Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hẻm Nguyễn Trãi, phường 9, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hẻm Nguyễn Trãi, phường 9, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách TP 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:28:00 đến ngày 2020-09-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,386,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 2,709 | 100 m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m | 23,43 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 1,894 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 6,785 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 37,693 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 37,693 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 6,396 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 6,396 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 37km | 6,396 | 100 tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,403 | 100 m3 |
| 11 | Bạt chống mất nước bê tông | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra độ bằng phẳng, kéo rải bạt, đo cắt ghim chặt theo yêu cầu kỹ thuật | 3,354 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 0,311 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn, trộn vữa, đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông | 60,369 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km | 6 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 11 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất đổ lên phương tiện vận chuyển, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 3,815 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 75,85 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 3,647 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 50,028 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép tấm đan D<=10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 3,103 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 7,801 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 1.190 | tấm |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thép hình | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn, lắp đặt thép hình | 0,358 | tấn |
| C | NÂNG THÀNH HỐ GA NẮP GANG | |||
| 1 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m | 35 | cái |
| 2 | Phá bỏ bê tông hiện trạng bằng thủ công | Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng mày hàn. Bóc xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 0,045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành hố ga | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 0,221 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nâng thành vữa Mác 250 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông nâng thành đá 1x2 M250 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5,915 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m | 35 | cái |
| D | VẬN CHUYỂN ĐẤT RA KHỎI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 2,945 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km | 2,945 | 100 m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 2,945 | 100 m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi