Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường Mậu Thân thành phố Vĩnh Long, hạng mục: Điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường Mậu Thân thành phố Vĩnh Long, hạng mục: Điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Do Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách Nhà nước và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 07:51:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,337,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| B | Phần móng trụ, mương cáp | |||
| C | Móng trụ lắp cho trụ đèn | |||
| 1 | Khung móng trụ 4BLx650 (Ø 22mm2) + đai ốc + Long đền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Bộ |
| 2 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4.336,5 | Kg |
| 3 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,33 | m3 |
| 4 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,83 | m3 |
| 6 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23,01 | Kg |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7 | m3 |
| D | Mương cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Cát đệm (cát đen) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 102,64 | m3 |
| 2 | Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.710,6 | m |
| 3 | Gạch thẻ loại 1 (40x80x180) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21.383,5 | Viên |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II, rộng < 1m, sâu < 1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 359,23 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 102,64 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,38 | 1000Viên |
| E | Mương cáp dưới nền đường | |||
| 1 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 2 | Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Gạch thẻ loại 1 (40x80x180) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | Viên |
| 4 | Đào nền đường bằng TC, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 256,59 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,38 | 1000Viên |
| F | Phần trụ, cần đèn, tiếp đất và tủ điều khiển | |||
| G | Trụ đèn | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác cao áp cao 6m MK nhúng nóng dày 3,0mm đáy ø138 ngọn ø78 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Trụ |
| 2 | Dựng cột đèn thép bằng máy, h≤8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cột |
| H | Cần đèn trụ đơn | |||
| 1 | Cần đèn đơn (kiểu) ø60, dày 3mm MK nhúng nóng (cao 2m, xa 1,5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn dài ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cần |
| 3 | Lắp chóa đèn, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Chóa |
| I | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Cáp đồng trần C16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,87 | Kg |
| 2 | Cọc đất Ø 16x2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cái |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Lọ |
| 4 | Đầu coss 25mm2 + bao đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cái |
| 5 | Ống nhựa D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Bộ |
| J | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng lập trình PLC 75A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| K | Dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.975,6 | Mét |
| 2 | Cáp CXV 3x2,5mm2 (0,6/1kV) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 472 | Mét |
| 3 | Cáp đồng trần C16mm2 (chống sét lan truyền) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 282,51 | Kg |
| 4 | Bộ đèn LED công suất 100W/220V | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.735,6 | Cái |
| 6 | Ống STK D76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Bảng gỗ Pip 300x12x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cái |
| 8 | Domino 4P - 40A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cái |
| 9 | RCBO 2P-3A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cái |
| 10 | Đầu coss 25mm2 + bao đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 354 | Cái |
| 11 | Đầu coss 11mm2 + bao đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ xà (cần đèn) hiện hữu (thu hồi), TL 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ bộ đèn 150W hiện hữu (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 14 | Tháo thu hồi cáp đèn CV35mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3.346 | Mét |
| 15 | Rãi cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 39,51 | 100m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | Cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9 | 10 cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cửa |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,72 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤75mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| L | Phần nâng cấp trạm biến áp | |||
| M | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-50kVA Amorphous | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-25kVA (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | MCCB 2 cực 250A + đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 2 cực 125A (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kV Ar | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | TI 600V -250/5A (loại lắp trong tủ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Chì trung thế 6K | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Sợi |
| 8 | Điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Tháo, lắp lại MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 10 | Lắp hệ thống tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 11 | Tháo Aptomat 1 pha ≤ 150A (loại 125A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp lại Aptomat 1 pha <= 200A (loại 200A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| N | Phần vật liệu | |||
| O | Thùng cầu dao điện kế | |||
| 1 | Thùng CD + ĐK 3P (GT+TT) (Composite) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 2 | Thùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 3 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bảng |
| 4 | Boulon Ø 16x400 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| P | Tiếp địa trạm, tủ điện kế và chống sét | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | kg |
| 2 | Bộ dây tiếp địa, chống sét (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Đai Inox (2m) + khóa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Nối Cu 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Nối Cu 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10m |
| Q | Bộ dây dẫn hạ thế 600V, tụ bù | |||
| 1 | Bộ dây cáp hạ thế (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 4 | Ống nhựa ruột gà Ø 32 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Co nhựa 90o Ø 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Bịt chống chuột Ø 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Cổ dê bắt ống nhựa Ø 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| 10 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cuộn |
| 11 | Tháo dây đồng bằng TC, tiết diện ≤70mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | Km |
| 12 | Kéo rải dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện ≤120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 13 | Thay ống nhựa nổi, Đường kính ≤ 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi