Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường Mậu Thân thành phố Vĩnh Long, hạng mục: Giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959063-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường Mậu Thân thành phố Vĩnh Long, hạng mục: Giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200262107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Do Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách Nhà nước và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:30:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,373,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường, nút giao
1 Đào lớp vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,181 100m3
2 Đắp cát trả lại vỉa hè hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,181 100m3
3 Đào bó vỉa bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,819 100m3
4 Đắp cát cát trả lại bó vỉa hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,819 100m3
5 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30,839 100m3
6 Đắp cát lề đường, khuôn dường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24,198 100m3
7 Đắp cát dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,899 100m3
8 Đắp cát dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,899 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật 25KN/m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 94,077 100m2
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 127,147 100m2
C Mặt đường, nút giao
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 158,078 100m2
2 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 158,078 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 158,078 100m2
4 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 158,078 100m2
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,205 100m3
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,581 100m3
7 Bù vênh khuôn đường cũ cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40,311 100m3
D Vuốt nối hẻm hiện trạng
1 Đắp cát đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 100m3
3 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,921 100m²
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 100m2
5 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 34,71 m3
E Bó vỉa, bó lề
F Bó vỉa loại 1
1 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 293,156 m3
2 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,757 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 130,613 m3
G Bó vỉa loại 2 (hố thu mưa)
1 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 m3
2 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 100m2
3 Cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
4 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
H Bó lề bằng bê tông, kích thước (20x50)cm
I Chiều dài bó lề xây bằng gạch thẻ, vữa xi măng M.75
1 Xây tường chắn đất bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 709,654 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 140,716 m3
J Vỉa hè, hố trồng cây
K Vỉa hè
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9.120,17 m2
2 Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9.120,17 m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 769,641 m3
4 Đắp cát dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15,393 100m3
L Hố trồng cây
1 Cây bằng lăng tím đường kính cách gốc 1,3m, D>=(10-12)cm, (H>=4,0-5,0)m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,36 100 cây
2 Bảo dưỡng cây 90 ngày sau khi trồng (60 lần) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,36 100 cây
3 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,949 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,584 100m2
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,92 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 102,952 m3
7 Mua đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 102,952 m3
8 Đào đất hố trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 226,338 m3
9 Gạch số 8, kích thước (20x40x7)cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 152,16 m2
M Vận chuyển đất đổ ra bãi thải (13,6 Km)
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 42,839 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 171,354 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8,6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 368,412 100m3
N An toàn giao thông
O Vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 780,45 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,6 m2
3 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 SXLĐ biển báo CN (30x70)cm phản quang Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 2ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40,3 m
7 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
8 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
9 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,524 m3
10 Đắp đất móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,276 m3
11 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 m3
12 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
13 Lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 m3
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
P Trụ đèn điều khiển giao thông
Q Trụ đèn chớp vàng cao 6m, vươn 5m
1 Lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 6m vươn 5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 1cột
2 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,727 m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
4 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
5 Cốt thép đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
6 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 m3
7 Bộ đai ốc cho bulon neo D22x1700mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp dựng khung móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
10 Dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,8 m3
13 Đắp trả đất móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 m3
R Trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m
1 Lắp đặt trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 1cột
2 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,77 m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,395 100m2
4 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,442 tấn
5 Cốt thép đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
6 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 100m
8 Dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
10 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,6 m3
11 Đắp trả đất móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,536 m3
S Tủ điều khiển
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển (bao gồm tủ + dù) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
5 Cốt thép móng đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
6 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 m3
7 Bộ đai ốc cho bulon neo D18x855mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp khung móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
10 Dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 m3
13 Đắp trả đất móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 m3
T Mương cáp dẫn
1 Dây CXV/DSTA 2x6mm2 (từ tủ điều khiển đến trụ điện trung thế) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
2 Cáp ngầm điều khiển 12x1.25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m
4 Ống thép STK đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,708 100m
5 Gạch thẻ 4x8x18 đánh dấu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 983 viên
U THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
V Lắp đặt ống cống
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,719 100m
2 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,599 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,505 100m3
4 Lớp cát đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 83,302 m3
W Phần hố ga
X Móng thân hầm ga
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,173 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,651 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,003 m3
4 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,972 100m2
5 Ván khuôn thép thân Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,688 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,003 m3
7 Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28,437 m3
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,28 100m
9 Lắp nút bịt nhựa uPVC D140mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 314 cái
Y Đan NB
1 Cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
2 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,461 tấn
3 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
4 Gia công cấu kiện thép L60x60x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,803 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,803 tấn
6 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,287 m3
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 347 cấu kiện
Z Vận chuyển đất đổ ra bãi thải (13,6 Km)
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,036 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,143 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8,6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,107 100m3
AA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1200mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
AB Móng cống
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,396 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,472 100m3
3 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 52,45 100m
4 Lớp cát đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,948 m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 144,342 m3
6 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m2
7 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,865 100m
8 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,695 100m
9 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,865 100m
10 Khấu hao cọc ván thép (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,56 100m
AC Móng rãnh hộp (B600xH)
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 56,179 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 39,348 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 130,459 m3
AD Rãnh hộp B(600x600) vỉa hè
1 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 368,592 m3
2 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 41,002 100m2
3 Cốt thép đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,197 tấn
AE Rãnh hộp B(600x600) ngang đường
1 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 457,508 m3
2 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 52,067 100m2
3 Cốt thép đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,911 tấn
4 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,318 tấn
AF Nắp đan vỉa hè rãnh hộp, kích thước (100x70x8)cm
1 Bê tông đúc sẵ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 62,384 m3
2 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,03 100m2
3 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,272 tấn
4 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,825 tấn
5 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,845 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.114 cấu kiện
AG Nắp đan băng ngang đường, kích thước (100x70x12)cm
1 Bê tông đúc sẵ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 113,4 m3
2 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,672 100m2
3 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,739 tấn
4 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,776 tấn
5 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,025 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.350 cấu kiện
AH Mối nối cống
1 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=800mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
2 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
3 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=1200mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 mối nối
4 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,811 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 100m2
6 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
AI Phần hố ga
AJ Móng thân hầm ga
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,841 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,645 100m3
3 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,64 100m
4 Cát đệm công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,877 m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,605 m3
6 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,46 100m2
7 Ván khuôn thép thân Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,491 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45,008 m3
9 Bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 135,108 m3
10 Đập bỏ thân hố ga đá 1x2 M.200 cũ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,163 m3
11 Tấm cao su dày 0,4x0,45x0,5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D181, dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
13 Cốt thép thang trèo đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,689 tấn
14 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,875 100m
15 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m
16 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,875 100m
17 Khấu hao cọc ván thép (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
AK Đan MN1 (vỉa hè)
1 Cung cấp nắp gang khung vuông, kích thước (900x900x60) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 126 cái
2 Lắp đặt cấu kiện đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 126 cấu kiện
AL Đan NM (mặt đường)
1 Cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
2 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 tấn
3 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
4 Gia công cấu kiện thép hình 3mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,893 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,893 tấn
6 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,022 m3
7 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 62 cấu kiện
AM Đan ĐM
1 Cốt thép đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
2 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
3 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
4 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
5 Lắp đặt cấu kiện đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
AN Đan ĐM1
1 Cốt thép đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
2 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
3 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
4 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
5 Lắp đặt cấu kiện đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
AO Đan ĐM2
1 Cốt thép đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
2 Cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
3 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
4 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,935 m3
5 Lắp đặt cấu kiện đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
AP Gối ga GM1 (vỉa hè)
1 Cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,517 tấn
2 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,059 tấn
3 Gia công cấu kiện thép L60x60x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,71 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,71 tấn
5 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,053 100m2
6 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18,774 m3
7 Lắp đặt cấu kiện gối ga Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 126 cấu kiện
AQ Gối ga GM2 (mặt đường)
1 Cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
2 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,164 tấn
3 Gia công cấu kiện thép L60x60x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,547 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,547 tấn
5 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,939 100m2
6 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,037 m3
7 Lắp đặt cấu kiện gối ga Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 57 cấu kiện
AR Cửa thu mưa loại 1
1 Đào đất công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,235 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,617 100m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,227 100m2
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,82 m3
5 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,86 m3
6 Khung và lưới chắn rác bằng gang, kích thước (0,9x0,25x0,06)m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
7 Lắp đặt cấu kiện khung Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 90 cấu kiện
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D181, dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,17 100m
AS Khung treo, van ngăn mùi
1 Giá đỡ van inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 262,8 kg
2 Tấm cao su 720x223x5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
3 Tấm nhựa PVC 720x223x5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
4 Bulon inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 900 con
5 Vít inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 360 con
6 Lắp đặt cấu kiện khung Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 90 cấu kiện
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 360 lỗ khoan
AT Cửa thu mưa loại 2
1 Đào đất công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,59 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,295 100m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,22 100m2
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,214 m3
5 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,814 m3
6 Khung và lưới chắn rác bằng gang, kích thước (0,9x0,25x0,06)m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
7 Lắp đặt cấu kiện khung Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 43 cấu kiện
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D181, dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,645 100m
AU Khung treo, van ngăn mùi
1 Giá đỡ van inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 125,56 kg
2 Tấm cao su 720x223x5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,88 m2
3 Tấm nhựa PVC 720x223x5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,88 m2
4 Bulon inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 430 con
5 Vít inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 172 con
6 Lắp đặt cấu kiện khung Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 43 cấu kiện
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 172 lỗ khoan
AV Phần cửa xả
AW Của xả CX3, CT3, CX4, CT4
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m3
3 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 100m
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,744 m3
5 Lớp cát đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,744 m3
6 Ván khuôn gỗ móng tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,272 100m2
7 Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,8 m3
8 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,466 100m2
9 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,178 m3
10 Cốt thép đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
11 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
12 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 tấn
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 rọ
AX Lan can trên cống
1 Gia công thép tấm lan can Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
2 Gia công thép hình lan can Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,356 tấn
3 Mạ kẽm thép lan can Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 602,5 kg
4 Bulon neo M22x800 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m2
AY Phần van ngăn triều
1 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
2 Bulon inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 32 con
3 Bulon M16 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
4 Tấm cao su dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
AZ Cửa xả CXA
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
3 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,28 100m
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,935 m3
5 Lớp cát đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,935 m3
6 Ván khuôn gỗ móng tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
7 Bê tông đá móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 m3
8 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
9 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 m3
10 Ván khuôn gỗ móng tường cánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
11 Bê tông móng tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 m3
12 Ván khuôn gỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
13 Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 m3
14 Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,621 m3
15 Ván khuôn gỗ sân cống chân khay Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 rọ
BA Phần van ngăn triều (D800 + D1000)
1 Gia công hệ thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
2 Bulon inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 con
3 Bulon M16 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
4 Tấm cao su dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
BB Khối lượng vòng vây thi công
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
4 Khấu hao cọc ván thép (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
BC Hạng mục khác
1 Đập bỏ bê tông đoạn cống D600 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 116,943 m3
2 Đập bỏ đoạn rãnh BTCT, kích thước (60x60) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 634,068 m3
3 Tháo bỏ nắp đan (1,0x0,5x0,06)m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3.914 cấu kiện
4 Tháo bỏ nắp đan (1,05x0,52x0,06)m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 39 cấu kiện
5 Tháo bỏ khuôn hầm (1,4x1,4x0,15)m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 39 cấu kiện
6 Đập bỏ bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 67,392 m3
BD Kết cấu tái lập mặt đường cống qua đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,869 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,869 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,018 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 7cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,018 100m2
5 Trải vải địa kỹ thuật 25KN/m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,253 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,505 100m3
7 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,303 100m3
BE Vận chuyển đất đổ ra bãi thải (13,6 Km)
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 23,612 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 94,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8,6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II, cự li vận chuyển 13,6km Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 203,067 100m3
4 Nạo vét bùn cống cống D600 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 210,633 m3
5 Nạo vét bùn hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 55,77 m3
6 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 13,6km đến bãi thải Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 266,403 m3
BF CỐNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 100m3
3 Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15,376 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,688 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,125 m3
6 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
7 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,94 100m2
BG Nắp hố ga kỹ thuật
1 Cung cấp nắp hố ga trên vỉa hè, kích thước (900x900)mm; N(750x750)mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 cấu kiện
BH Ống thoát nước hố ga
1 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật 25KN/m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 468 lỗ khoan
BI Đường ống kỹ thuật
1 Ống HDPE D200, dày 14,7mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,55 100m
2 Ống nhựa uPVC D110 dài 30cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
BJ ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 cái
2 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 2ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m
4 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,28 m3
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
6 Lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,568 m3
10 Đắp đất móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,032 m3
BK Hàng rào thi công
1 Ống nhựa uPVC D90mm, h=1,2m trụ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 100m
2 Cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
3 Bê tông đúc sẵn chân đế hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
5 Loại dây nhựa, gồm hai lớp (một lớp phản quang), h=7cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15.336 m
6 Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng rào Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,958 m2
7 Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 58 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
9 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bảng
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 Lắp đặt cầu dao 60A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Hao phí điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 42 Kw
13 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 720 công
14 Tháo dỡ di dời trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 576 cái
15 Tháo dỡ di dời cấu kiện bê tông đúc sẵn chân đế hàng rào Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.332 cấu kiện
BL TRỤ CỨU HỎA (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC)
1 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
2 Van ty D100mm (có ống dựng và miếng khóa) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
4 Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,3025 100m
5 Tê HPDE D110mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Tê HPDE D200-100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Co thép D100mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
8 Bích bằng thép rỗng D100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 77 mối nối
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,99 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,53 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1936 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->