây nối cọc tiếp địa 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
118 Gia công tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 tấn
119 Lắp tấm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 tấn
120 Dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
121 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
122 Lắp đặt bu lông (12-16), L=50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
123 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
124 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
125 Bê tông móng cột đḠ4x6 M -150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,56 m3
126 Đào móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m3
127 Lấp móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,24 m3
128 Gia công bu lông khung cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
129 Lắp đặt bu lông khung cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
130 Gia công và đóng cọc tiếp địa G63x63x6, L=1500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
131 Dây nối cọc tiếp địa 40x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
132 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
133 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
134 Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.SE PURSARL 6012, bán kính bảo vệ Rx=107m (trọn bộ) Hệ thống chống sét 1 cái
135 Ống inox D36 x 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
136 Cáp đồng thoát sét Cu-70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
137 Côliê cố định cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
138 Hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
139 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cọc
140 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
141 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 mối
142 Hóa chất lảm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bao
143 Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn……….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
144 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
145 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->