Gói thầu: khu sinh hoạt văn hóa thê thao xã An Tân ( tường rào, cổng ngõ, hệ thống thoát nước và các công trình phụ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941203-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu khu sinh hoạt văn hóa thê thao xã An Tân ( tường rào, cổng ngõ, hệ thống thoát nước và các công trình phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20200940891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 19:49:00 đến ngày 2020-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6548 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,071 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2886 100m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5006 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7992 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6864 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1368 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,137 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
30 Gắn chữ INOX bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Cờ chuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Cung cấp ống sắt fi 21 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
35 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
37 Sản xuất ray thép cổng chính V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 tấn
38 Lắp dựng ray thép cổng chính V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m2
41 Sản xuất cửa cổng sắt theo chi tiết thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1394 1m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
44 Cung cấp và lắp đặ bánh xe D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Cung cấp và lắp đặt bát đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Cung cấp ổ khóa Việt Tiệp bằng đông loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt tủ automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm ( ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( bao gồm cả dây dẫn từ nguồn điện nối vào cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
54 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 100m3
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0004 100m2
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0662 m3
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8585 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7927 tấn
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8601 100m2
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2254 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V -3,2254 m3
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,403 1m3
65 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,375 m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0158 100m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4617 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5949 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,695 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,375 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,02 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,5 m
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,775 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 tấn
78 Sản xuất chông hoa sắt theo bảng vẽ thiết kế (bao gồm cả nhân công và vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,95 m
79 Cung cấp sắt V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,68 kg
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,9658 1m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,15 m2
82 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9938 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m3
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,408 m3
85 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6563 100m2
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,224 m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5072 1m3
88 Xây móng bằng gạch xi măng 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1651 m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6176 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,618 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,336 m
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2453 m3
94 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9958 100m3
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9707 1m3
96 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9856 100m2
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5607 m3
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7754 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
101 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0528 100m2
102 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,264 m3
103 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4872 m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7599 100m3
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1241 m3
106 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 100m2
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
109 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1428 m3
110 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,7111 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0775 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3176 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,589 m2
118 Sản xuất chông hoa sắt bảo vệ theo chi tiết thiết kế ( bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,872 m
B PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 100m3
2 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0043 100m2
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1717 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3695 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0434 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 100m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5628 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3181 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cái
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3
16 Sản xuất tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
17 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3 đất nguyên thổ
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 100m2
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,238 m3
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,462 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 100m3
25 Ván khuôn tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m2
26 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
27 Bê tông, tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
28 Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
31 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->