Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 13:46:00 đến ngày 2020-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,667,493,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy | FCO-22 | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-70 | 1.314 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x70)-12,7/24 kV và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-AC(1x70) | 1.770 | m |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post, kể cả dây buộc cổ sứ. | SĐ-22 | 83 | Quả |
| 5 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) | CN-22(P) | 51 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần | ĐCM-A-70 | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn-TĐN-1) | LR-3 | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LR-4 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn-TĐN-1) | LR-4 | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LR-6 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn-TĐN-1) | LR-6 | 5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | TĐN-1a | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | CCTP | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt biển tên vị trí lắp thiết bị | BT-TB | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bển tên vị trí cột rẽ nhánh | BT-RN | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và thi công dựng cột BTLT (Kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột); PC.I-12-190-5,4 | PC.I-12-190-5,4 | 3 | Cột |
| 15 | Cung cấp và thi công Cột BTLT (Kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột); PC.I-12-190-7,2 | PC.I-12-190-7,2 | 8 | Cột |
| 16 | Cung cấp và thi công Cột BTLT (Kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột); PC.I-12-190-9 | PC.I-12-190-9 | 16 | Cột |
| 17 | Cung cấp và thi công Cột BTLT (Kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột); PC.I-14-190-8,5 | PC.I-14-190-8,5 | 1 | Cột |
| 18 | Cung cấp và thi công Cột BTLT (Kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột); PC.I-14-190-9,2 | PC.I-14-190-9,2 | 4 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | ĐT-10 | 5 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha; ĐTN-7 | ĐTN-7 | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐGL-7 | ĐGL-7 | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐG-10 | ĐG-10 | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột ly tâm; ĐGĐD-10 | ĐGĐD-10 | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐGN-7 | ĐGN-7 | 5 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | XN-10 | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT; XNL-8 | XNL-8 | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | XRN-10 | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10(2.7) | XRN-10(2.7) | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10 | NĐD-10 | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8 | NLĐN-8 | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8 | NLĐD-8 | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NNĐD-8 | NNĐD-8 | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi ngang tuyến; NNĐN-8 | NNĐN-8 | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT dọc tuyến; XCCD-10 | XCCD-10 | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT < 16m; KTĐ-2 | KTĐ-2 | 8 | bộ |
| 36 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-1T | MT-1T | 2 | Móng |
| 37 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-1Ta | MT-1Ta | 1 | Móng |
| 38 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-2T | MT-2T | 3 | Móng |
| 39 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-2Ta | MT-2Ta | 5 | Móng |
| 40 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-3Ta | MT-3Ta | 2 | Móng |
| 41 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-3T | MT-3T | 2 | Móng |
| 42 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-3TBa | MT-3TBa | 1 | Móng |
| 43 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2T | MTĐ-2T | 2 | Móng |
| 44 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta | MTĐ-2Ta | 3 | Móng |
| 45 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2TBa | MTĐ-2TBa | 1 | Móng |
| 46 | Cung cấp và thi công Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T | MTĐ-3T | 1 | Móng |
| 47 | Cung cấp và thi công Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TBa | MTĐ-3TBa | 1 | Móng |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy | FCO-22 | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x70)-12,7/24 KV | XLPE-AC(1x70) | 132 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7/24 KV | XLPE-M(1x35) | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post, kể cả dây buộc cổ sứ. | SĐ-22 | 15 | Quả |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại), kể cả dây buộc cổ sứ. | SĐ-22 (*) | 3 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (sử dụng lại) | CN-22 (*) | 3 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ | ĐC-M35 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần | ĐCM-A-70 | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-6 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn-TĐN-1) | LR-6 | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | TĐN-1 | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | TĐN-1a | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | CCTP | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị | BT-TB | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh | BT-RN | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và thi công Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4 | PC.I-12-190-5,4 | 1 | Cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐGN-7 | ĐGN-7 | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì; XRCC-10(2.2) | XRCC-10(2.2) | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn | CĐC-15 | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công Móng trụ BTLT; MT-1Ta | MT-1Ta | 1 | Móng |
| C | ĐƯỜNG DÂY 22kV THU HỒI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | AC-70 | 132 | m |
| 2 | Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | SĐ-22 | 1 | Bát |
| 3 | Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) | SĐ-22 (*) | 3 | Bát |
| 4 | Cách điện néo 22 kV loại polyme | CN-22 | 3 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) | CN-22 (*) | 3 | Chuỗi |
| 6 | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại 3 bu lông) | KN-70 | 6 | Chuỗi |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA | ĐT-TA | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA | XN-TA | 2 | Bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV | 250 kVA-22/0,4 kV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV | 160 kVA-22/0,4 kV | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV ( Nối đất ) | CSV-22 | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit (4MCB), kèm thanh cái (bao gồm vỏ tủ và phụ kiện) | VTĐ-COMPOSITE-3XT-400A | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế cho MBA 160 KVA, loại ngoài trời, composit, kèm thanh cái | VTĐ-COMPOSITE-2XT-250A | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV + Dây chảy | FCO-24 | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-400A) – 3 pha 3 cực | MCCB-400A-3P | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-250A) – 3 pha 3 cực | MCCB -250A-3P | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-200A) – 3 pha 3 cực | MCCB -200A-3P | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-160A) – 3 pha 3 cực | MCCB -160A-3P | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-100A) – 3 pha 3 cực | MCCB -100A-3P | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cách điện đứng 22 kV loại Line Post | SĐ-22 LP-gốm | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M240- 0,6KV | CXV-240-0,6KV | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M120- 0,6KV | CXV-120-0,6KV | 58 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M95- 0,6KV (dây trong tủ điện) | CXV-95-0,6KV | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV | CXV-70-0,6KV | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV | CX-35-12,7/24KV | 91 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ | M-35 | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | ĐCM-1.35 | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240 | ĐCM-1.240 | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M120 | ĐCM-1.120 | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 (trong tủ điện) | ĐCM-1.95 | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | ĐCM-1.70 | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | ĐCM-1.35 | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng) | HDPE xoắn-fi 105/80 | 12 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét | CTTĐ-T | 96 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sét | Ống ruột gà fi 20-PVC | 20 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm | BTT | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công Tiếp địa trạm; TĐ-12 | TĐ-12-4970 | 3 | HT |
| 30 | Cung cấp và thi công Tiếp địa trạm; TĐ-18 | TĐ-18-4970 | 1 | HT |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế | GĐ-BDHT | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên; XSĐ-3P-2LT-TT | XSĐ-3P-2LT-TT | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng dưới; XSĐ-3P-2LT-TD | XSĐ-3P-2LT-TD | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi; XCC+CSV-3P-2LT | XCC+CSV-3P-2LT | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-2LT | GLMBA-3P-2LT | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột BTLT đôi; TGMBA-3P-2LT | TGMBA-3P-2LT | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột BTLT đôi (Cho MBA<320kVA); TCMBA-3P-2LT | TCMBA-3P-2LT | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 02 cột BTLT 2,4 m; XSĐ-3P22 | XSĐ-3P22 | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 02 cột BTLT 2,4 m; XCC-3P22 | XCC+CSV-3P22 | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp 02 cột BTLT 2,4 m cho MBA có S<250 kVA; GLMBA-3P22a | GLMBA-3P22a | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp 02 cột LT 2,4 m; TĐGBA-3P22 | TĐGMBA-3P22 | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 02 cột BTLT 2,4 m; GLTĐ-3P22 | GLTĐ-3P22 | 2 | Bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x95) | 9.952 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x70) | 7.460 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x50) | 7.725 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(2x50) | 437 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV (sử dụng lại); AV-70 (*) | AV-70 (*) | 436 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4; kể cả dây buộc cổ sứ | SO-0,4 | 132 | Bát |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | ĐCM-A-95 | 92 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 | ĐCM-A-70 | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-50 | ĐCM-A-50 | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm; ĐCM-A-95 | ĐCA-95 | 28 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm; ĐCM-A-70 | ĐCA-70 | 36 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm; ĐCM-A-50 | ĐCA-50 | 74 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp xuất tuyến) HDPE | fi 100 nhựa | 224 | Mét |
| 14 | Cung cấp và thi công Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-2 | LR-2 | 25 | cái |
| 15 | Cung cấp và thi công Tiếp địa cột LR-3 ((kể cả chi tiết tiếp địa ngọn-TĐN-1; chi tiết tiếp địa ngọn-TĐN-2a; chi tiết địa ngọn THA kết hợp-TĐN-2) | LR-3 | 204 | cái |
| 16 | Cung cấp và thi công Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-6 | LR-6 | 14 | cái |
| 17 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | TĐG-1 | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m;10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | CTTĐ-1 | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-7,5-160-2 | PC.I-7,5-160-2 | 38 | Cột |
| 20 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT(kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột) ; PC.I-7,5-160-3 | PC.I-7,5-160-3 | 61 | Cột |
| 21 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-7,5-160-4,3 | PC.I-7,5-160-4,3 | 78 | Cột |
| 22 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-7,5-160-5,4 | PC.I-7,5-160-5,4 | 115 | Cột |
| 23 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 83 | Cột |
| 24 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-8,5-160-3 | PC.I-8,5-160-3 | 113 | Cột |
| 25 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-8,5-160-4,3 | PC.I-8,5-160-4,3 | 272 | Cột |
| 26 | Cung cấp và thi công dựng Cột Bê tông ly tâm (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-10-190-3,5 | PC.I-10-190-3,5 | 2 | Cột |
| 27 | Cung cấp và thi công dựng Cột Bê tông ly tâm (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-10-190-4,3 | PC.I-10-190-4,3 | 6 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế độc lập | XĐ-4 | 13 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợp | XĐ-4a | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế độc lập cột đôi | XĐĐ1-4 | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | ĐN-1 | 32 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | NN-1 | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn đi kết hợp | NN-1a | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến đi độc lập | NNĐ1-1 | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến đi độc lập | NNĐ2-1 | 7 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến đi kết hợp | NNĐ2-1a | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế độc lập tách lưới | XN-4TL | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi hạ thế tách lưới đi kết hợp | XNĐ-4aTL | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắck néo cuối hạ thế đi độc lập cột LT<=8,4m (Sử dụng lại ) | RN-2 (*) | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắck néo cuối hạ thế đi độc lập cột LT<=8,4m (Sử dụng lại) | RN-3 (*) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Xà néo hạ thế kết hợp (Sử dụng lại) | XNHT-LT (*) | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TK35-8H | TK35-8H | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | KTĐ-1 | 169 | cái |
| 44 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-0H | 18 | Móng |
| 45 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-0Ha(7,5), (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-0Ha(7,5) | 28 | Móng |
| 46 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-0Ha (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-0Ha | 172 | Móng |
| 47 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-1H | 11 | Móng |
| 48 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-1Ha(7,5) (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-1Ha(7,5) | 17 | Móng |
| 49 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-1Ha (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-1Ha | 184 | Móng |
| 50 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H, kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MTĐ-1H | 19 | Móng |
| 51 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Ha (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MTĐ-1Ha | 150 | Móng |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4kV CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) và phụ kiện lắp đặt đi kèm | A(4x95) | 265 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) và phụ kiện lắp đặt đi kèm | A(4x70) | 2.070 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm | A(4x50) | 102 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm; ĐCM-A-95 | ĐCM-A-95 | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm; ĐCM-A-70 | ĐCM-A-70 | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm; ĐCM-A-70 | ĐCA-70 | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp và thi công tiếp địa cột LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn-TĐN-3) | LR-3 | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m;10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | CTTĐ-1 | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | TĐN-3 | 13 | cái |
| 10 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-8,5-160-2,5 | PC.I-8,5-160-2,5 | 4 | Cột |
| 11 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-8,5-160-3 | PC.I-8,5-160-3 | 2 | Cột |
| 12 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT (kể cả lắp đặt biển số thứ tự cột); PC.I-8,5-160-4,3 | PC.I-8,5-160-4,3 | 14 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TKTP35-8,5H | TK35-8H | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | ĐN-1 | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | NN-1 | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến đi độc lập | NNĐ1-1 | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | KTĐ-1 | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-0Ha (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-0Ha | 4 | Móng |
| 19 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-1Ha (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MT-1Ha | 4 | Móng |
| 20 | Cung cấp và thi công Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Ha (kể cả phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (nếu có) | MTĐ-1Ha | 6 | Móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4kV THU HỒI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x50) | A(2x50) | 78 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-70 | AV-70 | 2.145 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 | AV-50 | 3.205 | m |
| 4 | Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | SO-0,4 | 337 | Bát |
| 5 | Cột bê tông vuông tự đúc; BTV-TĐ m | BTV-TĐ | 16 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông H; H-7 m | H-7 | 12 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông H; H-8 m | H-8 | 4 | Bộ |
| 8 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4 m | LT-8,4 | 11 | Bộ |
| 9 | Dây néo hạ áp; TK35-8H | TK35-8H | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng hạ thế | XĐHT-H | 10 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng hạ thế | XĐHT-LT | 24 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc hạ thế | XĐGHT-LT | 3 | Bộ |
| 13 | Rắck néo hạ thế | RN-H | 1 | Bộ |
| 14 | Rắck néo hạ thế | RN-2 | 20 | Bộ |
| 15 | Rắck néo hạ thế | RN-3 | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo hạ thế | XNHT-H | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo hạ thế | XNHT-LT | 30 | Bộ |
| 18 | Xà néo hạ thế (Sử dụng lại) | XNHT-LT (*) | 1 | Bộ |
| 19 | Rắck néo hạ thế (Sử dụng lại) | RN-2 (*) | 2 | Bộ |
| 20 | Rắck néo hạ thế (Sử dụng lại) | RN-3 (*) | 1 | Bộ |
| H | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | 3 | Vị trí | |
| I | - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| J | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| K | - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| L | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi