Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955912-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200947880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:52:00 đến ngày 2020-10-02 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,986,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN HÈ
1 Dọn dẹp mặt bằng chặt cây bụi (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 công
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9122 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9122 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9122 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8243 100m3
6 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 100m3
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.219,7262 m2
B CÂY XANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4979 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9984 m3
3 Lót, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,984 m2
4 Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4982 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,344 m2
6 Cây Sang đường kính 10-15cm, cao 5,0-6,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cây
C ĐẮP BỜ QUÂY NƯỚC
1 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,8 m2
2 Lắp dựng phên nứa (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,8 m2
3 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 kg
4 Lắp đặt thép D6 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 kg
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8537 100m
6 Nhân công đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8537 100m
7 Cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.895,38 m
8 Nhân công buộc cọc tre (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.895,38 m
9 Đất đồi mua để đắp bờ chắn K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124,181 m3
10 Đổ đất đắp bờ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 100m3
14 Bơm nước để thi công mái kè áp mái (máy bơm nước điện 7,5kW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 ca
D KÈ ÁP MÁI
1 Vét bùn để thi công móng kè máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2404 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2404 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2404 100m3
4 Đào cấp mái ta luy bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,793 m3
5 Đào cấp mái ta luy bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8614 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2255 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2255 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0428 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0428 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0428 100m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 100m
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2043 100m3
14 Đất đồi mua để đắp lề đường K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.536,559 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,025 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,506 m3
17 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,6058 m3
18 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5153 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,932 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0457 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,129 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 tấn
24 Lắp đặt tấm bê tông mái taluy, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.550 1tấm
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,125 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,469 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,44 m2
E LAN CAN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,233 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3877 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4288 tấn
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1383 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,6 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,0252 1m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,14 m2
8 Công kẻ lõm trụ (công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
9 Sơn kẻ trụ lan can bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,14 m2
F BLOCK
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m2
3 Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 viên
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 1cấu kiện
G THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8571 100m3
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4725 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1621 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 100m3
7 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1642 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,089 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3769 m3
11 Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7101 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4563 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
19 Thép bậc thang D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 kg
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1952 m2
22 Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
23 Cống D400 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1cấu kiện
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 đoạn ống
26 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4136 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
31 Gia công lưới chắn rác bằng sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 tấn
32 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0616 1m2
H BÃI ĐÚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->