Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 11:51:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TIẾP LINH | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,722 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1277 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 5,3816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 18,7209 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,3403 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 1,0332 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 1,2421 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,7181 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 9,1508 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,3232 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,6477 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 9,5182 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,1558 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0495 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,3225 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1749 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,7153 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0908 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1096 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Theo Y/C chương V | 0,8135 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,3507 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Y/C chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 1,0081 | 100m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 18,0778 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,8844 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,4892 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 101,8664 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 92,428 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,827 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 29,92 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 41,046 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 102,3602 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,51 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 3,0448 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,2757 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 6,505 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 62,9272 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM mái | Theo Y/C chương V | 92,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 40,3856 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo Y/C chương V | 40,3856 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 52,0144 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 52,0144 | m2 |
| 20 | Ống nhựa fi 30 L250 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 40,28 | m |
| 22 | Gia công cửa sắt | Theo Y/C chương V | 0,8261 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 28,02 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 50,0352 | m2 |
| 25 | Khoá cửa đi | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 26 | Bản lề cửa đi | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 27 | Bản lề cửa sổ | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 28 | Chốt cửa sổ | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 112,6934 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 265,7542 | m2 |
| D | Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,0935 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,287 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 1x18 W | Theo Y/C chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi Roman hặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 9 | Dây tiếp địa 1x4mm Tân Phú hoặc tương đương | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo Y/C chương V | 28 | m |
| 11 | Dây tiếp địa 1x2.5mm Tân Phú hoặc tương đương | Theo Y/C chương V | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Y/C chương V | 2 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Y/C chương V | 8 | m |
| F | SAN NỀN, KÈ, CỐNG, ĐƯỜNG, SÂN, | |||
| G | San nền | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Theo Y/C chương V | 1,4127 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,4127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 6,3972 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi san nền | Theo Y/C chương V | 363,8617 | m3 |
| H | Công thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,8379 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,7838 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo Y/C chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Theo Y/C chương V | 5 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Y/C chương V | 4 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo Y/C chương V | 25 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,4037 | 100m3 |
| I | Đường | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 2 | Thi công đường đá dăm cấp phối loại I | Theo Y/C chương V | 0,291 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Theo Y/C chương V | 488,75 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 73,31 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Y/C chương V | 7,8958 | 10m |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,3746 | 100m3 |
| J | Sân | |||
| 1 | Thi công đường đá dăm cấp phối loại I | Theo Y/C chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo Y/C chương V | 288,6 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 35,36 | m3 |
| 5 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,3733 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,5971 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,4262 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,1652 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 43,6 | m2 |
| K | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| L | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,3489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 1,4246 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 4,2905 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0429 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,2075 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,1776 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,9108 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,8231 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,2327 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0246 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,0812 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0275 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,0645 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,064 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Theo Y/C chương V | 0,1351 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0544 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,3992 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,2448 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 0,1436 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào vào trụ cổng có chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 37,136 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào dầm cổng có chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 3,5664 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá xẻ làm biển cổngcó chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 1,2496 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 19,9766 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 23,4 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton | Theo Y/C chương V | 19,9766 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Theo Y/C chương V | 18,2474 | m2 |
| 33 | Ốp chữ đồng cao 250 dày 3 | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 34 | SX cổng sắt khung sắt hộp 60x60 | Theo Y/C chương V | 15,705 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 15,705 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 15,705 | m2 |
| 37 | Bộ Rồng chầu mặt nguyệt ( cuối thời Lý đầu thời Trần ) | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 38 | Con kìm | Theo Y/C chương V | 4 | con |
| 39 | Đắp đầu đao | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| M | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,3344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,0689 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0411 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,1124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,2614 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,0452 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,2838 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,818 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 9,4768 | m2 |
| 15 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo Y/C chương V | 2 | trụ |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 21,12 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton | Theo Y/C chương V | 9,4768 | m2 |
| N | Hàng Rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,5216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,1739 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 25,5959 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 17,7188 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 8,8594 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,4768 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Y/C chương V | 1,6099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 1,6108 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 1,2484 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 60,1745 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 72,1486 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 14,1351 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 272,7955 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 209,6294 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 57,348 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 1.272,681 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 634,56 | m |
| 18 | Hoa gốm chữ Thọ | Theo Y/C chương V | 174 | cái |
| 19 | Búp sen mua sẵn | Theo Y/C chương V | 38 | cái |
| 20 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo Y/C chương V | 139 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton | Theo Y/C chương V | 1.482,3104 | m2 |
| O | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ TIẾP LINH | |||
| P | Phá dỡ cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,4125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Y/C chương V | 0,7887 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo Y/C chương V | 0,8312 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo Y/C chương V | 2,2363 | m3 |
| Q | Phá dỡ nhà tiếp linh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,2477 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Y/C chương V | 1,2004 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Y/C chương V | 9,3095 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo Y/C chương V | 14,0334 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi