Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở trường trung học phổ thông Cảm Nhân, xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở trường trung học phổ thông Cảm Nhân, xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 11:29:00 đến ngày 2020-10-02 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,549,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | KÊNH DẪN K | |||
| 1 | Đào kênh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1505 | m3 |
| 2 | Đào kênh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4931 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6333 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1163 | 100m3 |
| 5 | Bê tông kênh R200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4965 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4264 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | 100m2 |
| 14 | 2 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7333 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cấu kiện |
| C | KÈ BẢO VỆ CHẮN TA LUY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7227 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,792 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8613 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3313 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0229 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1124 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | 100m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 17 | Cốt thép đan rọ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4661 | tấn |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | rọ |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | tấn |
| D | KÈ BẢO VỆ CHẮN TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7557 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9262 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1705 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6134 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1429 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0756 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2525 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9529 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0171 | 100m2 |
| 14 | 2 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0353 | 100m |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 18 | Sửa đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 19 | Tháo dỡ, sửa chữa lại hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi