Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961125-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200961119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 22:19:00 đến ngày 2020-09-29 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI BÁI
B NHÀ LỚP HỌC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 25,44 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Chương V 122,0184 m2
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, lanh tô cầu phong gỗ Chương V 4 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 39,2236 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 5,145 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,6294 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,372 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,5537 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,5537 100m3
C ĐƯỜNG BT
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 23,7 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 7,9 m3
3 Ni lông chống mất nước Chương V 158 0.0
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,8 m3
D BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,5426 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,3617 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,2434 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 5,8781 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 5,8781 m2
6 Đổ đất màu vào bồn cây: Chương V 1,526 m3
E CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0299 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,01 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,242 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,035 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,376 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,84 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 19,2 m
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1322 tấn
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,84 m2
10 Đắp đầu + chân trụ cổng Chương V 2 CK
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,2227 tấn
12 Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mm Chương V 8,29 M2
13 Bánh xe đẩy bằng thép Chương V 2 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,2488 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 14,59 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1449 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0483 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,317 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,975 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1571 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1456 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,2374 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0643 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,207 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,54 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 30 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,5582 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,0292 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,1291 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 120,4732 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 120,4732 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,612 tấn
18 Mác gang Chương V 153 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,4246 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 36,045 m2
G NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,4037 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,0909 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8282 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1006 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0095 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1269 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,0339 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,6705 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,0716 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1897 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0478 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3415 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,8521 100m3
14 Mua đất về tôn nền Chương V 49,324 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,4926 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,2916 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 15,12 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,847 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,154 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0173 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1121 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3456 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2804 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,097 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5341 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,5352 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,3948 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,2797 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,294 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3116 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,9546 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2356 tấn
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 24,7032 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,3514 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 3,5172 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 201,3934 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,4 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 207,506 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 17,002 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 139,48 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 94,8592 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,88 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 33,88 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,7619 m3
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Chương V 115,223 m2
46 Tôn nền bục giảng Chương V 1,1858 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,1858 m3
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 311,6526 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 363,988 m2
50 Lan can INOX Chương V 10,68 m2
51 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 12,32 m2
52 Cửa sổ nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 18,44 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,269 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,424 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 15,64 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0754 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0909 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0003 m3
59 Gia công xà gồ thép Chương V 0,6934 tấn
60 Bu lông M12 Chương V 80 cái
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,6934 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,324 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V 1,3594 100m2
64 Thông gió đầu hồi Chương V 2 CK
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V 20 cái
68 Côn thu D100x90 Chương V 4 cái
69 Cút nhựa D90 Chương V 4 cái
70 Chếch nhựa D90 Chương V 8 cái
71 Măng xông D90 Chương V 4 cái
72 Qủa Cầu chắn rác bằng INOX Chương V 4 Cái
73 Ống thép đen Chương V 0,8 m
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 cái
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt đèn LED MICA điện quang 1,2mng dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 16 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 106 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 20 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 52 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 160 m
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 5 cái
84 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
85 Tủ điện tổng 500x400x200 Chương V 1 cái
86 Tủ điện phòng Chương V 2 cái
87 Hộp chia ngả Chương V 12 cái
88 Bảng nội quy, tiêu lệnh Chương V 1 bộ
89 Bình cứu hỏa CO2 - MT5 Chương V 2 bình
90 Bình bột MFZ(4kg) Chương V 1 bình
91 Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn Chương V 1 tủ
H NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1466 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,7897 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,4921 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7011 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7485 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,159 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0355 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2734 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0937 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1329 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7592 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0868 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0282 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1389 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,5054 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,0532 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 24,0532 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3843 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0176 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0377 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 6 cái
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 14,9941 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,699 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0522 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0635 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6326 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3346 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3365 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 85,3824 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 68,316 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,064 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 33,65 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,2804 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 40,2804 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,2574 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Chương V 23,1896 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 77,714 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 85,3824 m2
39 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 5,88 m2
40 Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 1,8 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,035 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,488 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,8 m2
44 Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện ) Chương V 16,254 m2
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,08 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,048 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Chương V 12 cái
48 Côn thu D100x90 Chương V 2 cái
49 Cút nhựa D90 Chương V 8 cái
50 Chếch nhựa D90 Chương V 2 cái
51 Qủa Cầu chắn rác bằng INOX Chương V 2 Cái
52 Ống thép đen Chương V 0,2 m
53 Lắp đặt các loại đèn LED MICA điện quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 25 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 24 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 Chương V 26 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 25 m
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 4 hộp
62 Tủ điện tổng 3-5Modul Chương V 1 Cái
63 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 4 cái
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
72 Lắp đặt lô giấy Chương V 8 cái
73 VOì rửa vệ sinh Chương V 8 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
75 Máy bơm nước bằng điện Chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,4 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,12 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 12 cái
79 Cút PPR D32 Chương V 2 cái
80 Côn thu PPR D32/20 Chương V 2 cái
81 Tê PPR d32 Chương V 1 cái
82 Rắc co PPR D32 Chương V 4 cái
83 Kép PPR D32 Chương V 2 cái
84 Tê D32/20 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 65 cái
86 Cút PPR D20 Chương V 26 cái
87 Côn ren trong PPR 20 Chương V 17 cái
88 Tê PPR D20 Chương V 16 cái
89 Rắc co PPR D20 Chương V 4 cái
90 Kép PPR D20 Chương V 2 cái
91 Van chặn PPR D32 Chương V 3 CÁI
92 Van chặn PPR D20 Chương V 1 CÁI
93 Van 1 chiều Chương V 1 cái
94 Van phao điện Chương V 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,25 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,15 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Chương V 29 cái
99 Cút PVC D110 Chương V 15 cái
100 Tê chếch D110 Chương V 2 cái
101 Tê D110*75 Chương V 1 cái
102 Côn thu D110x34 Chương V 3 cái
103 Măng xông D110 Chương V 8 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Chương V 4 cái
105 Măng xông PVC D34 Chương V 4 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Chương V 23 cái
107 Cút PVC D75 Chương V 12 cái
108 Côn thu PVC D75x34 Chương V 4 cái
109 Tê PVC D75 Chương V 2 cái
110 Măng xông PVC D75 Chương V 5 cái
I CẢI TẠO NHÀ 2 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 31,62 m2
2 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 10,8 m2
3 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 20,82 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 34,488 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 34,488 m2
6 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Chương V 116,7144 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 1,6262 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,6262 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,1712 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 83,1712 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,1671 100m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 191,7468 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 57,524 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,524 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 134,2228 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 340,8432 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 102,253 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 102,253 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 238,5902 m2
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,18 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Chương V 20 cái
22 Côn thu D100x90 Chương V 4 cái
23 Cút nhựa D90 Chương V 4 cái
24 Chếch nhựa D90 Chương V 8 cái
25 Măng xông D90 Chương V 4 cái
26 Qủa Cầu chắn rác bằng INOX Chương V 4 Cái
27 Mài lại bậc granito Chương V 23,787 m2
J HẠNG MỤC CHI TẰM
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 45,96 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 15,32 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 30,64 m3
4 Ni lông lót chống mất nước Chương V 306,4 m2
5 Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 310 m2
L TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 11 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0325 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,45 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 12,22 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,096 100m
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0551 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0465 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9296 m3
9 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,003 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,0022 100m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,5394 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,83 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 46,83 m2
14 Đắp mũ trụ tường rào Chương V 10 ck
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,256 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,6598 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 17,088 m2
M NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0942 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,1404 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,8762 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8198 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1099 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0965 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,169 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0609 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1329 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7592 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0868 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0282 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1389 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,5054 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 24,0532 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 24,0532 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3843 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0176 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0377 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 6 cái
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,4741 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,6999 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0383 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0399 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3971 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2264 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2224 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,9204 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 Chương V 39,288 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,466 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 22,24 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,8884 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 26,8884 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,4737 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 15,0448 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,706 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 62,9204 m2
39 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 2,94 m2
40 Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 1,44 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,028 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,1904 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,44 m2
44 Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện ) Chương V 9,387 m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,08 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,016 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Chương V 12 cái
48 Qủa Cầu chắn rác bằng INOX Chương V 2 cái
49 Ống thép đen Chương V 1,308 m
50 Lắp đặt các loại đèn LED MICA điện quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 14 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 33 m
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 2 hộp
56 Tủ điện tổng 3-5Modul Chương V 2 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt lô giấy Chương V 6 cái
63 Vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,06 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 7 cái
67 Cút PPR D32 Chương V 2 cái
68 Côn thu PPR D32/20 Chương V 1 cái
69 Rắc co PPR D32 Chương V 2 cái
70 Kép PPR D32 Chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 35 cái
72 Cút PPR D20 Chương V 11 cái
73 Cút ren trong PPR 20 Chương V 11 cái
74 Tê PPR D20 Chương V 9 cái
75 Rắc co PPR D20 Chương V 2 cái
76 Kép PPR D20 Chương V 2 cái
77 Van chặn PPR D32 Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,25 100m
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V 0,12 100m
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,03 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Chương V 19 cái
82 Cút PVC D110 Chương V 8 cái
83 Côn thu D110x34 Chương V 3 cái
84 Măng xông D110 Chương V 8 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Chương V 12 cái
86 Cút PVC D75 Chương V 6 cái
87 Côn thu PVC D75x34 Chương V 1 cái
88 Tê chếch PVC D75 Chương V 2 cái
89 Măng xông PVC D75 Chương V 3 cái
N HẠNG MỤC CHI CHÍNH
O SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 60,393 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 60,393 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->