Gói thầu: Xử lý thấm phần ngầm Nhà máy thủy điện Huội Quảng và Bản Chát năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xử lý thấm phần ngầm Nhà máy thủy điện Huội Quảng và Bản Chát năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 17:05:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,130,379,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | xem Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | xem Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm thiết bị và lao động của nhà thầu | xem Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | xem Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | xem Chương V của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | xem Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | xem Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | xem Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: XỬ LÝ THẤM PHẦN NGẦM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG VÀ BẢN CHÁT NĂM 2020 | |||
| 1 | Đục lớp bê tông dọc theo chiều dài mạch ngừng sâu trung bình 5 cm, rộng ra mỗi bên 15 cm tính từ tim mạch ngừng | xem Chương V của E-HSMT | 699 | m |
| 2 | Sử dụng máy khoan bê tông mũi khoan đường kính 14 mm, khoan theo phương xiên 450 mặt phẳng tim khe, độ sâu lỗ khoan tối thiểu 30 cm. Khoảng cách mũi khoan 15 cm/lỗ | xem Chương V của E-HSMT | 4.660 | lỗ khoan |
| 3 | Lắp kim bơm keo một chiều vào lỗ khoan đường kính 12 mm | xem Chương V của E-HSMT | 4.660 | cái |
| 4 | Trát lớp vữa chặn nước đóng rắn nhanh dày 1,0 cm vào vị trí rò rỉ nước dọc theo khe đã đục | xem Chương V của E-HSMT | 159,37 | m2 |
| 5 | Trát lớp vữa phản áp chống thấm epoxy cường độ kết dính cao trên nền bê tông ẩm mác 800 vào vị trí đã đục dày 2 cm, rộng 30 cm | xem Chương V của E-HSMT | 169,16 | m2 |
| 6 | Sử dụng máy để bơm keo PU trương nở chống thấm vĩnh viễn vào van bơm một chiều để ngăn chặn nước đang thấm | xem Chương V của E-HSMT | 4.660 | Vị trí |
| 7 | Trát lớp vữa chống thấm mác 400 dày 2 cm dọc theo chiều dài khe đã xử lý | xem Chương V của E-HSMT | 189,43 | m2 |
| 8 | Quét chất chống thấm thẩm thấu lên toàn bộ bề mặt khe đã xử lý | xem Chương V của E-HSMT | 209,7 | 1m2 |
| 9 | Sơn 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ trong nhà màu trắng hoàn trả hiện trạng | xem Chương V của E-HSMT | 57,3 | 1m2 |
| 10 | Đục lớp bê tông vào vị trí tường bị thấm sâu trung bình 5 cm | xem Chương V của E-HSMT | 21,748 | m3 |
| 11 | Sử dụng máy khoan bê tông mũi khoan đường kính 14 mm, khoan vào vùng cần xử lý chống thấm, độ sâu lỗ khoan tối thiểu 30 cm. Khoảng cách mũi khoan 20 cm/lỗ khoan | xem Chương V của E-HSMT | 10.873,75 | lỗ khoan |
| 12 | Lắp kim bơm keo một chiều vào lỗ khoan đường kính 12 mm | xem Chương V của E-HSMT | 10.873,75 | cái |
| 13 | Trát lớp vữa chặn nước đóng rắn nhanh dày 1,0 cm vào vùng bị thấm | xem Chương V của E-HSMT | 434,95 | m2 |
| 14 | Trát lớp vữa phản áp chống thấm epoxy cường độ kết dính cao trên nền bê tông ẩm mác 800 vào vị trí đã đục dày 2 cm | xem Chương V của E-HSMT | 434,95 | m2 |
| 15 | Sử dụng máy để bơm keo PU trương nở chống thấm vĩnh viễn vào van bơm một chiều để ngăn chặn nước đang thấm | xem Chương V của E-HSMT | 10.873,75 | Vị trí |
| 16 | Trát lớp vữa chống thấm mác 400 dày 2 cm | xem Chương V của E-HSMT | 434,95 | m2 |
| 17 | Quét chất chống thấm thẩm thấu lên toàn bộ bề mặt tường đã xử lý | xem Chương V của E-HSMT | 434,95 | 1m2 |
| 18 | Sơn 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ trong nhà màu trắng hoàn trả hiện trạng | xem Chương V của E-HSMT | 234,75 | 1m2 |
| 19 | Đục lớp bê tông nền đang bị thấm sâu trung bình 10 cm | xem Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 20 | Sử dụng máy khoan bê tông mũi khoan đường kính 14 mm, khoan vào vùng cần xử lý chống thấm, độ sâu lỗ khoan tối thiểu 30 cm. Khoảng cách mũi khoan 20 cm/lỗ khoan | xem Chương V của E-HSMT | 550 | lỗ khoan |
| 21 | Lắp kim bơm keo một chiều vào lỗ khoan đường kính 12 mm | xem Chương V của E-HSMT | 550 | cái |
| 22 | Trát lớp vữa chặn nước đóng rắn nhanh dày 1,0 cm vào vị trí rò rỉ nước dọc theo khe đã đục | xem Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 23 | Trát lớp vữa phản áp chống thấm epoxy cường độ kết dính cao trên nền bê tông ẩm mác 800 vào vị trí đã đục dày 2 cm | xem Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 24 | Sử dụng máy để bơm keo PU trương nở chống thấm vĩnh viễn vào van bơm một chiều để ngăn chặn nước đang thấm | xem Chương V của E-HSMT | 550 | Vị trí |
| 25 | Đổ lớp vữa tự chảy không co ngót cho nền bê tông dày 5 cm | xem Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 26 | Lát lại lớp gạch men hoàn trả mặt bằng | xem Chương V của E-HSMT | 22 | 1m2 |
| 27 | Đục bỏ lớp bê tông dọc theo chiều dài vết nứt rộng 30 cm, sâu 3 cm | xem Chương V của E-HSMT | 547,4 | m |
| 28 | Sử dụng máy khoan bê tông mũi khoan đường kính 14 mm, khoan theo phương xiên 450 mặt phẳng tim khe, độ sâu lỗ khoan tối thiểu 30 cm. Khoảng cách mũi khoan 15 cm/lỗ | xem Chương V của E-HSMT | 3.649,33 | lỗ khoan |
| 29 | Lắp kim bơm keo một chiều vào lỗ khoan đường kính 12 mm | xem Chương V của E-HSMT | 3.649,33 | cái |
| 30 | Trát lớp vữa chặn nước đóng rắn nhanh dày 1,0 cm vào vùng bị thấm | xem Chương V của E-HSMT | 124,81 | m2 |
| 31 | Trát lớp vữa phản áp chống thấm epoxy cường độ kết dính cao trên nền bê tông ẩm mác 800 vào vị trí đã đục dày 2 cm | xem Chương V của E-HSMT | 132,47 | m2 |
| 32 | Sử dụng máy để bơm keo PU trương nở chống thấm vĩnh viễn vào van bơm một chiều để ngăn chặn nước đang thấm | xem Chương V của E-HSMT | 3.649,33 | Vị trí |
| 33 | Thi công lớp sơn lót tạo bám dính dọc theo chiều dài khe nứt | xem Chương V của E-HSMT | 164,22 | 1m2 |
| 34 | Thi công lớp sơn đàn hồi cao dày 2mm, rộng 30 cm dọc theo chiều dài khe nứt | xem Chương V của E-HSMT | 80,8 | 1m2 |
| 35 | Đục lớp gạch sàn nhà vệ sinh và gạch ốp chân tường | xem Chương V của E-HSMT | 151,3 | m2 |
| 36 | Đục phá lớp vữa sàn sâu trung bình 100 mm | xem Chương V của E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 37 | Vệ sinh sàn nhà vệ sinh trước khi thi công chống thấm | xem Chương V của E-HSMT | 151,3 | 1m2 |
| 38 | Đổ lớp bê tông M250 , đá 1x2 dày 90 mm | xem Chương V của E-HSMT | 13,617 | m3 |
| 39 | Thi công lớp sơn lót tạo bám dính | xem Chương V của E-HSMT | 151,3 | 1m2 |
| 40 | Thi công lớp sơn chống thấm đàn hồi cao dày 2mm | xem Chương V của E-HSMT | 151,3 | 1m2 |
| 41 | Lát lại lớp gạch men hoàn trả mặt bằng | xem Chương V của E-HSMT | 151,3 | 1m2 |
| 42 | Sơn 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ cho những vị trí tường bị mốc | xem Chương V của E-HSMT | 151,3 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi