Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Bổ sung hạ tầng nhà tạm giữ và xây dựng mới hệ thống kho vật chứng thuộc Công an huyện Hoàng Su Phì thuộc Công an tỉnh Hà Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Bổ sung hạ tầng nhà tạm giữ và xây dựng mới hệ thống kho vật chứng thuộc Công an huyện Hoàng Su Phì thuộc Công an tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:28:00 đến ngày 2020-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,043,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T -đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | 100m3 |
| 5 | San đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Đấp đào về đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | 100m3 |
| B | SAN NỀN + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2447 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1276 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,145 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2341 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8037 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,819 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,342 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2552 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5845 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (về đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7204 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7204 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7204 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4928 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1345 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 22 | Đục lỗ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | lỗ |
| C | KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4653 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3119 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5829 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8599 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,033 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8212 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3113 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9741 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3813 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp nilon chống mất nước xi măng nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2754 | M2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7093 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3149 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4729 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6447 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1966 | m3 |
| 25 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 26 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9149 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,498 | m2 |
| 30 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,335 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2978 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3552 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3516 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3516 | 100m3 |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3516 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9427 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4071 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1062 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1337 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0189 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,962 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6239 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1121 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4358 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3841 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6719 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6719 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3852 | 1m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1833 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1757 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8522 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép C80x40x14x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6719 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3136 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6719 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0804 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc + Diềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2744 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8484 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,21 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,186 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,9668 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0151 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1016 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,406 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618,2896 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,2996 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,99 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,804 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,804 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung thép hộp 40x80x1,4, Pano dày 2ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | M2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép, kính mờ 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | M2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp kép lá nhôm dày 2 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | M2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép, kính mờ 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | M2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất + lật khung, khuôn nhựa lõi thép, kính mờ 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | M2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật khung, khuôn nhựa lõi thép, kính mờ 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | M2 |
| 93 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh khung thép hộp 40x80x1,4, Pano dày 2ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Khóa cửa xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1903 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | MCB 1P-32A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | MCB 1P-16A-4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | MCB 1P-20A-4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Đèn HQ gắn tường Led 36W-1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 107 | Đèn HQ gắn trần Led 36W-1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 108 | Đèn HQ gắn trần chống cháy Led 36W-1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần 22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Quạt hút 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Công tắc điện 1 hạt 1 chiều 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Công tắc điện 2 hạt 1 chiều 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Ổ cắm đôi điện thoại âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 116 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 117 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 118 | Dây tiếp đất - E - CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 119 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 136 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Phễu thu sàn chống mùi D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 152 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 154 | Dây đồng trần M25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | M |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 157 | Mối nối kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Chân đỡ giây chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 159 | Ống PVC d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,056 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,056 | m3 |
| D | CHỒNG MỐI KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Hào chống mối công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8784 | m3 |
| E | NHÀ Ở, LÀM VIỆC CẢNH SÁT BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5394 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4332 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5827 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1446 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3954 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1337 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6156 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, sỏi 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3576 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2652 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3633 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6592 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5794 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4178 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7217 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9488 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1665 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | M |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5648 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1676 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,78 | m2 |
| 43 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,506 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,182 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6862 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4344 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4045 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9099 | 100m2 |
| 56 | Tủ điện âm tường EM6PL chứa 6 aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | MCB 2P-60A-10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P-32A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P-16A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P-20A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đèn HQ gắn trần Led 36W-1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Đèn ốp trần 22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Quạt hút 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Công tắc điện 1 hạt 1 chiều 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Công tắc điện 2 hạt 1 chiều 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi điện thoại âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m |
| 71 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m |
| 72 | Dây tiếp đất - E - CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 - dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 75 | Tiếp địa băng đồng 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | M |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M18x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Bu lông M18x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1706 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèomạ kẽm thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3526 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn + thang thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5232 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 14 | Vách bao che khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 15 | Vách bao che pano mika dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 25 | Bu lông neo M18, L=0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4685 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,605 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,605 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0502 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4314 | 1m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép 40x50x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,824 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | 100m2 |
| 38 | Tôn ốp diềm + máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép nhà xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,528 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1532 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9003 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2266 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6069 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9152 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.430 | m2 |
| 53 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 54 | Lát sân bằng gạch TERRAZZO dày 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,416 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,977 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8677 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,8375 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,888 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8016 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8563 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9288 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5903 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9038 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,0048 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,0048 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1253 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7513 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7513 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7513 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng cửa Ray V63x63x5, Khung thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7031 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0226 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,936 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2203 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2203 | 100m3 |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2203 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4508 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2884 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8444 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4527 | tấn |
| 91 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,48 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7988 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9021 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7772 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072,7493 | m2 |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,006 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072,7493 | m2 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6502 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 109 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 110 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 113 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây cáp nhôm ABC (3x50+1x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Dây CU/XLPE/PVC (4x16)+E(1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 115 | Phụ kiện nối đất, vòng đệm... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Aptomat 3 pha 250A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Aptomat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Aptomat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Aptomat 2 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Aptomat 3P 160A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 125 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 126 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 127 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 128 | Đầu báo cháy khói thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 129 | Hộp đấu dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 130 | Dây cáp báo cháy CU/PVC (2Cx1)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 131 | Dây cáp báo cháy CU/PVC (6Cx1)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 132 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Tủ trung tâm báo cháy 5 vùng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 134 | Ống nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 135 | Đèn sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 136 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 137 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 139 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 140 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Dây CU/PVC (2x1)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 142 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 143 | Dây nguồn 24V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 145 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chiếc |
| 146 | Lắp dựng cột đèn trụ thép D75x2 bằng thủ công, L=3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 147 | Lắp dựng cột đèn trụ thép D75x2 bằng thủ công, L=4,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 148 | Lắp cần đèn chữ L 1,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cần đèn |
| 149 | Lắp choá đèn + đèn ở độ cao <=12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 choá |
| 150 | Aptomat 1P-6A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Aptomat 1P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Bảng điện gắn cột đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 154 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 155 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 156 | Câu đấu 4 cực 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 158 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 159 | Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 162 | Lắp đặt đầu kỹ thuật số 12 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 163 | Lắp đặt bàn điều khiển camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 164 | Lắp đặt Camera vòm, ống kính cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 thiết bị |
| 165 | Lắp đặt Bộ chuyển nguồn 23V AC - 24V AC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 166 | Cáp đồng trục RG11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 168 | Ống HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 169 | Đào móng chôn cột đỡ kim thu sét, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 173 | Bu lông M16x700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Cột đỡ kim thu sét, cột bát giác cao 11m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Kéo rải dây nối đất M70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,loại cáp đồng 30x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 177 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V80, L=1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 178 | Hộp nhựa 200x200x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ đông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Giường đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Máy tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số 12 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình LCD 26 icnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Camera vòm, ống kính cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Bộ chuyển nguồn 23V AC-24V AC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Kim thu sét tia tiên đạo PUSANR 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5m3/h; H=10-15m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi