Gói thầu: Gói thầu số 82: Xây dựng bồn và trồng cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 82: Xây dựng bồn và trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20170816798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:46:00 đến ngày 2020-09-29 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng tường be, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bồn cây số 4 | 40,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,152 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tường be, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,85 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,26 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit mặt trên tường be | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,127 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá bóc lồi mặt bên tường be | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,119 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,775 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m3 |
| 9 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,06 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,903 | 100m2 |
| 11 | Trồng thảm cây mẫu đơn H=0.2-0.4m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.865 | cây |
| 12 | Trồng thảm cây dâm bụt H=0.3-0.5m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 389,5 | cây |
| 13 | Trồng thảm cây nguyệt quế H=0.3-0.5m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 578,5 | cây |
| 14 | Trồng cây tùng tháp H=1.2-1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 15 | Trồng cây cọ H=0.8-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 16 | Trồng cây ngâu H=0.8-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 17 | Trồng khóm cau vàng H=1.8-2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | khóm |
| 18 | Trồng cây lộc vừng H=2.5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 19 | Trồng cây khế H=2.5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 20 | Trồng cây cau sâm panh H=2-2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hố trồng cây xoài | 43,2 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,504 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,352 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,48 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,339 | 100m3 |
| 26 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,05 | m3 |
| 27 | Trồng cây xoài gốc D(120-150), H=4.5-5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| 28 | Trồng cỏ nhật trong hố cây xoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,563 | 100m2 |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bồn cây số 5 | 9,413 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,499 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tường be, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,043 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,96 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,445 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,934 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit mặt trên tường be | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,638 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá bóc lồi mặt bên tường be | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,21 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,411 | 100m3 |
| 39 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,46 | m3 |
| 40 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,077 | 100m2 |
| 41 | Trồng thảm cây nguyệt quế H=0.3-0.5m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380,75 | cây |
| 42 | Trồng cây cọ H=0.8-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 43 | Trồng cây ngâu H=0.8-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 44 | Trồng cây hoa giấy H=0.6-1m, tán 0.6-0.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cây |
| 45 | Trồng cây lộc vừng H=4.5-5m, gốc D(200-250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 46 | Trồng cây tùng tháp H=1.5-2m, Gốc D(200-0.25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 47 | Trồng cây lá đỏ H=1.5-2m, Gốc D=100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 48 | Đào móng cột cờ đất cấp III | Cột cờ | 1,209 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng móng cột cờ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,782 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,805 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,322 | m3 |
| 54 | Trát móng cột cờ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,16 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit vào cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,16 | m2 |
| 56 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 57 | Bulong M18X560 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| B | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bóng mát đất cấp III (KT=1,2x1,2x1,2m) | Trồng cây vị trí 1 | 0,173 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường be đá 4x6 vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,232 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường be, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,248 | m3 |
| 4 | Trát tường be chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,52 | m2 |
| 5 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,7 | m3 |
| 6 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | ha |
| 7 | Trồng cây bóng mát D(200-250),H=3.5-4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Trồng cây vị trí 2 | 0,092 | ha |
| 9 | Bê tông lót móng tường be đá 4x6 vữa BT mác 100 | Trồng cây vị trí 3 | 5,695 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,933 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,072 | m2 |
| 12 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,8 | m3 |
| 13 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | ha |
| 14 | Đào hố trồng cây xoài đất cấp III (KT=1,2x1,2x1,2m) | Trồng cây vị trí 4 | 0,086 | 100 m3 |
| 15 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,56 | m3 |
| 16 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | ha |
| 17 | Trồng cây xoài gốc D(120-150), H=4.5-5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 18 | Đào hố trồng cây xoài đất cấp III (KT=1,2x1,2x1,2m) | Trồng cây vị trí 5 | 0,069 | 100 m3 |
| 19 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,05 | m3 |
| 20 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | ha |
| 21 | Trồng cây xoài gốc D(120-150), H=4.5-5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 22 | Bê tông lót móng tường be đá 4x6 vữa BT mác 100 | Trồng cây vị trí 6 | 4,62 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,68 | m3 |
| 24 | Trát tường be chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,2 | m2 |
| 25 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,2 | m3 |
| 26 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | ha |
| 27 | Đào hố trồng cây xoài đất cấp III (KT=1,2x1,2x1,2m) | Trồng cây vị trí 7 | 0,207 | 100 m3 |
| 28 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,14 | m3 |
| 29 | Trồng cây bóng mát D(200-250),H=3.5-4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 30 | Trồng cây xoài gốc D(120-150), H=4.5-5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 31 | Bê tông lót móng tường be đá 4x6 vữa BT mác 100 | Trồng cây vị trí 8 | 4,452 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,328 | m3 |
| 33 | Trát tường be chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,72 | m2 |
| 34 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,04 | m3 |
| 35 | Trồng cây hoa giấy H=0.6-1m, tán 0.6-0.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cây |
| 36 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Trồng cây vị trí 9 | 0,04 | ha |
| 37 | Đào hố trồng cây ngâu đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 38 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,62 | m3 |
| 39 | Trồng cây ngâu H=0.8-1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cây |
| 40 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Trồng cây vị trí 10 | 0,042 | ha |
| 41 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Trồng cây vị trí 11 | 45,637 | m3 |
| 42 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | ha |
| 43 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,53 | 100 m2 |
| 44 | Trồng cây ngâu H=0.6-1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 45 | Trồng cây dâm bụt H=0.6-0.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 46 | Đào móng tường be đất cấp III | Trồng cây vị trí 12 | 8,694 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng tường be đá 4x6 vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,898 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,072 | m3 |
| 49 | Trát tường be chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,78 | m2 |
| 50 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4 | m3 |
| 51 | Trồng cây phi lao H=0.4-0.8m (mật độ 40.000 cây/ha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | ha |
| 52 | Đào móng tường be đất cấp III | Bồn cây số 1 | 6,568 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,189 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,587 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,895 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 57 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,35 | m3 |
| 58 | Trồng chuỗi ngọc (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 391 | cây |
| 59 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,01 | 100 m2 |
| 60 | Trồng thảm cây mẫu đơn H=0.2-0.4m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 689 | cây |
| 61 | Trồng khóm cau vàng H=1.8-2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | khóm |
| 62 | Trồng cây bàng Đài Loan H=4.5-5m, Gốc D(200-0.25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 63 | Đào móng tường be đất cấp III | Bồn cây số 2 | 2,051 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,684 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,433 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,838 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100 m3 |
| 68 | Đào hố trồng cây bàng Đài Loan đất cấp III bằng máy đào <=0,8 m3 (KT=1,2x1,2x1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100 m3 |
| 69 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,54 | m3 |
| 70 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 71 | Trồng cây bàng Đài Loan H=4.5-5m, Gốc D(200-0.25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 72 | Đào móng tường be đất cấp III | Bồn cây số 3.1 | 6,146 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,049 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,293 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,488 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m3 |
| 77 | Đào hố trồng cây bàng Đài Loan đất cấp III (KT=1,2x1,2x1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100 m3 |
| 78 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,72 | m3 |
| 79 | Trồng chuỗi ngọc (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 365,75 | cây |
| 80 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,764 | 100 m2 |
| 81 | Trồng cây hoa giấy H=0.6-1m, tán 0.6-0.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 82 | Trồng khóm cau vàng H=1.8-2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | khóm |
| 83 | Trồng cây bàng Đài Loan H=4.5-5m, Gốc D(200-0.25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 84 | Đào móng tường be đất cấp III | Bồn cây số 3.2 | 3,956 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,319 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,763 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,188 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100 m3 |
| 89 | Đất màu Hoành Bồ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,25 | m3 |
| 90 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 91 | Trồng khóm cau vàng H=1.8-2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | khóm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi