Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Xây dựng + thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8 xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Xây dựng + thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8 xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:21:00 đến ngày 2020-10-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,266,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,08 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,93 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,09 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26.532,94 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,58 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,78 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,77 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,94 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,77 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC B=50cm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,8 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 494,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,83 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,13 | tấn |
| 5 | Lắp đặt rãnh dọc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.498 | cái |
| 6 | BT M250 tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,54 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,16 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.498 | 1cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm bản | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,4 | m2 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC B=50cm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m3 |
| 2 | Bê tông thành rãnh M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố rãnh M250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố DK<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,66 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | 1cấu kiện |
| F | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,45 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố thu phụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,89 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt hố thu, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | tấn |
| 6 | BT M250 tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 10 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,36 | m2 |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác composite | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,89 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,86 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,92 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,88 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.611 | cái |
| I | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.734 | cái |
| J | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm dệm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m3 |
| 3 | Láng vữa XM mác 75, PC40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m2 |
| 4 | Thanh lý bãi đúc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,44 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| L | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Xà phụ lắp 2 sứ đứng: XF02SĐ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn: XRNSC-22-1T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp cầu chì cột đơn: XCC-22-1T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp ghế cách điện cột cầu chì | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ Polyme 24kV + khóa néo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 9 | Dây nhôm bọc ASXV 1x70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| M | PHẦN XÂY LẮP TBA 320KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Xà néo dây đầu trạm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột trạm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 17 | Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | quả |
| 18 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Biển cấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Khoá tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cột |
| 3 | Móng cột đôn MTK3-1,7m trên nền đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT3-1,7m trên nền đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi dọc: XTC-2TD | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | Xà treo cáp cột đôi ngang: XTC-2TN | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Xà treo cáp lệch cột đôi ngang: XTC-2TNL | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x70 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.059 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 239 | m |
| 15 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 16 | Hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 17 | Dây cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/0,6kV-2x16mm2 đấu nối xuống hộp công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 308 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 352 | m |
| 19 | Aptomat 1 pha 1 cực 40A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 20 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 24 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cột |
| O | PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Móng cột đơn MT3-1,5m trên nền đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Xà treo cáp cột đôi dọc: XTC-2TD | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Xà treo cáp lệch cột đôi ngang: XTC-2TNL | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 831 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 20 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cuộn |
| 22 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ 3P |
| 4 | Chống sét van LA-12kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3P |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời, chém đứng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3p |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| S | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì SI-24kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3p |
| T | Trạm biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì SI-24kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U<1kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| U | Đường dây hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi