Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 22:19:00 đến ngày 2020-09-29 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI BÁI | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Chương V | 122,0184 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, lanh tô cầu phong gỗ | Chương V | 4 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 39,2236 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,145 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,6294 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,5537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,5537 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG BT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 23,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,9 | m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước | Chương V | 158 | 0.0 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,8 | m3 |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,5426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,3617 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,2434 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,8781 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8781 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu vào bồn cây: | Chương V | 1,526 | m3 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,035 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,84 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2 | m |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1322 | tấn |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,84 | m2 |
| 10 | Đắp đầu + chân trụ cổng | Chương V | 2 | CK |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2227 | tấn |
| 12 | Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mm | Chương V | 8,29 | M2 |
| 13 | Bánh xe đẩy bằng thép | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,2488 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,59 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,317 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,975 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1571 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2374 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0643 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 30 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5582 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0292 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1291 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,4732 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 120,4732 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,612 | tấn |
| 18 | Mác gang | Chương V | 153 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,4246 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 36,045 | m2 |
| G | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,0909 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8282 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0095 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1269 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0339 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6705 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0716 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0478 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3415 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8521 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về tôn nền | Chương V | 49,324 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,4926 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2916 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,12 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,847 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1121 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3456 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5341 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,5352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,3948 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2797 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,294 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,9546 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2356 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 24,7032 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,3514 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,5172 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,3934 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,506 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,002 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,48 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,8592 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,88 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,88 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,7619 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,223 | m2 |
| 46 | Tôn nền bục giảng | Chương V | 1,1858 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,1858 | m3 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 311,6526 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 363,988 | m2 |
| 50 | Lan can INOX | Chương V | 10,68 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 12,32 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 18,44 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,269 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,424 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 15,64 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0754 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0003 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6934 | tấn |
| 60 | Bu lông M12 | Chương V | 80 | cái |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6934 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,324 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 1,3594 | 100m2 |
| 64 | Thông gió đầu hồi | Chương V | 2 | CK |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Côn thu D100x90 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cút nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 71 | Măng xông D90 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Qủa Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Ống thép đen | Chương V | 0,8 | m |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn LED MICA điện quang 1,2mng dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 106 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 160 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện phòng | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Hộp chia ngả | Chương V | 12 | cái |
| 88 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bình cứu hỏa CO2 - MT5 | Chương V | 2 | bình |
| 90 | Bình bột MFZ(4kg) | Chương V | 1 | bình |
| 91 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn | Chương V | 1 | tủ |
| H | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,7897 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4921 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7011 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0355 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2734 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1329 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7592 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0868 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1389 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5054 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,9941 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,699 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0522 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6326 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3346 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3365 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,3824 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,316 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,064 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,65 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,2804 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 40,2804 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,2574 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,1896 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,714 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,3824 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 5,88 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,035 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,488 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,8 | m2 |
| 44 | Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V | 16,254 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,048 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Côn thu D100x90 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Qủa Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Ống thép đen | Chương V | 0,2 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA điện quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 24 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Chương V | 26 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 62 | Tủ điện tổng 3-5Modul | Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 8 | cái |
| 73 | VOì rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 75 | Máy bơm nước bằng điện | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê PPR d32 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Kép PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 65 | cái |
| 86 | Cút PPR D20 | Chương V | 26 | cái |
| 87 | Côn ren trong PPR 20 | Chương V | 17 | cái |
| 88 | Tê PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 89 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Kép PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 3 | CÁI |
| 92 | Van chặn PPR D20 | Chương V | 1 | CÁI |
| 93 | Van 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 29 | cái |
| 99 | Cút PVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 100 | Tê chếch D110 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê D110*75 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Côn thu D110x34 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Măng xông D110 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Măng xông PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 23 | cái |
| 107 | Cút PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D75x34 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng xông PVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 31,62 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 20,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 34,488 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,488 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Chương V | 116,7144 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 1,6262 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6262 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,1712 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 83,1712 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1671 | 100m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 191,7468 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 57,524 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,524 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 134,2228 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 340,8432 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 102,253 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,253 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 238,5902 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Côn thu D100x90 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Măng xông D90 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Qủa Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Mài lại bậc granito | Chương V | 23,787 | m2 |
| J | HẠNG MỤC CHI TẰM | |||
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 45,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 30,64 | m3 |
| 4 | Ni lông lót chống mất nước | Chương V | 306,4 | m2 |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 310 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,096 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0551 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9296 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5394 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,83 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 46,83 | m2 |
| 14 | Đắp mũ trụ tường rào | Chương V | 10 | ck |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,256 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,6598 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,088 | m2 |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,1404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8762 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8198 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1099 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,169 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1329 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7592 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0868 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1389 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5054 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4741 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6999 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0383 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3971 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2264 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,9204 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,288 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,466 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,24 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,8884 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,8884 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,4737 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 15,0448 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,706 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,9204 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 2,94 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,1904 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V | 9,387 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Qủa Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Ống thép đen | Chương V | 1,308 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA điện quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 14 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 33 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 56 | Tủ điện tổng 3-5Modul | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Kép PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 35 | cái |
| 72 | Cút PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 73 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V | 11 | cái |
| 74 | Tê PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Kép PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 19 | cái |
| 82 | Cút PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Côn thu D110x34 | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Măng xông D110 | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Cút PVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Côn thu PVC D75x34 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê chếch PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Măng xông PVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC CHI CHÍNH | |||
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 60,393 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 60,393 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi