Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng đường dây trên không 22kV số 2 và hệ thống cung cấp điện mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Xây dựng đường dây trên không 22kV số 2 và hệ thống cung cấp điện mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20170816798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:33:00 đến ngày 2020-09-29 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV SỐ 2 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao <=14m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần xây dựng theo 4970 | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao <=20m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp đặt xà thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Gia công xà đỡ lệch XĐL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 502,86 | kg |
| 6 | Bu lông M18x320 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 7 | Bu lông M18x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 8 | Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 502,86 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Gia công xà phụ XĐL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 485,65 | kg |
| 11 | Bu lông M18x320 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 12 | Bu lông M18x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 485,65 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà lắp dao cách ly XDCL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Gia công xà lắp dao cách ly XDCL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,5 | kg |
| 16 | Bu lông M20x700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 18 | Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,5 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gia công xà quay XQ-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,472 | kg |
| 21 | Bu lông M18x320 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 22 | Bu lông M18x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 23 | Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,472 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gia công xà quay XQ-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,842 | kg |
| 26 | Bu lông M18x330 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 27 | Bu lông M18x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 28 | Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,842 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà hãm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công xà hãm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,32 | kg |
| 31 | Bu lông M18x470 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 32 | Bu lông M18x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | |
| 33 | Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,32 | kg |
| 34 | Lắp đặt cổ dề néo dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 35 | Gia công cổ dề dây néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,82 | kg |
| 36 | Bu lông M20x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 37 | Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,82 | kg |
| 38 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,2 | kg |
| 39 | Gia công ghế bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,2 | kg |
| 40 | Bu long M20x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 41 | Bulong M12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 42 | Bulong M10x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 43 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,2 | kg |
| 44 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,29 | kg |
| 45 | Gia công thang trèo bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,29 | kg |
| 46 | Bu lông M20x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 47 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,29 | kg |
| 48 | Lắp đặt giá lắp tay truyền động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,41 | kg |
| 49 | Gia công giá lắp tay truyền động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,41 | kg |
| 50 | Bu lông M16x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 51 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,41 | kg |
| 52 | Lắp dây néo cột, cao <=20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | công/bộ |
| 53 | Thép dây néo và cổ dề bắt néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198,72 | kg |
| 54 | Bu lông M18x130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 55 | Thép bảo vệ bằng mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 367,56 | Kg |
| 56 | Bu lông M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 57 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 367,56 | kg |
| 58 | Lắp đặt đai cố định cột ĐCĐC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 59 | Gia công đai cố định cột ĐCĐC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 909,45 | kg |
| 60 | Bu lông M20x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | Cái |
| 61 | Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 909,45 | kg |
| 62 | Lắp đặt sứ đứng cao thế 24KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 63 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | kg |
| 64 | Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | bát |
| 65 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | 1 chuỗi sứ |
| 67 | Dây dẫn AC-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | km |
| 68 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | km/dây |
| 69 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 70 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,31 | kg |
| 71 | Kẹp dây nhôm KNO-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | 1 bộ |
| 72 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | công/bộ |
| 73 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 74 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 75 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 76 | Thí nghiệm cách điện chuỗi sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, tiếp đất 1 đầu | Phần lắp đặt thiết bị | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Phần xây dựng theo QN-DM-2019-QĐ-10 | 0,308 | m3 |
| 79 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,389 | m3 |
| 81 | Lấp móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,169 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,84 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,936 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,8 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,468 | m3 |
| 86 | Lấp móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,732 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,12 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,464 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,24 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,132 | m3 |
| 91 | Lấp móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,428 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,04 | m2 |
| 93 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 94 | Đào móng néo, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,572 | m3 |
| 95 | Đắp móng néo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,992 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 98 | Cung cấp dao cách ly 3 cực ngoài trời + bộ truyền động 22KV-400A | Phần mua thiết bị | 1 | cái |
| B | CUNG CẤP ĐIỆN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Tuyến đường dây 0,4kv số 1 | 14 | cột |
| 2 | Lót móng cột BT đḠ4x6 M -100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,744 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đḠ4x6 M -150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,288 | m3 |
| 4 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,9007 | m3 |
| 5 | Lấp móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,869 | m3 |
| 6 | Gỗ cốp pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,152 | m2 |
| 7 | Cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | km/dây |
| 9 | Cáp hạ thế lõi đồng CXV-0,6/1kV, loại cáp 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 11 | Móc treo cáp đôi MT-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Móc treo cáp đơn MT-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Gia công ống lắp đèn cao áp + Côliê bắt móc treo cáp (0,25kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0362 | tấn |
| 14 | Lắp ống lắp đèn cao áp + côliê bắt móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0362 | tấn |
| 15 | Kẹp ngừng cáp KN - 4x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp KN - 4x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 17 | Ghíp nối cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | 1 cái |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng Timer: 800x600x400 trọn bộ (Áp tô mát tổng 500V-50A (01 cái); contactor 3P-50A (02 cái);áp tô mát nhánh 1P/25A (028 cái) và các thiết bị rơ le thời gian; ổn áp, cầu đấu khác kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đèn cao áp bóng Led ánh sáng vàng, 220V-250W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1 bộ |
| 20 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm 18x280 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm 12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 22 | Gia công giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0574 | tấn |
| 23 | Lắp giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0574 | tấn |
| 24 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm 18x280 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 25 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm 12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | bộ |
| 26 | Gia công giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2243 | tấn |
| 27 | Lắp giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2243 | tấn |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 29 | Dây nối cọc tiếp địa 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 31 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 32 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Bulong đai ốc, vòng đệm M12-16, L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 36 | Dây nối tiếp địa F12-CT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 37 | Dây nối cọc tiếp địa 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 38 | Gia công tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0003 | tấn |
| 39 | Lắp tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0003 | tấn |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 41 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 42 | Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Tuyến đường dây 0,4kv số 2 | 8 | cột |
| 43 | Lót móng cột BT đḠ4x6 M -100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,568 | m3 |
| 44 | Bê tông móng cột đḠ4x6 M -150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,736 | m3 |
| 45 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,2587 | m3 |
| 46 | Lấp móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,955 | m3 |
| 47 | Gỗ cốp pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,728 | m2 |
| 48 | Cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | km/dây |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | km/dây |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,235 | km/dây |
| 51 | Cáp hạ thế lõi đồng CXV-0,6/1kV, loại cáp 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 53 | Móc treo cáp đôi MT-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 54 | Móc treo cáp đơn MT-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | Gia công giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 56 | Lắp giá đỡ đèn, giá đỡ hộp điện, côliê, tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 57 | kẹp ngừng cáp KN - 4x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | kẹp ngừng cáp KN - 4x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | kẹp ngừng cáp KN - 4x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 60 | Ghíp nối cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 61 | Đèn cao áp bóng Led 220V-250W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 62 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm 18x280 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 63 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm 12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 64 | Gia công giá đỡ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1035 | tấn |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1035 | tấn |
| 66 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 67 | Dây nối tiếp địa F12-CT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 68 | Dây nối cọc tiếp địa 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 69 | Gia công tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0001 | tấn |
| 70 | Lắp tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0001 | tấn |
| 71 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 72 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 74 | Dây nối cọc tiếp địa 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 75 | Gia công tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0003 | tấn |
| 76 | Lắp tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0003 | tấn |
| 77 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 78 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt bu lông (12-16), L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 81 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chiếu sáng cột đa giác, sân vườn | 82,5 | m2 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.485 | viên |
| 84 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE 40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 85 | Đào rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,3 | m3 |
| 86 | Lấp rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,3 | m3 |
| 87 | Lấp cát nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 88 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Cột thép đa giác côn cao 18m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ, dàn đèn nâng hạ lắp 8 đèn pha Led 400W (bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 90 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn (h=4,8m) lắp 5 bóng hình cầu Led 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 91 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 92 | Lắp đặt đèn pha chiếu rộng IP65, bóng led 400W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 93 | Đèn cầu sân vườn D400 + bóng 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1 bộ |
| 94 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 95 | Hộp rẽ cáp 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 96 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,667 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,471 | m3 |
| 103 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,803 | m3 |
| 104 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D65/50 luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 105 | Trát khe hở giữa cột với móng cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,165 | m2 |
| 106 | Bu lông móng M30x1850 (bao gồm cả đai ốc, vòng đệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,546 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m3 |
| 109 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 110 | Dây nối tiếp địa F12-CT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 111 | Dây nối cọc tiếp địa 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 112 | Gia công tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | tấn |
| 113 | Lắp tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | tấn |
| 114 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 115 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 116 | Gia công và đóng cọc tiếp địa G63x63x6, L=1500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 117 | Dây nối cọc tiếp địa 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 118 | Gia công tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | tấn |
| 119 | Lắp tấm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | tấn |
| 120 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 121 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt bu lông (12-16), L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 124 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 125 | Bê tông móng cột đḠ4x6 M -150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 126 | Đào móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 127 | Lấp móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 128 | Gia công bu lông khung cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 129 | Lắp đặt bu lông khung cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp địa G63x63x6, L=1500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 131 | Dây nối cọc tiếp địa 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 132 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 133 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 134 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.SE PURSARL 6012, bán kính bảo vệ Rx=107m (trọn bộ) | Hệ thống chống sét | 1 | cái |
| 135 | Ống inox D36 x 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 136 | Cáp đồng thoát sét Cu-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 137 | Côliê cố định cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 138 | Hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 140 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 141 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | mối |
| 142 | Hóa chất lảm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bao |
| 143 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn……….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 145 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi