Gói thầu: Xây dựng hạng mục đường và thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạng mục đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:44:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,280,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3614 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7149 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,552 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,1407 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,635 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,565 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,565 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,565 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1009 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9077 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6395 | 100m3 |
| 13 | Mặt đường KC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0108 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,011 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0108 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,011 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,7831 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,7831 | 100m2 |
| 20 | Kết cấu mặt đường KC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9603 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,96 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9603 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9603 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,3549 | m3 |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 327,3387 | m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5161 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9032 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3548 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5161 | 100m2 |
| 31 | Vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 32 | Lát gạch BT vân đã 30x30x4,5, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 857,25 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,58 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5725 | 100m2 |
| 35 | Bó vỉa có đan 18x22x100cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0891 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,711 | 100m2 |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 743,91 | m |
| 39 | Lát tấm đan rãnh bằng đá tư nhiên 30x50x6, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,173 | m2 |
| 40 | Tấm đan rãnh đá 30x50x6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.532,4546 | viên |
| 41 | Bó vỉa đá 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540,89 | m |
| 42 | Tường chắn đá hộc xây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 519,3492 | 100m |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,9042 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9584 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,9042 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 767,992 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 969,4386 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3868 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3543 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,8873 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,508 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,508 | m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,4126 | m2 |
| 55 | Tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9118 | 100m |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5175 | 100m2 |
| 59 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7376 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4338 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0861 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3328 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại,giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6244 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8042 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,6465 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,647 | m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | 100m |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 71 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 72 | tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8352 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 625,24 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6748 | tấn |
| 76 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 625,24 | m2 |
| 77 | Bu lông neo M16-L30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.140 | cái |
| 78 | Ô bó gốc cây bằng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 81 | Lắp đặt viên bó bồn cây KT 15x10x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 82 | Viên bó bồn cây bằng đá KT 15x10x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,7429 | viên |
| 83 | Trồng cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 84 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0404 | 100m2 |
| 85 | Cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,04 | m2 |
| 86 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,212 | m3 |
| 87 | Cây giâm bụt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | Khóm |
| 88 | Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại). Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,68 | 100m2/tháng |
| 89 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 90 | Phá dỡ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 91 | Tháo dỡ bó vỉa hè đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,5 | m |
| 92 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,95 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,63 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6996 | 100m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,84 | m3 |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3414 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0339 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,034 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,034 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc thép U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 101 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,99 | 100m |
| 102 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,99 | 100m cọc |
| 103 | Cọc U khấu hao 2 tháng, luân chuyển 3 lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57.391,8 | kg |
| 104 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0188 | tấn |
| 105 | Vật liệu làm thanh liên kết và thanh chống dọc ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,73 | m |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0565 | tấn |
| 107 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,7303 | 100m |
| 108 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,73 | 100m |
| 109 | Mua phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,59 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312,4254 | m3 |
| 111 | Mua bao tải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 958,36 | bao |
| 112 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,5868 | tấn |
| 113 | Thép buộc fi 3, fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,417 | Kg |
| 114 | Bạt ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,4533 | m2 |
| 115 | Vận chuyển cọc tre phên nứa, bao tải đất bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 116 | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 117 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,36 | m2 |
| 118 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,8 | m2 |
| 119 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,8 | m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,655 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,192 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,325 | m3 |
| 123 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,6 | m |
| 124 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 125 | Biển báo vuông cạnh 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 126 | Biển báo tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1072 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2254 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,59 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m3 |
| 9 | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI SAU TẬN DỤNG (TÂT CẢ CÁC HẠNG MỤC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,8964 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,896 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,896 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6845 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7378 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,1062 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6699 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0941 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6825 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,09 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,1 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0772 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3047 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,994 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 28 | Mua nắp chắn rác composite Tải trọng 250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,4 | đoạn ống |
| 30 | Ống BTCT D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101 | m |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | cái |
| 32 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,75 | đoạn ống |
| 35 | Cống BTCT D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 37 | Đế cống D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối nối |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi