Gói thầu: Xây dựng hạng mục đường và thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961827-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây dựng hạng mục đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200880726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 09:44:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,280,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3614 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2036 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7149 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,552 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,1407 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158,635 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,565 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,565 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,565 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1009 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9077 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,6395 100m3
13 Mặt đường KC1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,0108 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,011 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,0108 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,011 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,7831 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,7831 100m2
20 Kết cấu mặt đường KC2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,9603 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,96 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,9603 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,9603 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319,3549 m3
26 Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 độ sụt 6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 327,3387 m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5161 100m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9032 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3548 100m3
30 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5161 100m2
31 Vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
32 Lát gạch BT vân đã 30x30x4,5, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 857,25 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,58 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5725 100m2
35 Bó vỉa có đan 18x22x100cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,0891 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,711 100m2
38 Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 743,91 m
39 Lát tấm đan rãnh bằng đá tư nhiên 30x50x6, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 223,173 m2
40 Tấm đan rãnh đá 30x50x6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.532,4546 viên
41 Bó vỉa đá 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 540,89 m
42 Tường chắn đá hộc xây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
43 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 519,3492 100m
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,9042 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9584 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,9042 m3
47 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 767,992 m3
48 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 969,4386 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3868 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3543 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,8873 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 287,508 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 287,508 m2
54 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,4126 m2
55 Tầng lọc ngược Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9118 100m
57 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0259 100m3
58 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5175 100m2
59 Chèn sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7376 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4338 m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1784 100m2
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,0861 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3328 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại,giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6244 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8042 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,6465 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,647 m2
68 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3 m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0175 100m
70 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
71 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
72 tháo dỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
73 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8352 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 625,24 m2
75 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,6748 tấn
76 Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 625,24 m2
77 Bu lông neo M16-L30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.140 cái
78 Ô bó gốc cây bằng đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0792 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,792 m3
81 Lắp đặt viên bó bồn cây KT 15x10x70cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44 m
82 Viên bó bồn cây bằng đá KT 15x10x70cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,7429 viên
83 Trồng cây bụi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
84 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0404 100m2
85 Cỏ lá tre Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 304,04 m2
86 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,212 m3
87 Cây giâm bụt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84 Khóm
88 Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại). Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,68 100m2/tháng
89 Duy trì cây đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4 10 cây(khóm)/tháng
90 Phá dỡ hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
91 Tháo dỡ bó vỉa hè đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,5 m
92 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,95 m2
93 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,63 m3
94 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6996 100m3
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,84 m3
96 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3414 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0339 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,034 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,034 100m3
100 Đóng cọc thép U Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
101 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,99 100m
102 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,99 100m cọc
103 Cọc U khấu hao 2 tháng, luân chuyển 3 lần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57.391,8 kg
104 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0188 tấn
105 Vật liệu làm thanh liên kết và thanh chống dọc ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,73 m
106 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,0565 tấn
107 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,7303 100m
108 Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,73 100m
109 Mua phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 239,59 m2
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 312,4254 m3
111 Mua bao tải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 958,36 bao
112 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,5868 tấn
113 Thép buộc fi 3, fi 8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,417 Kg
114 Bạt ngăn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319,4533 m2
115 Vận chuyển cọc tre phên nứa, bao tải đất bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
116 TỔ CHỨC GIAO THÔNG Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
117 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 246,36 m2
118 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,8 m2
119 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,8 m2
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,655 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,192 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,325 m3
123 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,6 m
124 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
125 Biển báo vuông cạnh 60x60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
126 Biển báo tròn đường kính 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
127 Lắp đặt cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1072 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2254 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,59 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4421 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2276 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,228 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,228 100m3
9 VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI SAU TẬN DỤNG (TÂT CẢ CÁC HẠNG MỤC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,8964 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,896 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,896 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6845 100m3
14 Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7378 m3
15 Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 độ sụt 6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,1062 m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6699 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,134 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,0941 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2101 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6825 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,09 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88,1 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,252 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0772 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3047 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,994 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
28 Mua nắp chắn rác composite Tải trọng 250KN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,4 đoạn ống
30 Ống BTCT D400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101 m
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121 cái
32 Đế cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121 cái
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 mối nối
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1800mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,75 đoạn ống
35 Cống BTCT D1500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,5 m
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1800mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
37 Đế cống D1500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 mối nối
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->