Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường Mậu Thân thành phố Vĩnh Long, hạng mục: Giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường Mậu Thân thành phố Vĩnh Long, hạng mục: Giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Do Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách Nhà nước và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:30:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,373,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường, nút giao | |||
| 1 | Đào lớp vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát trả lại vỉa hè hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,181 | 100m3 |
| 3 | Đào bó vỉa bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,819 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cát trả lại bó vỉa hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,819 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30,839 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lề đường, khuôn dường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,198 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,899 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,899 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 94,077 | 100m2 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 127,147 | 100m2 |
| C | Mặt đường, nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 158,078 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 158,078 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 158,078 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 158,078 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,205 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,581 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh khuôn đường cũ cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40,311 | 100m3 |
| D | Vuốt nối hẻm hiện trạng | |||
| 1 | Đắp cát đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,921 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34,71 | m3 |
| E | Bó vỉa, bó lề | |||
| F | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 293,156 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,757 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 130,613 | m3 |
| G | Bó vỉa loại 2 (hố thu mưa) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| H | Bó lề bằng bê tông, kích thước (20x50)cm | |||
| I | Chiều dài bó lề xây bằng gạch thẻ, vữa xi măng M.75 | |||
| 1 | Xây tường chắn đất bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 709,654 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 140,716 | m3 |
| J | Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| K | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9.120,17 | m2 |
| 2 | Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9.120,17 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 769,641 | m3 |
| 4 | Đắp cát dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,393 | 100m3 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Cây bằng lăng tím đường kính cách gốc 1,3m, D>=(10-12)cm, (H>=4,0-5,0)m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | 100 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây 90 ngày sau khi trồng (60 lần) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | 100 cây |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,949 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,584 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 102,952 | m3 |
| 7 | Mua đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 102,952 | m3 |
| 8 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 226,338 | m3 |
| 9 | Gạch số 8, kích thước (20x40x7)cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 152,16 | m2 |
| M | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải (13,6 Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42,839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 171,354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8,6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 368,412 | 100m3 |
| N | An toàn giao thông | |||
| O | Vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 780,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | SXLĐ biển báo CN (30x70)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 2ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40,3 | m |
| 7 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,524 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| P | Trụ đèn điều khiển giao thông | |||
| Q | Trụ đèn chớp vàng cao 6m, vươn 5m | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 6m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cột |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,727 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 7 | Bộ đai ốc cho bulon neo D22x1700mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| R | Trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m | |||
| 1 | Lắp đặt trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1cột |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 8 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 11 | Đắp trả đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| S | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (bao gồm tủ + dù) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 7 | Bộ đai ốc cho bulon neo D18x855mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp khung móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| T | Mương cáp dẫn | |||
| 1 | Dây CXV/DSTA 2x6mm2 (từ tủ điều khiển đến trụ điện trung thế) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm điều khiển 12x1.25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 4 | Ống thép STK đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 đánh dấu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 983 | viên |
| U | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| V | Lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,719 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,599 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 83,302 | m3 |
| W | Phần hố ga | |||
| X | Móng thân hầm ga | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thân | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,003 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,437 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,28 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 314 | cái |
| Y | Đan NB | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,461 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,803 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,803 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,287 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 347 | cấu kiện |
| Z | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải (13,6 Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8,6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,107 | 100m3 |
| AA | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1200mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| AB | Móng cống | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,472 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52,45 | 100m |
| 4 | Lớp cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,948 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 144,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,865 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,695 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,865 | 100m |
| 10 | Khấu hao cọc ván thép (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,56 | 100m |
| AC | Móng rãnh hộp (B600xH) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 39,348 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 130,459 | m3 |
| AD | Rãnh hộp B(600x600) vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 368,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 41,002 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,197 | tấn |
| AE | Rãnh hộp B(600x600) ngang đường | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 457,508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52,067 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,911 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,318 | tấn |
| AF | Nắp đan vỉa hè rãnh hộp, kích thước (100x70x8)cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 62,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,03 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,272 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.114 | cấu kiện |
| AG | Nắp đan băng ngang đường, kích thước (100x70x12)cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 113,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,672 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,739 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,776 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | cấu kiện |
| AH | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=800mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| AI | Phần hố ga | |||
| AJ | Móng thân hầm ga | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,841 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,645 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,64 | 100m |
| 4 | Cát đệm công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,877 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,605 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,491 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45,008 | m3 |
| 9 | Bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 135,108 | m3 |
| 10 | Đập bỏ thân hố ga đá 1x2 M.200 cũ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,163 | m3 |
| 11 | Tấm cao su dày 0,4x0,45x0,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D181, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 13 | Cốt thép thang trèo đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | tấn |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m |
| 17 | Khấu hao cọc ván thép (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| AK | Đan MN1 (vỉa hè) | |||
| 1 | Cung cấp nắp gang khung vuông, kích thước (900x900x60) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cấu kiện |
| AL | Đan NM (mặt đường) | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,893 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,893 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,022 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| AM | Đan ĐM | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| AN | Đan ĐM1 | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| AO | Đan ĐM2 | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,935 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| AP | Gối ga GM1 (vỉa hè) | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,059 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,053 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,774 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện gối ga | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cấu kiện |
| AQ | Gối ga GM2 (mặt đường) | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,164 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,547 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,547 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,939 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,037 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện gối ga | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cấu kiện |
| AR | Cửa thu mưa loại 1 | |||
| 1 | Đào đất công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,227 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,86 | m3 |
| 6 | Khung và lưới chắn rác bằng gang, kích thước (0,9x0,25x0,06)m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện khung | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D181, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| AS | Khung treo, van ngăn mùi | |||
| 1 | Giá đỡ van inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 262,8 | kg |
| 2 | Tấm cao su 720x223x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 3 | Tấm nhựa PVC 720x223x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 4 | Bulon inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | con |
| 5 | Vít inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | con |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện khung | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cấu kiện |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | lỗ khoan |
| AT | Cửa thu mưa loại 2 | |||
| 1 | Đào đất công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,214 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,814 | m3 |
| 6 | Khung và lưới chắn rác bằng gang, kích thước (0,9x0,25x0,06)m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện khung | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D181, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m |
| AU | Khung treo, van ngăn mùi | |||
| 1 | Giá đỡ van inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 125,56 | kg |
| 2 | Tấm cao su 720x223x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 3 | Tấm nhựa PVC 720x223x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 4 | Bulon inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | con |
| 5 | Vít inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | con |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện khung | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cấu kiện |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | lỗ khoan |
| AV | Phần cửa xả | |||
| AW | Của xả CX3, CT3, CX4, CT4 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 5 | Lớp cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,178 | m3 |
| 10 | Cốt thép đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 11 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 12 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| AX | Lan can trên cống | |||
| 1 | Gia công thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 602,5 | kg |
| 4 | Bulon neo M22x800 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| AY | Phần van ngăn triều | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 2 | Bulon inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | con |
| 3 | Bulon M16 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Tấm cao su dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AZ | Cửa xả CXA | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,28 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,935 | m3 |
| 5 | Lớp cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,935 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,621 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | rọ |
| BA | Phần van ngăn triều (D800 + D1000) | |||
| 1 | Gia công hệ thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 2 | Bulon inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 3 | Bulon M16 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Tấm cao su dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BB | Khối lượng vòng vây thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| BC | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông đoạn cống D600 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 116,943 | m3 |
| 2 | Đập bỏ đoạn rãnh BTCT, kích thước (60x60) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 634,068 | m3 |
| 3 | Tháo bỏ nắp đan (1,0x0,5x0,06)m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3.914 | cấu kiện |
| 4 | Tháo bỏ nắp đan (1,05x0,52x0,06)m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 5 | Tháo bỏ khuôn hầm (1,4x1,4x0,15)m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 6 | Đập bỏ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,392 | m3 |
| BD | Kết cấu tái lập mặt đường cống qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,018 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,018 | 100m2 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,253 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| BE | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải (13,6 Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23,612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 94,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8,6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II, cự li vận chuyển 13,6km | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 203,067 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn cống cống D600 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 210,633 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 13,6km đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 266,403 | m3 |
| BF | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,376 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,688 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | 100m2 |
| BG | Nắp hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Cung cấp nắp hố ga trên vỉa hè, kích thước (900x900)mm; N(750x750)mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| BH | Ống thoát nước hố ga | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 468 | lỗ khoan |
| BI | Đường ống kỹ thuật | |||
| 1 | Ống HDPE D200, dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| BJ | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 2ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,568 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| BK | Hàng rào thi công | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90mm, h=1,2m trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m |
| 2 | Cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn chân đế hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Loại dây nhựa, gồm hai lớp (một lớp phản quang), h=7cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15.336 | m |
| 6 | Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,958 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 60A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Hao phí điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Kw |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | công |
| 14 | Tháo dỡ di dời trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 576 | cái |
| 15 | Tháo dỡ di dời cấu kiện bê tông đúc sẵn chân đế hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.332 | cấu kiện |
| BL | TRỤ CỨU HỎA (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 2 | Van ty D100mm (có ống dựng và miếng khóa) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3025 | 100m |
| 5 | Tê HPDE D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Tê HPDE D200-100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Co thép D100mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Bích bằng thép rỗng D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | mối nối |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1936 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi