Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958772-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200939137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 11:51:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TIẾP LINH
B Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,722 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1277 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,2411 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 5,3816 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 18,7209 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,3403 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 1,0332 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 1,2421 tấn
9 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,7181 100m2
10 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1926 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,1508 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,3232 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 3,6477 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 9,5182 m3
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,1558 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0495 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,3225 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1749 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,7153 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0908 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm Theo Y/C chương V 0,1096 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo Y/C chương V 0,8135 tấn
23 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,4224 100m2
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,3507 100m2
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo Y/C chương V 0,1651 100m2
26 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 1,0081 100m2
C Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 18,0778 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,8844 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,4892 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 101,8664 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 92,428 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,827 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 29,92 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 41,046 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 102,3602 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,51 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Y/C chương V 3,0448 m2
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,2757 100m3
13 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 6,505 m3
14 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 62,9272 m2
15 Ngâm nước XM mái Theo Y/C chương V 92,4 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 40,3856 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô Theo Y/C chương V 40,3856 m2
18 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 52,0144 m2
19 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 52,0144 m2
20 Ống nhựa fi 30 L250 Theo Y/C chương V 10 cái
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 40,28 m
22 Gia công cửa sắt Theo Y/C chương V 0,8261 tấn
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 28,02 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 50,0352 m2
25 Khoá cửa đi Theo Y/C chương V 4 cái
26 Bản lề cửa đi Theo Y/C chương V 48 cái
27 Bản lề cửa sổ Theo Y/C chương V 20 cái
28 Chốt cửa sổ Theo Y/C chương V 5 cái
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 112,6934 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 265,7542 m2
D Tam cấp
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,0935 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,287 m2
E Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 1x18 W Theo Y/C chương V 5 bộ
2 Lắp đặt công tắc đôi Roman hặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc ba Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 46 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 14 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 100 m
9 Dây tiếp địa 1x4mm Tân Phú hoặc tương đương Theo Y/C chương V 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 28 m
11 Dây tiếp địa 1x2.5mm Tân Phú hoặc tương đương Theo Y/C chương V 28 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Theo Y/C chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm Theo Y/C chương V 90 m
14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Y/C chương V 2 cọc
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo Y/C chương V 8 m
F SAN NỀN, KÈ, CỐNG, ĐƯỜNG, SÂN,
G San nền
1 Bóc lớp đất hữu cơ Theo Y/C chương V 1,4127 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,4127 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 6,3972 100m3
4 Mua đất đồi san nền Theo Y/C chương V 363,8617 m3
H Công thoát nước
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,4037 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,8379 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,7838 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm Theo Y/C chương V 0,023 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,2562 100m3
6 Lắp đặt ống cống Theo Y/C chương V 5 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo Y/C chương V 4 mối nối
8 Lắp đặt đế cống Theo Y/C chương V 25 cái
9 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,4037 100m3
I Đường
1 Đào khuôn, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,3746 100m3
2 Thi công đường đá dăm cấp phối loại I Theo Y/C chương V 0,291 100m3
3 Nilon chống mất nước Theo Y/C chương V 488,75 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 73,31 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Y/C chương V 7,8958 10m
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,3746 100m3
J Sân
1 Thi công đường đá dăm cấp phối loại I Theo Y/C chương V 0,195 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,0868 100m3
3 Lót nilon Theo Y/C chương V 288,6 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 35,36 m3
5 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,3733 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,5971 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,4262 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,1652 m2
9 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 43,6 m2
K CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
L Cổng chính
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,3489 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,1163 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 1,4246 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 4,2905 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0429 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,2075 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 0,1776 tấn
8 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0537 100m2
9 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1683 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,9108 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,8231 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 3,2327 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0246 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,0812 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 0,13 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0275 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,0645 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 0,064 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo Y/C chương V 0,1351 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm Theo Y/C chương V 0,0544 tấn
21 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1435 100m2
22 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,3575 100m2
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,3992 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,2448 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 0,1436 m3
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào vào trụ cổng có chốt bằng inox Theo Y/C chương V 37,136 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào dầm cổng có chốt bằng inox Theo Y/C chương V 3,5664 m2
28 Công tác ốp đá xẻ làm biển cổngcó chốt bằng inox Theo Y/C chương V 1,2496 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 19,9766 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 23,4 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton Theo Y/C chương V 19,9766 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài Theo Y/C chương V 18,2474 m2
33 Ốp chữ đồng cao 250 dày 3 Theo Y/C chương V 1 bộ
34 SX cổng sắt khung sắt hộp 60x60 Theo Y/C chương V 15,705 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 15,705 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 15,705 m2
37 Bộ Rồng chầu mặt nguyệt ( cuối thời Lý đầu thời Trần ) Theo Y/C chương V 1 bộ
38 Con kìm Theo Y/C chương V 4 con
39 Đắp đầu đao Theo Y/C chương V 8 cái
M Cổng phụ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0403 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0134 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,3344 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,0689 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0411 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,1124 tấn
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0601 100m2
8 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,0413 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,2614 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0062 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,0452 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,2838 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,818 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,4768 m2
15 Đắp vữa đỉnh trụ Theo Y/C chương V 2 trụ
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 21,12 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton Theo Y/C chương V 9,4768 m2
N Hàng Rào
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,5216 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,1739 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 25,5959 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 17,7188 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 8,8594 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,4768 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 1,6099 tấn
8 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 1,6108 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 1,2484 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 60,1745 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 72,1486 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 14,1351 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 272,7955 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 209,6294 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 57,348 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 1.272,681 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 634,56 m
18 Hoa gốm chữ Thọ Theo Y/C chương V 174 cái
19 Búp sen mua sẵn Theo Y/C chương V 38 cái
20 Đắp vữa đỉnh trụ Theo Y/C chương V 139 cái
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton Theo Y/C chương V 1.482,3104 m2
O PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ TIẾP LINH
P Phá dỡ cổng, hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Y/C chương V 0,4125 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Y/C chương V 0,7887 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo Y/C chương V 0,8312 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo Y/C chương V 2,2363 m3
Q Phá dỡ nhà tiếp linh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Y/C chương V 2,2477 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Y/C chương V 1,2004 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Y/C chương V 9,3095 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo Y/C chương V 14,0334 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->